Báo giá thép hộp mạ kẽm, đen tại Quận 2 | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Báo giá thép hộp mạ kẽm, đen tại Quận 2

Ngày đăng: 27/05/2026 03:07 PM

Mục lục

    Sáng Chinh Steel tự hào là đơn vị cung cấp thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen chất lượng cao, giá cạnh tranh tại khu vực Quận 2 (nay thuộc TP. Thủ Đức) và toàn TP. Hồ Chí Minh. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, đa dạng quy cách từ các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Nhật Quang, Việt Đức.

    Thép hộp mạ kẽm, đen tại Quận 2

    Dưới đây là bảng báo giá chi tiết các dòng thép hộp mạ kẽmthép hộp đen được cập nhật mới nhất. Quý khách có thể tham khảo để lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình của mình.

    Lưu ý: Giá thép có thể thay đổi theo từng thời điểm và số lượng đặt hàng. Để có báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp hotline: 0907 137 5550909 936 937.

    Giới thiệu về thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen

    Thép hộp mạ kẽm là sản phẩm thép được phủ một lớp kẽm bên ngoài bằng phương pháp mạ kẽm nhúng nóng hoặc điện phân. Lớp mạ này giúp tăng khả năng chống ăn mòn, chống rỉ sét vượt trội, đặc biệt phù hợp với các công trình ngoài trời, khu vực ẩm ướt hoặc ven biển. Sản phẩm có tuổi thọ cao, bề mặt sáng bóng, tính thẩm mỹ tốt.

    Trong khi đó, thép hộp đen là loại thép chưa qua xử lý mạ kẽm, bề mặt có màu đen đặc trưng. Sản phẩm có giá thành thấp hơn, độ cứng và khả năng chịu lực tốt, thường được sử dụng trong các kết cấu nhà xưởng, khung sườn, hoặc những công trình không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn.

    Tùy vào mục đích sử dụng và điều kiện môi trường, bạn có thể lựa chọn loại thép hộp phù hợp. Sáng Chinh Steel cung cấp đầy đủ cả hai dòng sản phẩm với giá tốt nhất thị trường tại Quận 2 và các khu vực lân cận.

    Thép hộp mạ kẽm, đen tại Quận 2

    Bảng giá thép hộp đen tại Quận 2

    Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    12x12 0.7 1.47 27,930
    12x12 0.8 1.66 31,540
    12x12 0.9 1.85 35,150
    12x12 1.0 2.03 38,570
    12x12 1.1 2.21 41,990
    12x12 1.2 2.39 45,410
    12x12 1.4 2.72 51,680
    14x14 0.7 1.74 33,060
    14x14 0.8 1.97 37,430
    14x14 0.9 2.19 41,610
    14x14 1.0 2.41 45,790
    14x14 1.1 2.63 49,970
    14x14 1.2 2.84 53,960
    14x14 1.4 3.25 61,750
    14x14 1.5 3.45 65,550
    16x16 0.7 2.00 38,000
    16x16 0.8 2.27 43,130
    16x16 0.9 2.53 48,070
    16x16 1.0 2.79 53,010
    16x16 1.1 3.04 57,760
    16x16 1.2 3.29 62,510
    16x16 1.4 3.78 71,820
    20x20 0.7 2.53 48,070
    20x20 0.8 2.87 54,530
    20x20 0.9 3.21 60,990
    20x20 1.0 3.54 67,260
    20x20 1.1 3.87 73,530
    20x20 1.2 4.20 79,800
    20x20 1.4 4.83 91,770
    20x20 1.5 5.14 97,660
    25x25 0.7 3.19 60,610
    25x25 0.8 3.62 68,780
    25x25 0.9 4.06 77,140
    25x25 1.0 4.48 85,120
    25x25 1.1 4.91 93,290
    25x25 1.2 5.33 101,270
    25x25 1.4 6.15 116,850
    25x25 1.5 6.56 124,640
    25x25 1.8 7.75 147,250
    25x25 2.0 8.52 161,880
    30x30 0.7 3.85 73,150
    30x30 0.8 4.38 83,220
    30x30 0.9 4.90 93,100
    30x30 1.0 5.43 103,170
    30x30 1.1 5.94 112,860
    30x30 1.2 6.46 122,740
    30x30 1.4 7.47 141,930
    30x30 1.5 7.97 151,430
    30x30 1.8 9.44 179,360
    30x30 2.0 10.40 197,600
    30x30 2.3 11.80 224,200
    30x30 2.5 12.72 241,680
    30x30 2.8 14.05 266,950
    30x30 3.0 14.92 283,480
    40x40 0.7 5.16 98,040
    40x40 0.8 5.88 111,720
    40x40 0.9 6.60 125,400
    40x40 1.0 7.31 138,890
    40x40 1.1 8.02 152,380
    40x40 1.2 8.72 165,680
    40x40 1.4 10.11 192,090
    40x40 1.5 10.80 205,200
    40x40 1.8 12.83 243,770
    40x40 2.0 14.17 269,230
    40x40 2.3 16.14 306,660
    40x40 2.5 17.43 331,170
    40x40 2.8 19.33 367,270
    40x40 3.0 20.57 390,830
    50x50 0.8 7.36 139,840
    50x50 0.9 8.27 157,130
    50x50 1.0 9.19 174,610
    50x50 1.1 10.09 191,710
    50x50 1.2 10.98 208,620
    50x50 1.4 12.74 242,060
    50x50 1.5 13.62 258,780
    50x50 1.8 16.22 308,180
    50x50 2.0 17.94 340,860
    50x50 2.3 20.47 388,930
    50x50 2.5 22.14 420,660
    50x50 2.8 24.60 467,400
    50x50 3.0 26.23 498,370
    50x50 3.2 27.83 528,770
    50x50 3.5 30.20 573,800
    50x50 3.8 32.49 617,310
    50x50 4.0 34.02 646,380
    50x50 5.0 42.39 805,410
    50x50 6.0 49.74 945,060
    60x60 0.8 8.85 168,150
    60x60 0.9 9.96 189,240
    60x60 1.0 11.06 210,140
    60x60 1.1 12.16 231,040
    60x60 1.2 13.24 251,560
    60x60 1.4 15.38 292,220
    60x60 1.5 16.45 312,550
    60x60 1.8 19.61 372,590
    60x60 2.0 21.70 412,300
    60x60 2.3 24.80 471,200
    60x60 2.5 26.85 510,150
    60x60 2.8 29.88 567,720
    60x60 3.0 31.88 605,720
    60x60 3.2 33.86 643,340
    60x60 3.5 36.79 699,010
    60x60 3.8 39.65 753,312
    60x60 4.0 41.56 789,564
    60x60 5.0 51.81 984,390
    60x60 6.0 61.04 1,159,760
    75x75 1.0 13.82 262,580
    75x75 1.1 15.20 288,800
    75x75 1.2 16.58 315,020
    75x75 1.4 19.34 367,460
    75x75 1.5 20.69 393,110
    75x75 1.8 24.70 469,300
    75x75 2.0 27.36 519,840
    75x75 2.3 31.30 594,700
    75x75 2.5 33.91 644,290
    75x75 2.8 37.79 718,010
    75x75 3.0 40.36 766,840
    75x75 3.2 42.90 815,100
    75x75 3.5 46.69 887,110
    75x75 3.8 50.43 958,170
    75x75 4.0 52.90 1,005,100
    75x75 4.5 59.77 1,135,630
    75x75 5.0 65.94 1,252,860
    75x75 6.0 78.00 1,482,000
    90x90 1.0 16.65 316,350
    90x90 1.1 18.31 347,890
    90x90 1.2 19.98 379,620
    90x90 1.4 23.30 442,700
    90x90 1.5 24.93 473,670
    90x90 1.8 29.79 566,010
    90x90 2.0 33.01 627,190
    90x90 2.3 37.80 718,200
    90x90 2.5 40.98 778,620
    90x90 2.8 45.70 868,300
    90x90 3.0 48.83 927,770
    90x90 3.2 51.94 986,860
    90x90 3.5 56.58 1,075,020
    90x90 3.8 61.17 1,162,230
    90x90 4.0 64.21 1,219,990
    90x90 5.0 79.11 1,503,090
    90x90 6.0 93.56 1,777,602
    90x90 7.0 107.55 2,043,450
    90x90 8.0 123.60 2,348,400
    100x100 1.2 22.09 419,710
    100x100 1.4 25.77 489,630
    100x100 1.5 27.60 524,400
    100x100 1.8 33.11 629,090
    100x100 2.0 36.78 698,820
    100x100 2.3 42.30 803,700
    100x100 2.5 45.69 868,110
    100x100 2.8 50.98 968,620
    100x100 3.0 54.49 1,035,310
    100x100 3.2 57.97 1,101,430
    100x100 3.5 63.17 1,200,230
    100x100 3.8 68.33 1,298,270
    100x100 4.0 71.74 1,363,060
    100x100 4.5 80.20 1,523,800
    100x100 5.0 88.54 1,682,184
    100x100 5.5 96.76 1,838,478
    100x100 6.0 104.87 1,992,492
    100x100 6.5 112.87 2,144,454
    100x100 7.0 120.74 2,294,136
    100x100 8.0 138.70 2,635,300
    100x100 10.0 169.60 3,222,400
    100x100 12.0 199.00 3,781,000

    Bảng giá thép hộp chữ nhật đen tại Quận 2

    Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    13x26 0.7 2.46 46,740
    13x26 0.8 2.79 53,010
    13x26 0.9 3.12 59,280
    13x26 1.0 3.45 65,550
    13x26 1.1 3.77 71,630
    13x26 1.2 4.08 77,520
    13x26 1.4 4.70 89,300
    13x26 1.5 5.00 95,000
    20x40 0.7 3.85 73,150
    20x40 0.8 4.38 83,220
    20x40 0.9 4.90 93,100
    20x40 1.0 5.43 103,170
    20x40 1.1 5.94 112,860
    20x40 1.2 6.46 122,740
    20x40 1.4 7.47 141,930
    20x40 1.5 7.97 151,430
    20x40 1.8 9.44 179,360
    20x40 2.0 10.40 197,600
    20x40 2.3 11.80 224,200
    20x40 2.5 12.72 241,680
    20x40 2.8 14.05 266,950
    20x40 3.0 14.92 283,480
    30x60 0.8 6.64 126,160
    30x60 0.9 7.45 141,550
    30x60 1.0 8.25 156,750
    30x60 1.1 9.05 171,950
    30x60 1.2 9.85 187,150
    30x60 1.4 11.43 217,170
    30x60 1.5 12.21 231,990
    30x60 1.8 14.53 276,070
    30x60 2.0 16.05 304,950
    30x60 2.3 18.30 347,700
    30x60 2.5 19.78 375,820
    30x60 2.8 21.97 417,430
    30x60 3.0 23.40 444,600
    30x60 3.0* 24.59 467,210
    30x60 4.0 32.40 615,600
    30x90 1.2 13.24 251,560
    30x90 1.4 15.38 292,220
    30x90 1.5 16.45 312,550
    30x90 1.8 19.61 372,590
    30x90 2.0 21.70 412,300
    40x80 0.8 8.85 168,150
    40x80 0.9 9.96 189,240
    40x80 1.0 11.06 210,140
    40x80 1.1 12.16 231,040
    40x80 1.2 13.24 251,560
    40x80 1.4 15.38 292,220
    40x80 1.5 16.45 312,550
    40x80 1.8 19.61 372,590
    40x80 2.0 21.70 412,300
    40x80 2.3 24.80 471,200
    40x80 2.5 26.85 510,150
    40x80 2.8 29.88 567,720
    40x80 3.0 31.88 605,720
    40x80 3.2 33.86 643,340
    40x80 3.5 36.79 699,010
    40x100 0.8 10.31 195,890
    40x100 0.9 11.60 220,400
    40x100 1.0 12.88 244,720
    40x100 1.1 14.16 269,040
    40x100 1.2 15.46 293,740
    40x100 1.4 18.02 342,380
    40x100 1.5 19.27 366,130
    40x100 1.8 23.01 437,190
    40x100 2.0 25.47 483,930
    40x100 2.3 29.14 553,660
    40x100 2.5 31.56 599,640
    40x100 2.8 35.15 667,850
    40x100 3.0 37.53 713,070
    40x100 3.2 39.89 757,910
    40x100 3.5 43.39 824,410
    50x100 1.0 13.82 262,580
    50x100 1.1 15.20 288,800
    50x100 1.2 16.58 315,020
    50x100 1.4 19.34 367,460
    50x100 1.5 20.69 393,110
    50x100 1.8 24.70 469,300
    50x100 2.0 27.36 519,840
    50x100 2.3 31.30 594,700
    50x100 2.5 33.91 644,290
    50x100 2.8 37.79 718,010
    50x100 3.0 40.36 766,840
    50x100 3.2 42.90 815,100
    50x100 3.5 46.69 887,110
    50x100 3.8 50.43 958,170
    50x100 4.0 52.90 1,005,100
    50x100 4.5 59.00 1,121,000
    50x100 5.0 65.00 1,235,000
    50x100 5.5 70.84 1,345,960
    50x100 6.0 78.00 1,482,000
    50x150 2.0 36.57 694,830
    50x150 2.3 42.05 798,950
    50x150 2.5 45.70 868,300
    50x150 2.8 51.00 969,000
    50x150 3.0 54.50 1,035,500
    60x120 1.0 16.65 316,350
    60x120 1.1 18.31 347,890
    60x120 1.2 19.98 379,620
    60x120 1.4 23.30 442,700
    60x120 1.5 24.93 473,670
    60x120 1.8 29.79 566,010
    60x120 2.0 33.01 627,190
    60x120 2.3 37.80 718,200
    60x120 2.5 40.98 778,620
    60x120 2.8 45.70 868,300
    60x120 3.0 48.83 927,770
    60x120 3.2 51.94 986,860

    Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm tại Quận 2

    Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    12x12 0.7 1.47 27,000
    12x12 0.8 1.66 31,000
    12x12 0.9 1.85 34,000
    12x12 1.0 2.03 36,000
    12x12 1.1 2.21 39,000
    12x12 1.2 2.39 42,000
    12x12 1.4 2.72 48,000
    14x14 0.7 1.74 32,000
    14x14 0.8 1.97 36,000
    14x14 0.9 2.19 41,000
    14x14 1.0 2.41 42,000
    14x14 1.1 2.63 46,000
    14x14 1.2 2.84 50,000
    14x14 1.4 3.25 57,000
    14x14 1.5 3.45 60,000
    16x16 0.7 2.00 37,000
    16x16 0.8 2.27 42,000
    16x16 0.9 2.53 47,000
    16x16 1.0 2.79 49,000
    16x16 1.1 3.04 53,000
    16x16 1.2 3.29 58,000
    16x16 1.4 3.78 66,000
    20x20 0.7 2.53 47,000
    20x20 0.8 2.87 53,000
    20x20 0.9 3.21 59,000
    20x20 1.0 3.54 62,000
    20x20 1.1 3.87 68,000
    20x20 1.2 4.20 74,000
    20x20 1.4 4.83 85,000
    20x20 1.5 5.14 90,000
    20x20 1.8 6.05 106,000
    20x20 2.0 6.63 116,000
    25x25 0.7 3.19 59,000
    25x25 0.8 3.62 67,000
    25x25 0.9 4.06 75,000
    25x25 1.0 4.48 78,000
    25x25 1.1 4.91 86,000
    25x25 1.2 5.33 93,000
    25x25 1.4 6.15 108,000
    25x25 1.5 6.56 115,000
    25x25 1.8 7.75 136,000
    25x25 2.0 8.52 149,000
    30x30 0.7 3.85 71,000
    30x30 0.8 4.38 81,000
    30x30 0.9 4.90 91,000
    30x30 1.0 5.43 95,000
    30x30 1.1 5.94 104,000
    30x30 1.2 6.46 113,000
    30x30 1.4 7.47 131,000
    30x30 1.5 7.97 139,000
    30x30 1.8 9.44 165,000
    30x30 2.0 10.40 182,000
    30x30 2.3 11.80 224,000
    30x30 2.5 12.72 242,000
    30x30 2.8 14.05 267,000
    30x30 3.0 14.92 283,000
    40x40 0.7 5.16 95,000
    40x40 0.8 5.88 109,000
    40x40 0.9 6.60 122,000
    40x40 1.0 7.31 128,000
    40x40 1.1 8.02 140,000
    40x40 1.2 8.72 153,000
    40x40 1.4 10.11 177,000
    40x40 1.5 10.80 189,000
    40x40 1.8 12.83 225,000
    40x40 2.0 14.17 248,000
    40x40 2.3 16.14 307,000
    40x40 2.5 17.43 331,000
    40x40 2.8 19.33 367,000
    40x40 3.0 20.57 391,000
    50x50 0.8 7.36 136,000
    50x50 0.9 8.27 153,000
    50x50 1.0 9.19 161,000
    50x50 1.1 10.09 177,000
    50x50 1.2 10.98 192,000
    50x50 1.4 12.74 223,000
    50x50 1.5 13.62 238,000
    50x50 1.8 16.22 284,000
    50x50 2.0 17.94 314,000
    50x50 2.3 20.47 389,000
    50x50 2.5 22.14 421,000
    50x50 2.8 24.60 467,000
    50x50 3.0 26.23 498,000
    50x50 3.2 27.83 551,000
    50x50 3.5 30.20 598,000
    50x50 3.8 32.49 643,000
    50x50 4.0 34.02 674,000
    50x50 5.0 42.39 839,000
    50x50 6.0 49.74 1,094,000

    Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm tại Quận 2

    Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    13x26 0.7 2.46 46,000
    13x26 0.8 2.79 52,000
    13x26 0.9 3.12 58,000
    13x26 1.0 3.45 60,000
    13x26 1.1 3.77 66,000
    13x26 1.2 4.08 71,000
    13x26 1.4 4.70 82,000
    13x26 1.5 5.00 88,000
    20x40 0.7 3.85 71,000
    20x40 0.8 4.38 81,000
    20x40 0.9 4.90 91,000
    20x40 1.0 5.43 95,000
    20x40 1.1 5.94 104,000
    20x40 1.2 6.46 113,000
    20x40 1.4 7.47 131,000
    20x40 1.5 7.97 139,000
    20x40 1.8 9.44 165,000
    20x40 2.0 10.40 182,000
    20x40 2.3 11.80 224,000
    20x40 2.5 12.72 242,000
    20x40 2.8 14.05 267,000
    20x40 3.0 14.92 283,000
    30x60 0.8 6.64 123,000
    30x60 0.9 7.45 138,000
    30x60 1.0 8.25 144,000
    30x60 1.1 9.05 158,000
    30x60 1.2 9.85 172,000
    30x60 1.4 11.43 200,000
    30x60 1.5 12.21 214,000
    30x60 1.8 14.53 254,000
    30x60 2.0 16.05 281,000
    30x60 2.3 18.30 348,000
    30x60 2.5 19.78 376,000
    30x60 2.8 21.97 417,000
    30x60 3.0 23.40 445,000
    30x60 3.0* 24.59 467,000
    30x60 4.0 32.40 642,000
    40x80 0.8 8.85 164,000
    40x80 0.9 9.96 184,000
    40x80 1.0 11.06 194,000
    40x80 1.1 12.16 213,000
    40x80 1.2 13.24 232,000
    40x80 1.4 15.38 269,000
    40x80 1.5 16.45 288,000
    40x80 1.8 19.61 343,000
    40x80 2.0 21.70 380,000
    40x80 2.3 24.80 471,000
    40x80 2.5 26.85 510,000
    40x80 2.8 29.88 568,000
    40x80 3.0 31.88 606,000
    40x80 3.2 33.86 670,000
    40x80 3.5 36.79 728,000
    50x100 1.0 13.82 242,000
    50x100 1.1 15.20 266,000
    50x100 1.2 16.58 290,000
    50x100 1.4 19.34 338,000
    50x100 1.5 20.69 362,000
    50x100 1.8 24.70 432,000
    50x100 2.0 27.36 479,000
    50x100 2.3 31.30 595,000
    50x100 2.5 33.91 644,000
    50x100 2.8 37.79 718,000
    50x100 3.0 40.36 767,000
    50x100 3.2 42.90 849,000
    50x100 3.5 46.69 924,000
    50x100 3.8 50.43 999,000
    50x100 4.0 52.90 1,047,000
    50x100 4.5 59.00 1,168,000
    50x100 5.0 65.00 1,287,000
    50x100 5.5 70.84 1,452,000
    50x100 6.0 78.00 1,716,000
    60x120 1.0 16.65 291,000
    60x120 1.1 18.31 320,000
    60x120 1.2 19.98 350,000
    60x120 1.4 23.30 408,000
    60x120 1.5 24.93 436,000
    60x120 1.8 29.79 521,000
    60x120 2.0 33.01 578,000
    60x120 2.3 37.80 718,000
    60x120 2.5 40.98 779,000
    60x120 2.8 45.70 868,000
    60x120 3.0 48.83 928,000
    60x120 3.2 51.94 1,028,000
    60x120 3.5 56.58 1,120,000
    60x120 3.8 61.17 1,211,000
    60x120 4.0 64.21 1,271,000
    60x120 4.2 67.22 1,331,000
    60x120 4.5 71.71 1,420,000
    60x120 5.0 79.11 1,566,000
    60x120 5.5 86.39 1,771,000
    60x120 6.0 93.56 2,058,000
    60x120 6.5 100.61 2,213,000
    60x120 7.0 107.55 2,366,000
    60x120 8.0 123.59 2,719,000

    📌 Lưu ý:
    ✅ Giá thép hộp có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
    ✅ Để nhận báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh Steel để được hỗ trợ nhanh chóng! 🚀

    Ứng dụng của thép hộp trong xây dựng và cơ khí

    Thép hộp (cả mạ kẽm và đen) được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ đặc tính chịu lực tốt và dễ gia công. Dưới đây là một số ứng dụng tiêu biểu:

    • Xây dựng dân dụng và công nghiệp: Làm khung nhà, dầm, cột, kèo mái, nhà xưởng tiền chế.
    • Cơ khí chế tạo: Chế tạo khung máy, bàn thao tác, giá đỡ hàng hóa.
    • Nội thất và trang trí: Sản xuất bàn ghế, kệ, giường, tủ, lan can, cầu thang.
    • Giao thông và nông nghiệp: Làm khung xe tải, rào chắn, biển báo, nhà kính, chuồng trại.
    • Hệ thống ống kỹ thuật: Dẫn nước, dẫn khí, đường ống công nghiệp (đối với loại mạ kẽm).

    Ứng dụng thép hộp mạ kẽm, đen

    Bên cạnh thép hộp, Sáng Chinh Steel còn cung cấp đa dạng các sản phẩm thép khác với giá ưu đãi:

    Quy cách và tiêu chuẩn sản xuất thép hộp

    Thép hộp mạ kẽmthép hộp đen tại Sáng Chinh Steel được sản xuất theo các tiêu chuẩn khắt khe:

    • Tiêu chuẩn: JIS G3466 (Nhật Bản), ASTM A500 (Mỹ), BS 1387 (Anh), TCVR (Việt Nam).
    • Mác thép phổ biến: SS400, SGCC, SPHC, Q235.
    • Kích thước hộp vuông: Từ 12x12mm đến 300x300mm.
    • Kích thước hộp chữ nhật: Từ 10x20mm đến 200x300mm.
    • Độ dày: Từ 0.7mm đến 12mm.
    • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc cắt theo yêu cầu.

    Với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm và hệ thống kho bãi rộng khắp (hơn 50 kho tại TP.HCM và các tỉnh lân cận), Sáng Chinh Steel cam kết mang đến sản phẩm chất lượng, giá tốt nhất khu vực Quận 2 và giao hàng nhanh chóng tận công trình.

    Quy trình đặt hàng và chính sách bán hàng

    Để nhận báo giá chi tiết và đặt mua thép hộp mạ kẽm, thép hộp đen, quý khách có thể thực hiện theo các bước sau:

    1. Liên hệ qua hotline: 0907 137 555 hoặc 0909 936 937.
    2. Cung cấp thông tin về quy cách (kích thước, độ dày, số lượng).
    3. Đội ngũ tư vấn sẽ báo giá nhanh chóng và chính xác nhất.
    4. Tiến hành đặt cọc (nếu có) và xác nhận đơn hàng.
    5. Giao hàng tận nơi trong vòng 24-48 giờ (tùy theo khu vực).

    Chính sách ưu đãi: Chiết khấu cao cho đơn hàng số lượng lớn, miễn phí vận chuyển trong bán kính 10km, hỗ trợ cắt theo yêu cầu, xuất hóa đơn VAT đầy đủ, và cung cấp chứng chỉ chất lượng CO, CQ.

    Lưu ý quan trọng: Giá thép luôn biến động theo thị trường. Vì vậy, để nhận được báo giá thép hộp mạ kẽm và đen tại Quận 2 chính xác nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với Sáng Chinh Steel.

    Đội ngũ của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ tư vấn miễn phí và giải đáp mọi thắc mắc về sản phẩm cũng như giá cả. Hãy gọi ngay hôm nay để được phục vụ!

    Câu hỏi thường gặp: Báo giá thép hộp mạ kẽm, đen tại Quận 2

    Giá thép hộp mạ kẽm tại Quận 2 hiện nay dao động bao nhiêu?

    Giá thép hộp mạ kẽm tại Quận 2 hiện nay dao động từ 18.000 VNĐ/kg đến 32.000 VNĐ/kg tùy theo quy cách, độ dày, kích thước và thương hiệu sản xuất như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim, Nguyễn Minh, VinaOne… Mức giá có thể thay đổi theo biến động thị trường sắt thép và số lượng đặt hàng thực tế. Đối với các công trình nhà xưởng, dân dụng hoặc cơ khí cần số lượng lớn, khách hàng thường được hỗ trợ chiết khấu cao, giao hàng tận nơi và cắt thép theo yêu cầu.

    Thép hộp đen tại Quận 2 có những loại nào phổ biến?

    Thép hộp đen tại Quận 2 hiện được phân phối với nhiều chủng loại như thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp mạ dầu và thép hộp kết cấu dùng trong xây dựng. Các kích thước phổ biến gồm 20x20, 25x25, 30x60, 40x80, 50x100… với độ dày từ 0.7mm đến 5mm. Đây là dòng vật liệu được ứng dụng nhiều trong gia công cơ khí, khung nhà thép tiền chế, hàng rào, cửa sắt, nội thất và công trình công nghiệp nhờ giá thành hợp lý và khả năng chịu lực tốt.

    Mua thép hộp mạ kẽm tại Quận 2 có được giao hàng tận nơi không?

    Hầu hết các đơn vị cung cấp thép hộp mạ kẽm tại Quận 2 hiện nay đều hỗ trợ giao hàng tận nơi cho khách hàng cá nhân, công trình dân dụng và nhà thầu xây dựng. Hàng hóa được vận chuyển bằng xe tải chuyên dụng, đảm bảo đúng quy cách và số lượng theo đơn đặt hàng. Ngoài ra khách hàng còn được hỗ trợ bốc xếp, cắt quy cách theo yêu cầu và xuất hóa đơn VAT đầy đủ khi cần thiết.

    Thép hộp mạ kẽm có ưu điểm gì so với thép hộp đen?

    Thép hộp mạ kẽm có khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn tốt hơn nhiều so với thép hộp đen nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt. Vật liệu này phù hợp với các công trình ngoài trời, khu vực ẩm thấp hoặc môi trường có hóa chất nhẹ. Trong khi đó thép hộp đen thường được sử dụng cho các hạng mục trong nhà hoặc những công trình có sơn phủ bảo vệ nhằm tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu.

    Bảng giá thép hộp tại Quận 2 có thay đổi thường xuyên không?

    Giá thép hộp tại Quận 2 thường xuyên biến động theo giá nguyên liệu đầu vào, tỷ giá thị trường, chi phí vận chuyển và nguồn cung trong nước. Thông thường giá có thể thay đổi theo tuần hoặc theo từng thời điểm cao điểm xây dựng. Vì vậy khách hàng nên cập nhật báo giá mới nhất từ nhà cung cấp để đảm bảo lựa chọn được mức giá phù hợp và tối ưu chi phí cho công trình.

    Thép hộp mạ kẽm có sử dụng được ngoài trời không?

    Thép hộp mạ kẽm là vật liệu rất phù hợp cho các công trình ngoài trời nhờ khả năng chống gỉ sét hiệu quả. Các hạng mục như mái che, khung nhà tiền chế, hàng rào, lan can, nhà xe, giàn khung năng lượng mặt trời… đều sử dụng phổ biến dòng thép này. Khi kết hợp với sơn phủ bảo vệ đúng kỹ thuật, tuổi thọ công trình có thể kéo dài nhiều năm mà vẫn đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ.

    Có thể cắt thép hộp theo kích thước yêu cầu tại Quận 2 không?

    Nhiều đơn vị cung cấp thép hộp tại Quận 2 hiện hỗ trợ cắt thép theo quy cách riêng của khách hàng nhằm tiết kiệm thời gian thi công và giảm hao hụt vật tư. Dịch vụ này đặc biệt phù hợp cho các xưởng cơ khí, công trình dân dụng, nhà thép tiền chế hoặc các đơn hàng gia công cần độ chính xác cao.

    Nên chọn thép hộp Hòa Phát hay Hoa Sen cho công trình?

    Cả thép hộp Hòa Phát và Hoa Sen đều là những thương hiệu uy tín trên thị trường với chất lượng ổn định và độ bền cao. Hòa Phát thường được đánh giá cao về khả năng chịu lực và độ dày tiêu chuẩn, trong khi Hoa Sen nổi bật với lớp mạ đẹp và khả năng chống ăn mòn tốt. Việc lựa chọn thương hiệu phù hợp sẽ phụ thuộc vào ngân sách, yêu cầu kỹ thuật và mục đích sử dụng của từng công trình cụ thể.

    Thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật khác nhau như thế nào?

    Thép hộp vuông có thiết kế bốn cạnh bằng nhau nên thường được sử dụng cho các kết cấu chịu lực đồng đều như cột, khung và chân đỡ. Trong khi đó thép hộp chữ nhật có chiều dài và chiều rộng khác nhau, phù hợp với các công trình cần khả năng chịu tải theo phương ngang hoặc yêu cầu tính thẩm mỹ cao hơn. Cả hai loại đều có thể sản xuất dưới dạng đen hoặc mạ kẽm tùy nhu cầu sử dụng.

    Làm sao để chọn đúng độ dày thép hộp cho công trình?

    Việc lựa chọn độ dày thép hộp phụ thuộc vào tải trọng công trình, môi trường sử dụng và yêu cầu kỹ thuật thực tế. Với các hạng mục nhẹ như cửa cổng, lan can hoặc mái che nhỏ có thể dùng thép dày từ 1.0mm đến 1.8mm. Đối với nhà xưởng, khung kết cấu hoặc công trình chịu lực lớn nên sử dụng thép dày từ 2.0mm trở lên để đảm bảo an toàn và độ bền lâu dài.

    Thép hộp đen có cần sơn chống gỉ không?

    Thép hộp đen thường cần được sơn chống gỉ để tăng độ bền và hạn chế tình trạng oxy hóa khi tiếp xúc với môi trường bên ngoài. Việc sơn phủ đúng kỹ thuật sẽ giúp kéo dài tuổi thọ công trình, đồng thời tăng tính thẩm mỹ cho sản phẩm sau khi thi công hoàn thiện.

    Khách hàng mua thép hộp số lượng lớn tại Quận 2 có được chiết khấu không?

    Các đại lý thép tại Quận 2 thường áp dụng chính sách chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng mua số lượng lớn hoặc ký hợp đồng dài hạn. Ngoài ưu đãi về giá, khách hàng còn được hỗ trợ vận chuyển tận nơi, cắt thép theo quy cách, hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp đầy đủ chứng từ CO-CQ khi cần cho các công trình lớn.

    Thép hộp mạ kẽm có bị gỉ sét không?

    Thép hộp mạ kẽm có khả năng chống gỉ rất tốt nhờ lớp kẽm phủ bên ngoài giúp hạn chế tác động của môi trường. Tuy nhiên nếu lớp mạ bị trầy xước nghiêm trọng hoặc sử dụng trong môi trường hóa chất mạnh trong thời gian dài thì vẫn có thể xảy ra hiện tượng oxy hóa. Việc bảo quản và thi công đúng kỹ thuật sẽ giúp tăng tuổi thọ của sản phẩm đáng kể.

    Ứng dụng của thép hộp trong xây dựng hiện nay là gì?

    Thép hộp hiện được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như xây dựng dân dụng, cơ khí chế tạo, nhà thép tiền chế, nội thất, quảng cáo và công nghiệp. Các hạng mục phổ biến gồm làm khung mái, cột nhà, cửa cổng, hàng rào, lan can, giàn giáo, nhà xưởng và kết cấu chịu lực. Nhờ độ bền cao và dễ gia công nên thép hộp luôn là lựa chọn được ưu tiên trong nhiều công trình hiện đại.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777