Báo giá thép hộp mạ kẽm, đen tại Quận Bình Thạnh | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Báo giá thép hộp mạ kẽm, đen tại Quận Bình Thạnh

Ngày đăng: 27/05/2026 05:27 PM

Mục lục

    Thép Hộp Mạ Kẽm Và Đen: Vật Liệu Xây Dựng Hàng Đầu Tại Bình Thạnh

    Thép hộp là một trong những vật liệu không thể thiếu trong ngành xây dựng và cơ khí chế tạo. Tại Quận Bình Thạnh, nhu cầu sử dụng thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen ngày càng tăng cao nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của cơ sở hạ tầng, khu dân cư và các công trình công nghiệp. Bài viết này cung cấp cho quý khách hàng cái nhìn tổng quan và chi tiết nhất về các loại thép hộp, ứng dụng cũng như bảng giá tham khảo mới nhất từ Sang Chinh Steel.

    Thép Hộp Mạ Kẽm Và Đen: Vật Liệu Xây Dựng Hàng Đầu Tại Bình Thạnh

    Thép hộp mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn vượt trội nhờ lớp mạ bên ngoài, thích hợp cho các công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt. Trong khi đó, thép hộp đen (thép hộp cán nóng) có giá thành cạnh tranh hơn, độ cứng cao, phù hợp với các kết cấu chịu lực bên trong công trình. Việc lựa chọn đúng loại thép và nắm rõ báo giá sẽ giúp chủ đầu tư tối ưu chi phí và đảm bảo tiến độ dự án.

    Bảng giá thép hộp đen tại Quận Bình Thạnh

    Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    12x12 0.7 1.47 27,930
    12x12 0.8 1.66 31,540
    12x12 0.9 1.85 35,150
    12x12 1.0 2.03 38,570
    12x12 1.1 2.21 41,990
    12x12 1.2 2.39 45,410
    12x12 1.4 2.72 51,680
    14x14 0.7 1.74 33,060
    14x14 0.8 1.97 37,430
    14x14 0.9 2.19 41,610
    14x14 1.0 2.41 45,790
    14x14 1.1 2.63 49,970
    14x14 1.2 2.84 53,960
    14x14 1.4 3.25 61,750
    14x14 1.5 3.45 65,550
    16x16 0.7 2.00 38,000
    16x16 0.8 2.27 43,130
    16x16 0.9 2.53 48,070
    16x16 1.0 2.79 53,010
    16x16 1.1 3.04 57,760
    16x16 1.2 3.29 62,510
    16x16 1.4 3.78 71,820
    20x20 0.7 2.53 48,070
    20x20 0.8 2.87 54,530
    20x20 0.9 3.21 60,990
    20x20 1.0 3.54 67,260
    20x20 1.1 3.87 73,530
    20x20 1.2 4.20 79,800
    20x20 1.4 4.83 91,770
    20x20 1.5 5.14 97,660
    25x25 0.7 3.19 60,610
    25x25 0.8 3.62 68,780
    25x25 0.9 4.06 77,140
    25x25 1.0 4.48 85,120
    25x25 1.1 4.91 93,290
    25x25 1.2 5.33 101,270
    25x25 1.4 6.15 116,850
    25x25 1.5 6.56 124,640
    25x25 1.8 7.75 147,250
    25x25 2.0 8.52 161,880
    30x30 0.7 3.85 73,150
    30x30 0.8 4.38 83,220
    30x30 0.9 4.90 93,100
    30x30 1.0 5.43 103,170
    30x30 1.1 5.94 112,860
    30x30 1.2 6.46 122,740
    30x30 1.4 7.47 141,930
    30x30 1.5 7.97 151,430
    30x30 1.8 9.44 179,360
    30x30 2.0 10.40 197,600
    30x30 2.3 11.80 224,200
    30x30 2.5 12.72 241,680
    30x30 2.8 14.05 266,950
    30x30 3.0 14.92 283,480
    40x40 0.7 5.16 98,040
    40x40 0.8 5.88 111,720
    40x40 0.9 6.60 125,400
    40x40 1.0 7.31 138,890
    40x40 1.1 8.02 152,380
    40x40 1.2 8.72 165,680
    40x40 1.4 10.11 192,090
    40x40 1.5 10.80 205,200
    40x40 1.8 12.83 243,770
    40x40 2.0 14.17 269,230
    40x40 2.3 16.14 306,660
    40x40 2.5 17.43 331,170
    40x40 2.8 19.33 367,270
    40x40 3.0 20.57 390,830
    50x50 0.8 7.36 139,840
    50x50 0.9 8.27 157,130
    50x50 1.0 9.19 174,610
    50x50 1.1 10.09 191,710
    50x50 1.2 10.98 208,620
    50x50 1.4 12.74 242,060
    50x50 1.5 13.62 258,780
    50x50 1.8 16.22 308,180
    50x50 2.0 17.94 340,860
    50x50 2.3 20.47 388,930
    50x50 2.5 22.14 420,660
    50x50 2.8 24.60 467,400
    50x50 3.0 26.23 498,370
    50x50 3.2 27.83 528,770
    50x50 3.5 30.20 573,800
    50x50 3.8 32.49 617,310
    50x50 4.0 34.02 646,380
    50x50 5.0 42.39 805,410
    50x50 6.0 49.74 945,060
    60x60 0.8 8.85 168,150
    60x60 0.9 9.96 189,240
    60x60 1.0 11.06 210,140
    60x60 1.1 12.16 231,040
    60x60 1.2 13.24 251,560
    60x60 1.4 15.38 292,220
    60x60 1.5 16.45 312,550
    60x60 1.8 19.61 372,590
    60x60 2.0 21.70 412,300
    60x60 2.3 24.80 471,200
    60x60 2.5 26.85 510,150
    60x60 2.8 29.88 567,720
    60x60 3.0 31.88 605,720
    60x60 3.2 33.86 643,340
    60x60 3.5 36.79 699,010
    60x60 3.8 39.65 753,312
    60x60 4.0 41.56 789,564
    60x60 5.0 51.81 984,390
    60x60 6.0 61.04 1,159,760
    75x75 1.0 13.82 262,580
    75x75 1.1 15.20 288,800
    75x75 1.2 16.58 315,020
    75x75 1.4 19.34 367,460
    75x75 1.5 20.69 393,110
    75x75 1.8 24.70 469,300
    75x75 2.0 27.36 519,840
    75x75 2.3 31.30 594,700
    75x75 2.5 33.91 644,290
    75x75 2.8 37.79 718,010
    75x75 3.0 40.36 766,840
    75x75 3.2 42.90 815,100
    75x75 3.5 46.69 887,110
    75x75 3.8 50.43 958,170
    75x75 4.0 52.90 1,005,100
    75x75 4.5 59.77 1,135,630
    75x75 5.0 65.94 1,252,860
    75x75 6.0 78.00 1,482,000
    90x90 1.0 16.65 316,350
    90x90 1.1 18.31 347,890
    90x90 1.2 19.98 379,620
    90x90 1.4 23.30 442,700
    90x90 1.5 24.93 473,670
    90x90 1.8 29.79 566,010
    90x90 2.0 33.01 627,190
    90x90 2.3 37.80 718,200
    90x90 2.5 40.98 778,620
    90x90 2.8 45.70 868,300
    90x90 3.0 48.83 927,770
    90x90 3.2 51.94 986,860
    90x90 3.5 56.58 1,075,020
    90x90 3.8 61.17 1,162,230
    90x90 4.0 64.21 1,219,990
    90x90 5.0 79.11 1,503,090
    90x90 6.0 93.56 1,777,602
    90x90 7.0 107.55 2,043,450
    90x90 8.0 123.60 2,348,400
    100x100 1.2 22.09 419,710
    100x100 1.4 25.77 489,630
    100x100 1.5 27.60 524,400
    100x100 1.8 33.11 629,090
    100x100 2.0 36.78 698,820
    100x100 2.3 42.30 803,700
    100x100 2.5 45.69 868,110
    100x100 2.8 50.98 968,620
    100x100 3.0 54.49 1,035,310
    100x100 3.2 57.97 1,101,430
    100x100 3.5 63.17 1,200,230
    100x100 3.8 68.33 1,298,270
    100x100 4.0 71.74 1,363,060
    100x100 4.5 80.20 1,523,800
    100x100 5.0 88.54 1,682,184
    100x100 5.5 96.76 1,838,478
    100x100 6.0 104.87 1,992,492
    100x100 6.5 112.87 2,144,454
    100x100 7.0 120.74 2,294,136
    100x100 8.0 138.70 2,635,300
    100x100 10.0 169.60 3,222,400
    100x100 12.0 199.00 3,781,000

    Bảng giá thép hộp chữ nhật đen tại Quận Bình Thạnh

    Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    13x26 0.7 2.46 46,740
    13x26 0.8 2.79 53,010
    13x26 0.9 3.12 59,280
    13x26 1.0 3.45 65,550
    13x26 1.1 3.77 71,630
    13x26 1.2 4.08 77,520
    13x26 1.4 4.70 89,300
    13x26 1.5 5.00 95,000
    20x40 0.7 3.85 73,150
    20x40 0.8 4.38 83,220
    20x40 0.9 4.90 93,100
    20x40 1.0 5.43 103,170
    20x40 1.1 5.94 112,860
    20x40 1.2 6.46 122,740
    20x40 1.4 7.47 141,930
    20x40 1.5 7.97 151,430
    20x40 1.8 9.44 179,360
    20x40 2.0 10.40 197,600
    20x40 2.3 11.80 224,200
    20x40 2.5 12.72 241,680
    20x40 2.8 14.05 266,950
    20x40 3.0 14.92 283,480
    30x60 0.8 6.64 126,160
    30x60 0.9 7.45 141,550
    30x60 1.0 8.25 156,750
    30x60 1.1 9.05 171,950
    30x60 1.2 9.85 187,150
    30x60 1.4 11.43 217,170
    30x60 1.5 12.21 231,990
    30x60 1.8 14.53 276,070
    30x60 2.0 16.05 304,950
    30x60 2.3 18.30 347,700
    30x60 2.5 19.78 375,820
    30x60 2.8 21.97 417,430
    30x60 3.0 23.40 444,600
    30x60 3.0* 24.59 467,210
    30x60 4.0 32.40 615,600
    30x90 1.2 13.24 251,560
    30x90 1.4 15.38 292,220
    30x90 1.5 16.45 312,550
    30x90 1.8 19.61 372,590
    30x90 2.0 21.70 412,300
    40x80 0.8 8.85 168,150
    40x80 0.9 9.96 189,240
    40x80 1.0 11.06 210,140
    40x80 1.1 12.16 231,040
    40x80 1.2 13.24 251,560
    40x80 1.4 15.38 292,220
    40x80 1.5 16.45 312,550
    40x80 1.8 19.61 372,590
    40x80 2.0 21.70 412,300
    40x80 2.3 24.80 471,200
    40x80 2.5 26.85 510,150
    40x80 2.8 29.88 567,720
    40x80 3.0 31.88 605,720
    40x80 3.2 33.86 643,340
    40x80 3.5 36.79 699,010
    40x100 0.8 10.31 195,890
    40x100 0.9 11.60 220,400
    40x100 1.0 12.88 244,720
    40x100 1.1 14.16 269,040
    40x100 1.2 15.46 293,740
    40x100 1.4 18.02 342,380
    40x100 1.5 19.27 366,130
    40x100 1.8 23.01 437,190
    40x100 2.0 25.47 483,930
    40x100 2.3 29.14 553,660
    40x100 2.5 31.56 599,640
    40x100 2.8 35.15 667,850
    40x100 3.0 37.53 713,070
    40x100 3.2 39.89 757,910
    40x100 3.5 43.39 824,410
    50x100 1.0 13.82 262,580
    50x100 1.1 15.20 288,800
    50x100 1.2 16.58 315,020
    50x100 1.4 19.34 367,460
    50x100 1.5 20.69 393,110
    50x100 1.8 24.70 469,300
    50x100 2.0 27.36 519,840
    50x100 2.3 31.30 594,700
    50x100 2.5 33.91 644,290
    50x100 2.8 37.79 718,010
    50x100 3.0 40.36 766,840
    50x100 3.2 42.90 815,100
    50x100 3.5 46.69 887,110
    50x100 3.8 50.43 958,170
    50x100 4.0 52.90 1,005,100
    50x100 4.5 59.00 1,121,000
    50x100 5.0 65.00 1,235,000
    50x100 5.5 70.84 1,345,960
    50x100 6.0 78.00 1,482,000
    50x150 2.0 36.57 694,830
    50x150 2.3 42.05 798,950
    50x150 2.5 45.70 868,300
    50x150 2.8 51.00 969,000
    50x150 3.0 54.50 1,035,500
    60x120 1.0 16.65 316,350
    60x120 1.1 18.31 347,890
    60x120 1.2 19.98 379,620
    60x120 1.4 23.30 442,700
    60x120 1.5 24.93 473,670
    60x120 1.8 29.79 566,010
    60x120 2.0 33.01 627,190
    60x120 2.3 37.80 718,200
    60x120 2.5 40.98 778,620
    60x120 2.8 45.70 868,300
    60x120 3.0 48.83 927,770
    60x120 3.2 51.94 986,860

    Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm tại Quận Bình Thạnh

    Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    12x12 0.7 1.47 27,000
    12x12 0.8 1.66 31,000
    12x12 0.9 1.85 34,000
    12x12 1.0 2.03 36,000
    12x12 1.1 2.21 39,000
    12x12 1.2 2.39 42,000
    12x12 1.4 2.72 48,000
    14x14 0.7 1.74 32,000
    14x14 0.8 1.97 36,000
    14x14 0.9 2.19 41,000
    14x14 1.0 2.41 42,000
    14x14 1.1 2.63 46,000
    14x14 1.2 2.84 50,000
    14x14 1.4 3.25 57,000
    14x14 1.5 3.45 60,000
    16x16 0.7 2.00 37,000
    16x16 0.8 2.27 42,000
    16x16 0.9 2.53 47,000
    16x16 1.0 2.79 49,000
    16x16 1.1 3.04 53,000
    16x16 1.2 3.29 58,000
    16x16 1.4 3.78 66,000
    20x20 0.7 2.53 47,000
    20x20 0.8 2.87 53,000
    20x20 0.9 3.21 59,000
    20x20 1.0 3.54 62,000
    20x20 1.1 3.87 68,000
    20x20 1.2 4.20 74,000
    20x20 1.4 4.83 85,000
    20x20 1.5 5.14 90,000
    20x20 1.8 6.05 106,000
    20x20 2.0 6.63 116,000
    25x25 0.7 3.19 59,000
    25x25 0.8 3.62 67,000
    25x25 0.9 4.06 75,000
    25x25 1.0 4.48 78,000
    25x25 1.1 4.91 86,000
    25x25 1.2 5.33 93,000
    25x25 1.4 6.15 108,000
    25x25 1.5 6.56 115,000
    25x25 1.8 7.75 136,000
    25x25 2.0 8.52 149,000
    30x30 0.7 3.85 71,000
    30x30 0.8 4.38 81,000
    30x30 0.9 4.90 91,000
    30x30 1.0 5.43 95,000
    30x30 1.1 5.94 104,000
    30x30 1.2 6.46 113,000
    30x30 1.4 7.47 131,000
    30x30 1.5 7.97 139,000
    30x30 1.8 9.44 165,000
    30x30 2.0 10.40 182,000
    30x30 2.3 11.80 224,000
    30x30 2.5 12.72 242,000
    30x30 2.8 14.05 267,000
    30x30 3.0 14.92 283,000
    40x40 0.7 5.16 95,000
    40x40 0.8 5.88 109,000
    40x40 0.9 6.60 122,000
    40x40 1.0 7.31 128,000
    40x40 1.1 8.02 140,000
    40x40 1.2 8.72 153,000
    40x40 1.4 10.11 177,000
    40x40 1.5 10.80 189,000
    40x40 1.8 12.83 225,000
    40x40 2.0 14.17 248,000
    40x40 2.3 16.14 307,000
    40x40 2.5 17.43 331,000
    40x40 2.8 19.33 367,000
    40x40 3.0 20.57 391,000
    50x50 0.8 7.36 136,000
    50x50 0.9 8.27 153,000
    50x50 1.0 9.19 161,000
    50x50 1.1 10.09 177,000
    50x50 1.2 10.98 192,000
    50x50 1.4 12.74 223,000
    50x50 1.5 13.62 238,000
    50x50 1.8 16.22 284,000
    50x50 2.0 17.94 314,000
    50x50 2.3 20.47 389,000
    50x50 2.5 22.14 421,000
    50x50 2.8 24.60 467,000
    50x50 3.0 26.23 498,000
    50x50 3.2 27.83 551,000
    50x50 3.5 30.20 598,000
    50x50 3.8 32.49 643,000
    50x50 4.0 34.02 674,000
    50x50 5.0 42.39 839,000
    50x50 6.0 49.74 1,094,000

    Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm tại Quận Bình Thạnh

    Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    13x26 0.7 2.46 46,000
    13x26 0.8 2.79 52,000
    13x26 0.9 3.12 58,000
    13x26 1.0 3.45 60,000
    13x26 1.1 3.77 66,000
    13x26 1.2 4.08 71,000
    13x26 1.4 4.70 82,000
    13x26 1.5 5.00 88,000
    20x40 0.7 3.85 71,000
    20x40 0.8 4.38 81,000
    20x40 0.9 4.90 91,000
    20x40 1.0 5.43 95,000
    20x40 1.1 5.94 104,000
    20x40 1.2 6.46 113,000
    20x40 1.4 7.47 131,000
    20x40 1.5 7.97 139,000
    20x40 1.8 9.44 165,000
    20x40 2.0 10.40 182,000
    20x40 2.3 11.80 224,000
    20x40 2.5 12.72 242,000
    20x40 2.8 14.05 267,000
    20x40 3.0 14.92 283,000
    30x60 0.8 6.64 123,000
    30x60 0.9 7.45 138,000
    30x60 1.0 8.25 144,000
    30x60 1.1 9.05 158,000
    30x60 1.2 9.85 172,000
    30x60 1.4 11.43 200,000
    30x60 1.5 12.21 214,000
    30x60 1.8 14.53 254,000
    30x60 2.0 16.05 281,000
    30x60 2.3 18.30 348,000
    30x60 2.5 19.78 376,000
    30x60 2.8 21.97 417,000
    30x60 3.0 23.40 445,000
    30x60 3.0* 24.59 467,000
    30x60 4.0 32.40 642,000
    40x80 0.8 8.85 164,000
    40x80 0.9 9.96 184,000
    40x80 1.0 11.06 194,000
    40x80 1.1 12.16 213,000
    40x80 1.2 13.24 232,000
    40x80 1.4 15.38 269,000
    40x80 1.5 16.45 288,000
    40x80 1.8 19.61 343,000
    40x80 2.0 21.70 380,000
    40x80 2.3 24.80 471,000
    40x80 2.5 26.85 510,000
    40x80 2.8 29.88 568,000
    40x80 3.0 31.88 606,000
    40x80 3.2 33.86 670,000
    40x80 3.5 36.79 728,000
    50x100 1.0 13.82 242,000
    50x100 1.1 15.20 266,000
    50x100 1.2 16.58 290,000
    50x100 1.4 19.34 338,000
    50x100 1.5 20.69 362,000
    50x100 1.8 24.70 432,000
    50x100 2.0 27.36 479,000
    50x100 2.3 31.30 595,000
    50x100 2.5 33.91 644,000
    50x100 2.8 37.79 718,000
    50x100 3.0 40.36 767,000
    50x100 3.2 42.90 849,000
    50x100 3.5 46.69 924,000
    50x100 3.8 50.43 999,000
    50x100 4.0 52.90 1,047,000
    50x100 4.5 59.00 1,168,000
    50x100 5.0 65.00 1,287,000
    50x100 5.5 70.84 1,452,000
    50x100 6.0 78.00 1,716,000
    60x120 1.0 16.65 291,000
    60x120 1.1 18.31 320,000
    60x120 1.2 19.98 350,000
    60x120 1.4 23.30 408,000
    60x120 1.5 24.93 436,000
    60x120 1.8 29.79 521,000
    60x120 2.0 33.01 578,000
    60x120 2.3 37.80 718,000
    60x120 2.5 40.98 779,000
    60x120 2.8 45.70 868,000
    60x120 3.0 48.83 928,000
    60x120 3.2 51.94 1,028,000
    60x120 3.5 56.58 1,120,000
    60x120 3.8 61.17 1,211,000
    60x120 4.0 64.21 1,271,000
    60x120 4.2 67.22 1,331,000
    60x120 4.5 71.71 1,420,000
    60x120 5.0 79.11 1,566,000
    60x120 5.5 86.39 1,771,000
    60x120 6.0 93.56 2,058,000
    60x120 6.5 100.61 2,213,000
    60x120 7.0 107.55 2,366,000
    60x120 8.0 123.59 2,719,000

    📌 Lưu ý:
    ✅ Giá thép hộp có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
    ✅ Để nhận báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh Steel để được hỗ trợ nhanh chóng! 🚀

    Tổng Quan Về Thép Hộp Mạ Kẽm Và Thép Hộp Đen

    Thép hộp được sản xuất từ thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội, qua quá trình tạo hình và hàn kín. Sản phẩm có tiết diện vuông hoặc chữ nhật, kích thước đa dạng từ nhỏ (12x12mm) đến lớn (100x200mm).

    Đặc Điểm Nổi Bật Của Thép Hộp Mạ Kẽm

    Thép hộp mạ kẽm được phủ một lớp kẽm bề mặt thông qua công nghệ mạ nhúng nóng hoặc mạ điện. Lớp mạ này tạo ra hàng rào bảo vệ, chống lại tác động của oxy, nước và hóa chất. Nhờ đó, tuổi thọ công trình có thể kéo dài từ 20 đến 50 năm tùy vào môi trường. Bề mặt sáng bóng cũng mang tính thẩm mỹ cao, không cần sơn phủ thêm.

    Ưu Điểm Của Thép Hộp Đen Trong Xây Dựng

    Thép hộp đen có màu xám xanh đặc trưng do lớp oxit hình thành trong quá trình cán nóng. Loại thép này có độ cứng và khả năng chịu lực tốt, đặc biệt là ứng suất kéo và nén. Giá thành rẻ hơn 20-30% so với thép mạ kẽm, rất phù hợp cho các kết cấu khung nhà xưởng, khung mái, cột, dầm, hoặc các công trình tạm thời.

    Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Hộp Tại Các Công Trình

    Tại Quận Bình Thạnh – khu vực có mật độ xây dựng dân dụng và thương mại cao – thép hộp được sử dụng rộng rãi trong:

    Khung nhà tiền chế, nhà xưởng: Thép hộp chữ nhật lớn làm cột kèo, thép hộp vuông nhỏ làm thanh giằng.

    Công trình nội thất – ngoại thất: Làm lan can, cầu thang, mái che, khung rèm, cửa sắt.

    Kết cấu hạ tầng giao thông: Trụ biển báo, giá đỡ ống, khung đèn chiếu sáng.

    Đồ gia dụng và công nghiệp: Khung bàn ghế, kệ hàng, xe đẩy hàng.

    Đặc biệt, các công trình ven sông Sài Gòn hoặc khu vực thấp trũng tại Bình Thạnh nên ưu tiên dùng thép hộp mạ kẽm để tránh han rỉ do độ ẩm cao.

    Bảng quy cách và khối lượng thép hộp (tham khảo)

    Dưới đây là bảng thể hiện quy cách, độ dày và khối lượng trung bình của một số loại thép hộp vuông và chữ nhật phổ biến. Lưu ý rằng khối lượng có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất và dung sai cho phép. Để nhận báo giá chính xác nhất tại Quận Bình Thạnh, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Sang Chinh Steel.

    Quy cách (mm) Độ dày (mm) Khối lượng (kg/m) Chiều dài cây (m)
    12x12 0.7 0.26 6
    12x12 0.9 0.33 6
    20x20 0.7 0.45 6
    20x20 1.0 0.62 6
    25x25 0.9 0.71 6
    25x25 1.2 0.93 6
    30x30 0.9 0.86 6
    30x30 1.2 1.14 6
    40x40 1.0 1.27 6
    40x40 1.5 1.87 6
    50x50 1.2 1.90 6
    50x50 1.8 2.80 6
    60x60 1.5 2.92 6
    60x60 2.0 3.84 6
    75x45 (chữ nhật) 1.5 2.96 6
    75x45 2.0 3.89 6
    100x50 1.8 4.40 6
    100x50 2.3 5.58 6

    Quy cách khác: Ngoài các kích thước phổ biến trên, Sang Chinh Steel còn cung cấp thép hộp đen và mạ kẽm với mọi quy cách từ 10x10mm đến 150x150mm (vuông) và 30x60mm đến 100x200mm (chữ nhật). Độ dày đa dạng từ 0.7mm đến 5.0mm.

    So Sánh Chi Tiết: Thép Hộp Mạ Kẽm Và Thép Hộp Đen

    Về Khả Năng Chống Ăn Mòn

    Thép hộp mạ kẽm có khả năng chống gỉ sét vượt trội, phù hợp với môi trường ngoài trời hoặc hóa chất. Thép hộp đen dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc trực tiếp với nước hoặc không khí ẩm, vì vậy cần được sơn phủ hoặc sử dụng trong nhà.

    Về Độ Bền Và Chịu Lực

    Thép hộp đen có cường độ chịu kéo và độ cứng cao hơn một chút do không qua xử lý nhiệt ở nhiệt độ cao như mạ kẽm. Tuy nhiên, với hầu hết các ứng dụng dân dụng và công nghiệp vừa, cả hai loại đều đáp ứng tốt.

    Về Tính Thẩm Mỹ

    Thép mạ kẽm có bề mặt sáng bóng, đẹp mắt, không cần xử lý bề mặt. Thép đen thường phải sơn hoặc mạ kẽm sau gia công để tăng tính thẩm mỹ và bảo vệ.

    Về Giá Thành

    Thép hộp mạ kẽm cao hơn thép hộp đen từ 25% – 35%, tùy theo quy cách và độ dày. Do đó, nếu ngân sách hạn hẹp và công trình trong nhà, thép đen là lựa chọn kinh tế hơn.

    Quy Trình Báo Giá Và Đặt Hàng Tại Sang Chinh Steel

    Để nhận báo giá thép hộp mạ kẽm, đen chính xác nhất tại Quận Bình Thạnh, quý khách có thể thực hiện theo các bước:

    Bước 1: Liên hệ qua hotline hoặc điền form yêu cầu báo giá trên website.

    Bước 2: Cung cấp danh sách quy cách, độ dày, số lượng và địa chỉ giao hàng cụ thể tại Bình Thạnh (Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 5, Phường 6, Phường 7, Phường 11, Phường 12, Phường 13, Phường 14, Phường 15, Phường 17, Phường 19, Phường 22, Phường 24, Phường 25, Phường 26, Phường 27, Phường 28).

    Bước 3: Bộ phận kinh doanh sẽ gửi báo giá chi tiết trong vòng 30 phút, bao gồm chi phí vận chuyển (nếu có).

    Bước 4: Xác nhận đơn hàng và thanh toán cọc (30-50% giá trị hợp đồng).

    Bước 5: Sang Chinh Steel tiến hành giao hàng tại công trình, hỗ trợ cắt theo yêu cầu (thêm phí gia công).

    Lợi Ích Khi Mua Thép Hộp Từ Sang Chinh Steel

    Sang Chinh Steel là nhà phân phối thép hàng đầu tại khu vực phía Nam, với hơn 10 năm kinh nghiệm. Các lợi thế bao gồm:

    Nguồn hàng dồi dào từ các thương hiệu uy tín: Hòa Phát, Việt Đức, Tôn Đông Á, Thép Việt Mỹ.

    Giá cạnh tranh nhất thị trường do nhập khẩu trực tiếp và chiết khấu cao.

    Giao hàng nhanh chóng trong nội thành – Quận Bình Thạnh chỉ 2-4 giờ sau khi xác nhận.

    Hỗ trợ cắt, uốn, gia công theo bản vẽ kỹ thuật với chi phí thấp.

    Đội ngũ tư vấn kỹ thuật giúp khách hàng lựa chọn đúng loại thép tiết kiệm chi phí.

    Một Số Lưu Ý Khi Chọn Mua Thép Hộp

    Kiểm tra tem mác, chứng chỉ chất lượng: Thép hộp chính hãng phải có tem chống giả, chứng nhận CO/CQ và in thông số trên thân cây thép.

    Đo lại kích thước thực tế: Nhiều nơi cung cấp thép mỏng hơn so với tiêu chuẩn (ví dụ quy cách 1.4mm nhưng thực tế chỉ 1.2mm). Hãy yêu cầu cân mẫu hoặc đo thước cặp trước khi nhận hàng.

    Chi phí phát sinh: Khi hỏi báo giá, cần hỏi rõ đã bao gồm VAT (8% hoặc 10%) và phí vận chuyển đến tận công trình chưa.

    Chọn độ dày phù hợp: Với kết cấu chịu lực chính, nên chọn thép hộp có độ dày ≥ 2.0mm. Với lan can, khung phụ, có thể dùng độ dày 0.8mm – 1.2mm để tiết kiệm.

    Bảng Giá Thép Hộp Theo Trọng Lượng Quy Đổi

    Dưới đây là cách tính trọng lượng tham khảo (kg/m) cho thép hộp vuông và chữ nhật, giúp bạn tự ước lượng chi phí theo kg nếu mua số lượng lớn:

    Loại thép hộp Công thức tính Ví dụ (40x80x1.4)
    Vuông P = (4 × cạnh (m) - 4 × dày (m)) × dày × 7.85 (4×0.04 - 4×0.0014)×0.0014×7850 = 1.71 kg/m
    Chữ nhật P = 2 × (cạnh dài + cạnh ngắn - 2×dày) × dày × 7.85 2×(0.08+0.04 - 2×0.0014)×0.0014×7850 = 2.57 kg/m

    Ghi chú: Khối lượng riêng của thép = 7.85 g/cm³. Giá mỗi kg thép hộp đen dao động 18,000 – 22,000 VND/kg; thép mạ kẽm 24,000 – 28,000 VND/kg tùy thời điểm.

    Các Sản Phẩm Thép Khác Từ Sang Chinh Steel

    Ngoài thép hộp, để phục vụ toàn diện nhu cầu xây dựng tại Quận Bình Thạnh, Sang Chinh Steel còn phân phối đa dạng các loại thép xây dựng với giá cạnh tranh:

    Giá thép hình I, U, V, H – Dùng làm khung nhịp lớn, cột nhà xưởng, dầm cầu trục.

    Giá thép hộp mạ kẽm các loại – Cập nhật bảng giá chi tiết cho mọi quy cách.

    Giá thép tấm mạ kẽm – Ứng dụng làm mái, tường bao, bồn chứa.

    Giá xà gồ C, Z, U – Vật liệu không thể thiếu cho mái tôn và kết cấu phụ.

    Giá thép ống mạ kẽm – Dùng trong hệ thống cấp thoát nước, dẫn dầu, gas.

    Giá thép hình I – Chuyên sâu cho các công trình yêu cầu moment chống uốn lớn.

    Kết Luận

    Việc nắm rõ báo giá thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen tại Quận Bình Thạnh giúp chủ đầu tư, nhà thầu và hộ gia đình chủ động tài chính và lựa chọn được sản phẩm phù hợp với công trình của mình. Sang Chinh Steel cam kết cung cấp thép chính hãng, đúng quy cách, giá tốt nhất khu vực phía Nam. Hãy liên hệ ngay hotline 0907.137.555 hoặc 0937.200.900 để được tư vấn miễn phí và nhận báo giá nhanh chóng trong hôm nay.

    Hình ảnh thép hộp mạ kẽm, đen tại Sáng Chinh STEEL

    Xe vân chuyển thép hộp mạ kẽm, đen tại Sáng Chinh STEELXe vân chuyển thép hộp mạ kẽm, đen tại Sáng Chinh STEELXe vân chuyển thép hộp mạ kẽm, đen tại Sáng Chinh STEEL

    Cảm ơn quý khách đã quan tâm dịch vụ của chúng tôi. Chúc quý khách có một công trình vững chắc và bền đẹp!

    Câu hỏi thường gặp: Báo giá thép hộp mạ kẽm, đen tại Quận Bình Thạnh

    Thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen tại Quận Bình Thạnh có những loại nào?

    Thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen tại Quận Bình Thạnh hiện nay được phân phối với rất nhiều quy cách đa dạng như thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm nhúng nóng, thép hộp kẽm điện phân với đầy đủ độ dày từ 0.7mm đến 10mm. Kích thước phổ biến gồm 13x26, 20x40, 25x50, 40x80, 50x100, 100x100… phù hợp cho xây dựng nhà phố, nhà tiền chế, cơ khí, nội thất, làm mái che, lan can, hàng rào, khung nhà xưởng và nhiều công trình dân dụng khác. Giá thép hộp thường thay đổi theo độ dày, kích thước, tiêu chuẩn sản xuất và thương hiệu thép trên thị trường.

    Giá thép hộp mạ kẽm tại Quận Bình Thạnh hiện nay bao nhiêu?

    Giá thép hộp mạ kẽm tại Quận Bình Thạnh hiện dao động từ vài chục nghìn đến vài triệu đồng mỗi cây tùy vào quy cách và độ dày sản phẩm. Những loại thép hộp mỏng dùng cho dân dụng sẽ có mức giá thấp hơn so với thép hộp công nghiệp độ dày lớn. Ngoài ra giá còn phụ thuộc vào biến động giá phôi thép, số lượng đặt hàng, vị trí giao hàng và thương hiệu sản xuất như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim, Nguyễn Minh, Đông Á… Khách hàng nên liên hệ trực tiếp đơn vị cung cấp để được cập nhật bảng giá mới nhất và chính xác nhất trong ngày.

    Thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm khác nhau như thế nào?

    Thép hộp đen là loại thép được sản xuất từ thép cán nguội hoặc cán nóng chưa qua xử lý mạ kẽm nên bề mặt có màu xanh đen đặc trưng. Loại này thường có giá thành rẻ, dễ gia công và phù hợp cho các công trình trong nhà hoặc môi trường khô ráo. Trong khi đó thép hộp mạ kẽm được phủ thêm lớp kẽm chống oxy hóa giúp tăng khả năng chống gỉ sét, chịu được môi trường ẩm ướt và thời tiết khắc nghiệt. Vì vậy thép hộp mạ kẽm thường được sử dụng nhiều trong các công trình ngoài trời, nhà xưởng, mái che, kết cấu thép và hệ thống cơ điện.

    Báo giá thép hộp tại Quận Bình Thạnh có bao gồm vận chuyển không?

    Phần lớn các đơn vị cung cấp thép hộp tại Quận Bình Thạnh hiện nay đều hỗ trợ giao hàng tận nơi cho khách hàng tại TP.HCM và các khu vực lân cận. Một số đơn hàng số lượng lớn sẽ được miễn phí vận chuyển nội thành hoặc hỗ trợ cước phí tùy theo khoảng cách và giá trị đơn hàng. Đối với các công trình cần giao gấp hoặc giao ngoài giờ, khách hàng nên trao đổi trước với nhà cung cấp để được hỗ trợ phương án vận chuyển phù hợp và tối ưu chi phí.

    Nên chọn thép hộp mạ kẽm hay thép hộp đen cho công trình?

    Việc lựa chọn thép hộp mạ kẽm hay thép hộp đen phụ thuộc vào mục đích sử dụng và điều kiện môi trường của công trình. Nếu công trình sử dụng ngoài trời, khu vực có độ ẩm cao hoặc yêu cầu tuổi thọ lâu dài thì nên ưu tiên thép hộp mạ kẽm vì khả năng chống gỉ rất tốt. Ngược lại nếu công trình trong nhà, chi phí đầu tư hạn chế và không yêu cầu chống ăn mòn cao thì thép hộp đen sẽ là giải pháp tiết kiệm hơn mà vẫn đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền.

    Thép hộp tại Quận Bình Thạnh có đầy đủ chứng chỉ chất lượng không?

    Các đơn vị phân phối thép hộp uy tín tại Quận Bình Thạnh thường cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, hóa đơn VAT và thông tin nguồn gốc xuất xứ rõ ràng cho từng lô hàng. Đây là yếu tố rất quan trọng giúp khách hàng kiểm soát chất lượng vật tư, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và an toàn cho công trình. Khi mua thép hộp, khách hàng nên yêu cầu nhà cung cấp xuất trình đầy đủ giấy tờ liên quan để tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng hoặc thép không đúng quy cách.

    Thép hộp có ứng dụng gì trong xây dựng và cơ khí?

    Thép hộp hiện được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như xây dựng dân dụng, công nghiệp, cơ khí chế tạo và trang trí nội thất. Sản phẩm thường dùng để làm khung nhà thép tiền chế, mái hiên, lan can, hàng rào, cổng cửa, khung bàn ghế, hệ thống giá đỡ, nhà xưởng, cầu thang, giàn giáo và nhiều hạng mục khác. Nhờ khả năng chịu lực tốt, dễ hàn cắt và tuổi thọ cao nên thép hộp luôn là vật liệu được nhiều nhà thầu và chủ đầu tư ưu tiên lựa chọn.

    Mua thép hộp tại Quận Bình Thạnh cần lưu ý những gì?

    Khi mua thép hộp tại Quận Bình Thạnh, khách hàng nên kiểm tra kỹ độ dày thực tế, trọng lượng, kích thước, lớp mạ kẽm và thương hiệu sản xuất để đảm bảo đúng tiêu chuẩn. Ngoài ra nên lựa chọn những đơn vị uy tín có kho hàng lớn, báo giá minh bạch và hỗ trợ giao hàng nhanh chóng để tránh tình trạng thiếu hụt vật tư trong quá trình thi công. Đối với công trình lớn, khách hàng nên yêu cầu báo giá chi tiết và ký hợp đồng rõ ràng để đảm bảo quyền lợi cũng như tiến độ cung cấp hàng hóa.

    Tại sao giá thép hộp thay đổi liên tục?

    Giá thép hộp trên thị trường thường xuyên biến động do ảnh hưởng từ giá nguyên liệu đầu vào, tỷ giá ngoại tệ, chi phí vận chuyển, nguồn cung thép và nhu cầu xây dựng theo từng thời điểm. Ngoài ra các yếu tố như chính sách nhập khẩu, giá phôi thép thế giới và tình hình kinh tế cũng tác động trực tiếp đến giá bán thép hộp trong nước. Vì vậy khách hàng nên cập nhật báo giá thường xuyên để lựa chọn thời điểm mua hàng phù hợp và tiết kiệm chi phí.

    Đơn vị nào cung cấp thép hộp uy tín tại Quận Bình Thạnh?

    Hiện nay có nhiều đơn vị cung cấp thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen tại Quận Bình Thạnh với đa dạng chủng loại và mức giá cạnh tranh. Khách hàng nên ưu tiên lựa chọn những công ty có nhiều năm kinh nghiệm, kho hàng lớn, cung cấp đầy đủ chứng từ chất lượng và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật tận tình. Một đơn vị uy tín sẽ giúp khách hàng đảm bảo nguồn vật tư ổn định, đúng quy cách, đúng tiến độ và tối ưu chi phí cho công trình xây dựng hoặc sản xuất cơ khí.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777