Báo giá thép hộp mạ kẽm, đen tại Quận 1 | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Báo giá thép hộp mạ kẽm, đen tại Quận 1

Ngày đăng: 27/05/2026 02:20 PM

Mục lục

    Trong ngành xây dựng và cơ khí chế tạo, thép hộp mạ kẽmthép hộp đen là hai vật liệu không thể thiếu. Chúng được sử dụng rộng rãi cho kết cấu khung nhà xưởng, giàn giáo, lan can, cửa sắt, đồ gia dụng và hàng loạt công trình dân dụng, công nghiệp. Tại khu vực Quận 1 (TP. Hồ Chí Minh) – nơi tập trung nhiều dự án cải tạo, xây mới cao ốc, trung tâm thương mại, nhu cầu tìm kiếm một đơn vị cung cấp thép uy tín, giá cạnh tranh luôn ở mức cao. Công ty Tôn Thép Sáng Chinh Steel tự hào là nhà cung cấp hàng đầu với đầy đủ các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, mạ kẽm hoặc đen, từ các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Tây Nam, Sinva, Pomina, liên doanh với Nhật, Hàn Quốc. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp bảng giá chi tiết, các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hộp tại Quận 1, đồng thời liên kết đến các sản phẩm thép hình, thép tấm, xà gồ, thép ống để quý khách hàng có cái nhìn tổng thể nhất.

    Thép hộp mạ kẽm, đen tại Sáng Chinh STEEL

    Tổng quan về thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen

    Thép hộp mạ kẽm là sản phẩm được nhúng nóng hoặc mạ điện phân lớp kẽm bên ngoài bề mặt thép cơ bản, tạo khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét vượt trội, tuổi thọ cao ngay cả trong môi trường ẩm ướt, gần biển. Trong khi đó, thép hộp đen là thép cán nguội hoặc cán nóng chưa qua xử lý mạ, có bề mặt màu xám đen đặc trưng, giá thành rẻ hơn, thường dùng cho các công trình tạm, kết cấu không yêu cầu cao về chống gỉ hoặc sẽ được sơn phủ sau. Cả hai dòng sản phẩm đều được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A500, JIS G3466, TCVN 1651-2018, với độ bền kéo, độ dẻo dai, khả năng chịu lực tốt.

    Quý khách hàng tại Quận 1 có thể dễ dàng đặt hàng các kích thước từ 12x12mm đến 100x200mm, độ dày từ 0.6mm đến 4.0mm, chiều dài tiêu chuẩn 6 mét hoặc cắt theo yêu cầu. Sáng Chinh Steel có đội ngũ vận chuyển chuyên nghiệp, giao hàng nhanh chóng trong nội thành TP. HCM, hỗ trợ cắt đúng quy cách, báo giá trực tiếp 24/7.

    Thép hộp mạ kẽm, đen tại Sáng Chinh STEEL

    Bảng giá thép hộp đen tại Quận 1

    Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    12x12 0.7 1.47 27,930
    12x12 0.8 1.66 31,540
    12x12 0.9 1.85 35,150
    12x12 1.0 2.03 38,570
    12x12 1.1 2.21 41,990
    12x12 1.2 2.39 45,410
    12x12 1.4 2.72 51,680
    14x14 0.7 1.74 33,060
    14x14 0.8 1.97 37,430
    14x14 0.9 2.19 41,610
    14x14 1.0 2.41 45,790
    14x14 1.1 2.63 49,970
    14x14 1.2 2.84 53,960
    14x14 1.4 3.25 61,750
    14x14 1.5 3.45 65,550
    16x16 0.7 2.00 38,000
    16x16 0.8 2.27 43,130
    16x16 0.9 2.53 48,070
    16x16 1.0 2.79 53,010
    16x16 1.1 3.04 57,760
    16x16 1.2 3.29 62,510
    16x16 1.4 3.78 71,820
    20x20 0.7 2.53 48,070
    20x20 0.8 2.87 54,530
    20x20 0.9 3.21 60,990
    20x20 1.0 3.54 67,260
    20x20 1.1 3.87 73,530
    20x20 1.2 4.20 79,800
    20x20 1.4 4.83 91,770
    20x20 1.5 5.14 97,660
    25x25 0.7 3.19 60,610
    25x25 0.8 3.62 68,780
    25x25 0.9 4.06 77,140
    25x25 1.0 4.48 85,120
    25x25 1.1 4.91 93,290
    25x25 1.2 5.33 101,270
    25x25 1.4 6.15 116,850
    25x25 1.5 6.56 124,640
    25x25 1.8 7.75 147,250
    25x25 2.0 8.52 161,880
    30x30 0.7 3.85 73,150
    30x30 0.8 4.38 83,220
    30x30 0.9 4.90 93,100
    30x30 1.0 5.43 103,170
    30x30 1.1 5.94 112,860
    30x30 1.2 6.46 122,740
    30x30 1.4 7.47 141,930
    30x30 1.5 7.97 151,430
    30x30 1.8 9.44 179,360
    30x30 2.0 10.40 197,600
    30x30 2.3 11.80 224,200
    30x30 2.5 12.72 241,680
    30x30 2.8 14.05 266,950
    30x30 3.0 14.92 283,480
    40x40 0.7 5.16 98,040
    40x40 0.8 5.88 111,720
    40x40 0.9 6.60 125,400
    40x40 1.0 7.31 138,890
    40x40 1.1 8.02 152,380
    40x40 1.2 8.72 165,680
    40x40 1.4 10.11 192,090
    40x40 1.5 10.80 205,200
    40x40 1.8 12.83 243,770
    40x40 2.0 14.17 269,230
    40x40 2.3 16.14 306,660
    40x40 2.5 17.43 331,170
    40x40 2.8 19.33 367,270
    40x40 3.0 20.57 390,830
    50x50 0.8 7.36 139,840
    50x50 0.9 8.27 157,130
    50x50 1.0 9.19 174,610
    50x50 1.1 10.09 191,710
    50x50 1.2 10.98 208,620
    50x50 1.4 12.74 242,060
    50x50 1.5 13.62 258,780
    50x50 1.8 16.22 308,180
    50x50 2.0 17.94 340,860
    50x50 2.3 20.47 388,930
    50x50 2.5 22.14 420,660
    50x50 2.8 24.60 467,400
    50x50 3.0 26.23 498,370
    50x50 3.2 27.83 528,770
    50x50 3.5 30.20 573,800
    50x50 3.8 32.49 617,310
    50x50 4.0 34.02 646,380
    50x50 5.0 42.39 805,410
    50x50 6.0 49.74 945,060
    60x60 0.8 8.85 168,150
    60x60 0.9 9.96 189,240
    60x60 1.0 11.06 210,140
    60x60 1.1 12.16 231,040
    60x60 1.2 13.24 251,560
    60x60 1.4 15.38 292,220
    60x60 1.5 16.45 312,550
    60x60 1.8 19.61 372,590
    60x60 2.0 21.70 412,300
    60x60 2.3 24.80 471,200
    60x60 2.5 26.85 510,150
    60x60 2.8 29.88 567,720
    60x60 3.0 31.88 605,720
    60x60 3.2 33.86 643,340
    60x60 3.5 36.79 699,010
    60x60 3.8 39.65 753,312
    60x60 4.0 41.56 789,564
    60x60 5.0 51.81 984,390
    60x60 6.0 61.04 1,159,760
    75x75 1.0 13.82 262,580
    75x75 1.1 15.20 288,800
    75x75 1.2 16.58 315,020
    75x75 1.4 19.34 367,460
    75x75 1.5 20.69 393,110
    75x75 1.8 24.70 469,300
    75x75 2.0 27.36 519,840
    75x75 2.3 31.30 594,700
    75x75 2.5 33.91 644,290
    75x75 2.8 37.79 718,010
    75x75 3.0 40.36 766,840
    75x75 3.2 42.90 815,100
    75x75 3.5 46.69 887,110
    75x75 3.8 50.43 958,170
    75x75 4.0 52.90 1,005,100
    75x75 4.5 59.77 1,135,630
    75x75 5.0 65.94 1,252,860
    75x75 6.0 78.00 1,482,000
    90x90 1.0 16.65 316,350
    90x90 1.1 18.31 347,890
    90x90 1.2 19.98 379,620
    90x90 1.4 23.30 442,700
    90x90 1.5 24.93 473,670
    90x90 1.8 29.79 566,010
    90x90 2.0 33.01 627,190
    90x90 2.3 37.80 718,200
    90x90 2.5 40.98 778,620
    90x90 2.8 45.70 868,300
    90x90 3.0 48.83 927,770
    90x90 3.2 51.94 986,860
    90x90 3.5 56.58 1,075,020
    90x90 3.8 61.17 1,162,230
    90x90 4.0 64.21 1,219,990
    90x90 5.0 79.11 1,503,090
    90x90 6.0 93.56 1,777,602
    90x90 7.0 107.55 2,043,450
    90x90 8.0 123.60 2,348,400
    100x100 1.2 22.09 419,710
    100x100 1.4 25.77 489,630
    100x100 1.5 27.60 524,400
    100x100 1.8 33.11 629,090
    100x100 2.0 36.78 698,820
    100x100 2.3 42.30 803,700
    100x100 2.5 45.69 868,110
    100x100 2.8 50.98 968,620
    100x100 3.0 54.49 1,035,310
    100x100 3.2 57.97 1,101,430
    100x100 3.5 63.17 1,200,230
    100x100 3.8 68.33 1,298,270
    100x100 4.0 71.74 1,363,060
    100x100 4.5 80.20 1,523,800
    100x100 5.0 88.54 1,682,184
    100x100 5.5 96.76 1,838,478
    100x100 6.0 104.87 1,992,492
    100x100 6.5 112.87 2,144,454
    100x100 7.0 120.74 2,294,136
    100x100 8.0 138.70 2,635,300
    100x100 10.0 169.60 3,222,400
    100x100 12.0 199.00 3,781,000

    Bảng giá thép hộp chữ nhật đen tại Quận 1

    Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    13x26 0.7 2.46 46,740
    13x26 0.8 2.79 53,010
    13x26 0.9 3.12 59,280
    13x26 1.0 3.45 65,550
    13x26 1.1 3.77 71,630
    13x26 1.2 4.08 77,520
    13x26 1.4 4.70 89,300
    13x26 1.5 5.00 95,000
    20x40 0.7 3.85 73,150
    20x40 0.8 4.38 83,220
    20x40 0.9 4.90 93,100
    20x40 1.0 5.43 103,170
    20x40 1.1 5.94 112,860
    20x40 1.2 6.46 122,740
    20x40 1.4 7.47 141,930
    20x40 1.5 7.97 151,430
    20x40 1.8 9.44 179,360
    20x40 2.0 10.40 197,600
    20x40 2.3 11.80 224,200
    20x40 2.5 12.72 241,680
    20x40 2.8 14.05 266,950
    20x40 3.0 14.92 283,480
    30x60 0.8 6.64 126,160
    30x60 0.9 7.45 141,550
    30x60 1.0 8.25 156,750
    30x60 1.1 9.05 171,950
    30x60 1.2 9.85 187,150
    30x60 1.4 11.43 217,170
    30x60 1.5 12.21 231,990
    30x60 1.8 14.53 276,070
    30x60 2.0 16.05 304,950
    30x60 2.3 18.30 347,700
    30x60 2.5 19.78 375,820
    30x60 2.8 21.97 417,430
    30x60 3.0 23.40 444,600
    30x60 3.0* 24.59 467,210
    30x60 4.0 32.40 615,600
    30x90 1.2 13.24 251,560
    30x90 1.4 15.38 292,220
    30x90 1.5 16.45 312,550
    30x90 1.8 19.61 372,590
    30x90 2.0 21.70 412,300
    40x80 0.8 8.85 168,150
    40x80 0.9 9.96 189,240
    40x80 1.0 11.06 210,140
    40x80 1.1 12.16 231,040
    40x80 1.2 13.24 251,560
    40x80 1.4 15.38 292,220
    40x80 1.5 16.45 312,550
    40x80 1.8 19.61 372,590
    40x80 2.0 21.70 412,300
    40x80 2.3 24.80 471,200
    40x80 2.5 26.85 510,150
    40x80 2.8 29.88 567,720
    40x80 3.0 31.88 605,720
    40x80 3.2 33.86 643,340
    40x80 3.5 36.79 699,010
    40x100 0.8 10.31 195,890
    40x100 0.9 11.60 220,400
    40x100 1.0 12.88 244,720
    40x100 1.1 14.16 269,040
    40x100 1.2 15.46 293,740
    40x100 1.4 18.02 342,380
    40x100 1.5 19.27 366,130
    40x100 1.8 23.01 437,190
    40x100 2.0 25.47 483,930
    40x100 2.3 29.14 553,660
    40x100 2.5 31.56 599,640
    40x100 2.8 35.15 667,850
    40x100 3.0 37.53 713,070
    40x100 3.2 39.89 757,910
    40x100 3.5 43.39 824,410
    50x100 1.0 13.82 262,580
    50x100 1.1 15.20 288,800
    50x100 1.2 16.58 315,020
    50x100 1.4 19.34 367,460
    50x100 1.5 20.69 393,110
    50x100 1.8 24.70 469,300
    50x100 2.0 27.36 519,840
    50x100 2.3 31.30 594,700
    50x100 2.5 33.91 644,290
    50x100 2.8 37.79 718,010
    50x100 3.0 40.36 766,840
    50x100 3.2 42.90 815,100
    50x100 3.5 46.69 887,110
    50x100 3.8 50.43 958,170
    50x100 4.0 52.90 1,005,100
    50x100 4.5 59.00 1,121,000
    50x100 5.0 65.00 1,235,000
    50x100 5.5 70.84 1,345,960
    50x100 6.0 78.00 1,482,000
    50x150 2.0 36.57 694,830
    50x150 2.3 42.05 798,950
    50x150 2.5 45.70 868,300
    50x150 2.8 51.00 969,000
    50x150 3.0 54.50 1,035,500
    60x120 1.0 16.65 316,350
    60x120 1.1 18.31 347,890
    60x120 1.2 19.98 379,620
    60x120 1.4 23.30 442,700
    60x120 1.5 24.93 473,670
    60x120 1.8 29.79 566,010
    60x120 2.0 33.01 627,190
    60x120 2.3 37.80 718,200
    60x120 2.5 40.98 778,620
    60x120 2.8 45.70 868,300
    60x120 3.0 48.83 927,770
    60x120 3.2 51.94 986,860

    Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm tại Quận 1

    Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    12x12 0.7 1.47 27,000
    12x12 0.8 1.66 31,000
    12x12 0.9 1.85 34,000
    12x12 1.0 2.03 36,000
    12x12 1.1 2.21 39,000
    12x12 1.2 2.39 42,000
    12x12 1.4 2.72 48,000
    14x14 0.7 1.74 32,000
    14x14 0.8 1.97 36,000
    14x14 0.9 2.19 41,000
    14x14 1.0 2.41 42,000
    14x14 1.1 2.63 46,000
    14x14 1.2 2.84 50,000
    14x14 1.4 3.25 57,000
    14x14 1.5 3.45 60,000
    16x16 0.7 2.00 37,000
    16x16 0.8 2.27 42,000
    16x16 0.9 2.53 47,000
    16x16 1.0 2.79 49,000
    16x16 1.1 3.04 53,000
    16x16 1.2 3.29 58,000
    16x16 1.4 3.78 66,000
    20x20 0.7 2.53 47,000
    20x20 0.8 2.87 53,000
    20x20 0.9 3.21 59,000
    20x20 1.0 3.54 62,000
    20x20 1.1 3.87 68,000
    20x20 1.2 4.20 74,000
    20x20 1.4 4.83 85,000
    20x20 1.5 5.14 90,000
    20x20 1.8 6.05 106,000
    20x20 2.0 6.63 116,000
    25x25 0.7 3.19 59,000
    25x25 0.8 3.62 67,000
    25x25 0.9 4.06 75,000
    25x25 1.0 4.48 78,000
    25x25 1.1 4.91 86,000
    25x25 1.2 5.33 93,000
    25x25 1.4 6.15 108,000
    25x25 1.5 6.56 115,000
    25x25 1.8 7.75 136,000
    25x25 2.0 8.52 149,000
    30x30 0.7 3.85 71,000
    30x30 0.8 4.38 81,000
    30x30 0.9 4.90 91,000
    30x30 1.0 5.43 95,000
    30x30 1.1 5.94 104,000
    30x30 1.2 6.46 113,000
    30x30 1.4 7.47 131,000
    30x30 1.5 7.97 139,000
    30x30 1.8 9.44 165,000
    30x30 2.0 10.40 182,000
    30x30 2.3 11.80 224,000
    30x30 2.5 12.72 242,000
    30x30 2.8 14.05 267,000
    30x30 3.0 14.92 283,000
    40x40 0.7 5.16 95,000
    40x40 0.8 5.88 109,000
    40x40 0.9 6.60 122,000
    40x40 1.0 7.31 128,000
    40x40 1.1 8.02 140,000
    40x40 1.2 8.72 153,000
    40x40 1.4 10.11 177,000
    40x40 1.5 10.80 189,000
    40x40 1.8 12.83 225,000
    40x40 2.0 14.17 248,000
    40x40 2.3 16.14 307,000
    40x40 2.5 17.43 331,000
    40x40 2.8 19.33 367,000
    40x40 3.0 20.57 391,000
    50x50 0.8 7.36 136,000
    50x50 0.9 8.27 153,000
    50x50 1.0 9.19 161,000
    50x50 1.1 10.09 177,000
    50x50 1.2 10.98 192,000
    50x50 1.4 12.74 223,000
    50x50 1.5 13.62 238,000
    50x50 1.8 16.22 284,000
    50x50 2.0 17.94 314,000
    50x50 2.3 20.47 389,000
    50x50 2.5 22.14 421,000
    50x50 2.8 24.60 467,000
    50x50 3.0 26.23 498,000
    50x50 3.2 27.83 551,000
    50x50 3.5 30.20 598,000
    50x50 3.8 32.49 643,000
    50x50 4.0 34.02 674,000
    50x50 5.0 42.39 839,000
    50x50 6.0 49.74 1,094,000

    Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm tại Quận 1

    Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    13x26 0.7 2.46 46,000
    13x26 0.8 2.79 52,000
    13x26 0.9 3.12 58,000
    13x26 1.0 3.45 60,000
    13x26 1.1 3.77 66,000
    13x26 1.2 4.08 71,000
    13x26 1.4 4.70 82,000
    13x26 1.5 5.00 88,000
    20x40 0.7 3.85 71,000
    20x40 0.8 4.38 81,000
    20x40 0.9 4.90 91,000
    20x40 1.0 5.43 95,000
    20x40 1.1 5.94 104,000
    20x40 1.2 6.46 113,000
    20x40 1.4 7.47 131,000
    20x40 1.5 7.97 139,000
    20x40 1.8 9.44 165,000
    20x40 2.0 10.40 182,000
    20x40 2.3 11.80 224,000
    20x40 2.5 12.72 242,000
    20x40 2.8 14.05 267,000
    20x40 3.0 14.92 283,000
    30x60 0.8 6.64 123,000
    30x60 0.9 7.45 138,000
    30x60 1.0 8.25 144,000
    30x60 1.1 9.05 158,000
    30x60 1.2 9.85 172,000
    30x60 1.4 11.43 200,000
    30x60 1.5 12.21 214,000
    30x60 1.8 14.53 254,000
    30x60 2.0 16.05 281,000
    30x60 2.3 18.30 348,000
    30x60 2.5 19.78 376,000
    30x60 2.8 21.97 417,000
    30x60 3.0 23.40 445,000
    30x60 3.0* 24.59 467,000
    30x60 4.0 32.40 642,000
    40x80 0.8 8.85 164,000
    40x80 0.9 9.96 184,000
    40x80 1.0 11.06 194,000
    40x80 1.1 12.16 213,000
    40x80 1.2 13.24 232,000
    40x80 1.4 15.38 269,000
    40x80 1.5 16.45 288,000
    40x80 1.8 19.61 343,000
    40x80 2.0 21.70 380,000
    40x80 2.3 24.80 471,000
    40x80 2.5 26.85 510,000
    40x80 2.8 29.88 568,000
    40x80 3.0 31.88 606,000
    40x80 3.2 33.86 670,000
    40x80 3.5 36.79 728,000
    50x100 1.0 13.82 242,000
    50x100 1.1 15.20 266,000
    50x100 1.2 16.58 290,000
    50x100 1.4 19.34 338,000
    50x100 1.5 20.69 362,000
    50x100 1.8 24.70 432,000
    50x100 2.0 27.36 479,000
    50x100 2.3 31.30 595,000
    50x100 2.5 33.91 644,000
    50x100 2.8 37.79 718,000
    50x100 3.0 40.36 767,000
    50x100 3.2 42.90 849,000
    50x100 3.5 46.69 924,000
    50x100 3.8 50.43 999,000
    50x100 4.0 52.90 1,047,000
    50x100 4.5 59.00 1,168,000
    50x100 5.0 65.00 1,287,000
    50x100 5.5 70.84 1,452,000
    50x100 6.0 78.00 1,716,000
    60x120 1.0 16.65 291,000
    60x120 1.1 18.31 320,000
    60x120 1.2 19.98 350,000
    60x120 1.4 23.30 408,000
    60x120 1.5 24.93 436,000
    60x120 1.8 29.79 521,000
    60x120 2.0 33.01 578,000
    60x120 2.3 37.80 718,000
    60x120 2.5 40.98 779,000
    60x120 2.8 45.70 868,000
    60x120 3.0 48.83 928,000
    60x120 3.2 51.94 1,028,000
    60x120 3.5 56.58 1,120,000
    60x120 3.8 61.17 1,211,000
    60x120 4.0 64.21 1,271,000
    60x120 4.2 67.22 1,331,000
    60x120 4.5 71.71 1,420,000
    60x120 5.0 79.11 1,566,000
    60x120 5.5 86.39 1,771,000
    60x120 6.0 93.56 2,058,000
    60x120 6.5 100.61 2,213,000
    60x120 7.0 107.55 2,366,000
    60x120 8.0 123.59 2,719,000

    📌 Lưu ý:
    ✅ Giá thép hộp có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
    ✅ Để nhận báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh Steel để được hỗ trợ nhanh chóng! 🚀

    Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hộp tại Quận 1

    Biến động giá nguyên liệu đầu vào: Giá quặng sắt, thép phế, than cốc và năng lượng trên thị trường thế giới tác động trực tiếp đến giá thành phẩm. Khi giá thép cuộn cán nóng (HRC) tăng, giá thép hộp cũng tăng theo từ 5-15%.

    Chi phí vận chuyển và phụ phí nội thành: Quận 1 nằm trung tâm, có giờ cấm tải trọng lớn, do đó cước vận chuyển thường cao hơn các quận ven như Quận 9, Thủ Đức. Tuy nhiên, Sáng Chinh Steel có xe tải nhẹ, xe tải trung chuyên dụng, đăng ký giấy phép lưu hành nội thành, cam kết miễn phí vận chuyển cho đơn hàng trên 30 cây hoặc trị giá trên 15 triệu đồng.

    Số lượng đặt hàng và phương thức thanh toán: Đặt càng nhiều, giá càng ưu đãi. Quý khách lấy sỉ (từ 100 cây trở lên) được chiết khấu thêm 3-5%. Thanh toán ngay bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản trước khi giao hàng cũng giúp giảm 2% so với giá niêm yết.

    Thép hộp mạ kẽm, đen tại Sáng Chinh STEEL

    Quy trình mua hàng và nhận báo giá thép hộp chính xác

    Bước 1: Quý khách hàng gọi điện đến số hotline 0907.137.555 hoặc 0909.936.937 để yêu cầu báo giá thép hộp mạ kẽm, đen theo quy cách, độ dày, số lượng cụ thể.
    Bước 2: Nhân viên kinh doanh sẽ gửi báo giá có VAT hoặc không VAT, kèm theo thời gian giao hàng dự kiến.
    Bước 3: Hai bên thống nhất đơn hàng, ký hợp đồng (nếu cần) hoặc xác nhận qua tin nhắn/zalo.
    Bước 4: Sáng Chinh Steel xuất kho, giao hàng tận chân công trình tại Quận 1 và các quận lân cận, hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu (có thể phát sinh phí cắt).
    Bước 5: Kiểm hàng, thanh toán và xuất hóa đơn GTGT đầy đủ.

    Các sản phẩm thép khác đang được báo giá tại Sáng Chinh Steel

    Bên cạnh thép hộp, công ty còn cung cấp đa dạng các mặt hàng thép xây dựng với giá cạnh tranh nhất thị trường TP. HCM:

    Thép hộp mạ kẽm, đen tại Sáng Chinh STEEL

    Lợi ích khi chọn Tôn Thép Sáng Chinh Steel làm nhà cung cấp

    Với phương châm “Chất lượng vượt trội - Giá trị bền vững”, Sáng Chinh Steel đã phục vụ hàng nghìn công trình từ nhỏ đến lớn tại Quận 1 và các quận trung tâm. Chúng tôi cam kết:

    • Nguồn hàng dồi dào, đáp ứng mọi số lượng từ vài cây đến vài trăm tấn.
    • Giá cạnh tranh, không qua trung gian, nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy.
    • Hàng chính hãng 100%, có giấy tờ chứng nhận xuất xứ, kiểm định chất lượng.
    • Giao hàng nhanh trong 2-4 giờ làm việc tại khu vực Quận 1, Quận 3, Quận 4, Bình Thạnh, Phú Nhuận.
    • Hỗ trợ cắt, gia công cơ bản miễn phí cho đơn hàng trên 2 tấn.
    • Đội ngũ tư vấn kỹ thuật giàu kinh nghiệm, giúp khách hàng lựa chọn đúng loại thép phù hợp với tải trọng và môi trường.

    Thép hộp mạ kẽm, đen tại Sáng Chinh STEEL

    Một số câu hỏi thường gặp (FAQ) về giá thép hộp tại Quận 1

    Hỏi: Giá thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen chênh lệch bao nhiêu phần trăm?
    Đáp: Thông thường, thép hộp mạ kẽm cao hơn thép hộp đen từ 25% đến 35% tùy độ dày và kích thước. Ví dụ hộp 40x40 dày 1.2mm: đen 245.000đ, mạ kẽm 330.000đ (chênh ~34%).

    Hỏi: Có hỗ trợ giao hàng vào cuối tuần hoặc ngoài giờ hành chính tại Quận 1 không?
    Đáp: Có, chúng tôi nhận giao hàng tất cả các ngày trong tuần, kể cả thứ 7 và Chủ Nhật, nhưng phải đặt lịch trước 24h.

    Hỏi: Quy cách thép hộp nào được dùng nhiều nhất cho cửa sắt, lan can tại Quận 1?
    Đáp: Thép hộp vuông 20x20, 30x30 và hộp chữ nhật 20x40, 40x80 là các kích thước phổ biến nhất nhờ tính thẩm mỹ và độ cứng vừa phải.

    Hỏi: Làm sao để biết giá hôm nay có thay đổi không?
    Đáp: Quý khách vui lòng nhấc máy gọi ngay hotline 0907.137.555 để được cập nhật bảng giá phút chót, hoặc truy cập website để xem bảng giá mới nhất.

    Kết luận và lời khuyên cho khách hàng tại Quận 1

    Việc nắm rõ báo giá thép hộp mạ kẽm, đen trước khi mua sẽ giúp chủ đầu tư, nhà thầu, thợ xây dựng chủ động tài chính, tối ưu chi phí. Tuy nhiên, bảng giá chỉ mang tính tham khảo, giá bán thực tế còn phụ thuộc vào số lượng, thời điểm giao hàng, tỷ giá và chính sách chiết khấu của từng thương hiệu. Sáng Chinh Steel luôn sẵn sàng báo giá cạnh tranh nhất, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và giao hàng nhanh chóng cho mọi công trình tại Quận 1 và toàn TP. HCM. Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận ưu đãi đặc biệt cho đơn hàng đầu tiên.

    Sáng Chinh Steel cam kết các số liệu về quy cách, độ dày, giá tham khảo sát với thị trường. Chúng tôi không ngừng cải thiện dịch vụ để mang lại lợi ích tối đa cho khách hàng tại Quận 1 nói riêng và toàn khu vực phía Nam nói chung.

    Câu hỏi thường gặp: Báo giá thép hộp mạ kẽm, đen tại Quận 1

    Báo giá thép hộp mạ kẽm, đen tại Quận 1 có phụ thuộc vào độ dày và kích thước không?

    Giá thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen tại Quận 1 phụ thuộc rất nhiều vào độ dày, quy cách, kích thước, tiêu chuẩn sản xuất và thương hiệu thép. Những loại thép hộp có độ dày lớn, khả năng chịu lực cao thường có giá cao hơn so với các loại thép mỏng dùng trong dân dụng. Ngoài ra, giá còn thay đổi theo thị trường thép, số lượng đặt hàng và địa điểm giao hàng thực tế.

    Thép hộp mạ kẽm tại Quận 1 có ưu điểm gì nổi bật?

    Thép hộp mạ kẽm được nhiều khách hàng tại Quận 1 lựa chọn nhờ khả năng chống gỉ sét tốt, độ bền cao, thích hợp thi công ngoài trời, mái che, nhà xưởng, lan can, hàng rào và kết cấu công trình. Lớp mạ kẽm giúp sản phẩm hạn chế oxy hóa trong môi trường ẩm thấp, tăng tuổi thọ sử dụng và giảm chi phí bảo trì trong thời gian dài.

    Thép hộp đen tại Quận 1 thường được sử dụng cho công trình nào?

    Thép hộp đen thường được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng, cơ khí, nội thất, khung nhà tiền chế, gia công cửa sắt, bàn ghế, cầu thang và nhiều hạng mục khác. Với giá thành hợp lý, khả năng chịu lực tốt và dễ gia công, thép hộp đen là lựa chọn phổ biến cho nhiều đơn vị thi công tại Quận 1.

    Có những loại thép hộp nào phổ biến tại Quận 1 hiện nay?

    Hiện nay thị trường Quận 1 phổ biến nhiều dòng thép hộp như thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp mạ kẽm, thép hộp đen, thép hộp cỡ lớn và thép hộp độ dày cao. Mỗi loại sẽ phù hợp với từng nhu cầu thi công khác nhau từ dân dụng đến công nghiệp, nhà thép tiền chế hoặc kết cấu chịu lực.

    Giá thép hộp mạ kẽm tại Quận 1 hôm nay bao nhiêu?

    Giá thép hộp mạ kẽm tại Quận 1 thường dao động tùy theo kích thước như 13x26, 20x40, 40x80, 50x100 hoặc các loại thép hộp vuông 20x20, 50x50, 100x100. Mức giá có thể thay đổi mỗi ngày theo biến động thị trường thép trong nước và quốc tế, vì vậy khách hàng nên liên hệ trực tiếp nhà cung cấp để nhận bảng giá mới nhất và chính xác nhất.

    Mua thép hộp tại Quận 1 có được hỗ trợ vận chuyển không?

    Nhiều đơn vị cung cấp thép hộp tại Quận 1 hiện nay hỗ trợ giao hàng tận nơi, vận chuyển nhanh trong ngày và cung cấp đầy đủ hóa đơn chứng từ. Đối với các đơn hàng số lượng lớn, khách hàng còn được hỗ trợ chi phí vận chuyển và bốc xếp giúp tiết kiệm đáng kể chi phí thi công công trình.

    Làm sao để phân biệt thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen?

    Thép hộp mạ kẽm có bề mặt sáng bóng nhờ lớp phủ kẽm chống ăn mòn, trong khi thép hộp đen có màu đen xanh đặc trưng của thép cán nguội hoặc cán nóng chưa qua xử lý mạ kẽm. Ngoài sự khác biệt về màu sắc, thép hộp mạ kẽm còn có khả năng chống gỉ tốt hơn và thích hợp sử dụng ngoài trời lâu dài.

    Thép hộp có độ dày bao nhiêu là phổ biến?

    Các loại thép hộp phổ biến trên thị trường hiện nay có độ dày từ 0.7mm đến 5.0mm tùy theo mục đích sử dụng. Đối với công trình dân dụng thường dùng thép hộp mỏng từ 0.9mm đến 1.8mm, trong khi các công trình kết cấu lớn hoặc chịu tải nặng sẽ ưu tiên thép hộp dày từ 2.0mm trở lên.

    Có nên sử dụng thép hộp mạ kẽm cho công trình ngoài trời không?

    Thép hộp mạ kẽm là lựa chọn rất phù hợp cho các công trình ngoài trời nhờ khả năng chống oxy hóa và chịu thời tiết khắc nghiệt tốt. Sản phẩm thường được dùng cho mái hiên, nhà xe, khung bảng hiệu, nhà tiền chế, lan can và các hạng mục thường xuyên tiếp xúc với mưa nắng.

    Thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật khác nhau như thế nào?

    Thép hộp vuông có kích thước hai cạnh bằng nhau, phù hợp cho các công trình yêu cầu tính cân đối và chịu lực đồng đều. Trong khi đó, thép hộp chữ nhật có chiều dài cạnh khác nhau, thích hợp cho các kết cấu cần tăng khả năng chịu tải theo phương ngang hoặc dùng trong khung sườn công trình.

    Báo giá thép hộp tại Quận 1 có thay đổi theo thương hiệu không?

    Giá thép hộp tại Quận 1 có sự khác nhau giữa các thương hiệu như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim, Nguyễn Minh, TVP hoặc thép nhập khẩu. Những thương hiệu lớn thường có chất lượng ổn định, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật cao nên giá bán cũng có thể cao hơn so với sản phẩm thông thường.

    Khách hàng mua số lượng lớn có được chiết khấu không?

    Hầu hết các đơn vị phân phối thép hộp tại Quận 1 đều áp dụng chính sách chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng mua số lượng lớn, nhà thầu công trình hoặc đại lý. Ngoài ưu đãi về giá, khách hàng còn được hỗ trợ vận chuyển, cắt thép theo yêu cầu và giao hàng nhanh tận nơi.

    Thép hộp có dễ gia công và hàn cắt không?

    Thép hộp có đặc tính dễ gia công, cắt, hàn và tạo hình nên được sử dụng rộng rãi trong cơ khí, xây dựng và nội thất. Nhờ kết cấu chắc chắn nhưng trọng lượng hợp lý, thép hộp giúp quá trình thi công nhanh chóng và tiết kiệm nhân công hiệu quả.

    Nên chọn thép hộp mạ kẽm hay thép hộp đen cho công trình?

    Việc lựa chọn thép hộp mạ kẽm hay thép hộp đen phụ thuộc vào môi trường sử dụng và ngân sách công trình. Nếu công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm thấp thì nên ưu tiên thép hộp mạ kẽm để tăng độ bền. Ngược lại, với các công trình trong nhà hoặc cần tối ưu chi phí thì thép hộp đen là lựa chọn phù hợp hơn.

    Địa chỉ cung cấp thép hộp uy tín tại Quận 1 cần đáp ứng tiêu chí gì?

    Một đơn vị cung cấp thép hộp uy tín tại Quận 1 cần có nguồn hàng rõ ràng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng, báo giá minh bạch, giao hàng nhanh và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật chuyên nghiệp. Ngoài ra, chính sách bảo hành và chăm sóc khách hàng cũng là yếu tố quan trọng giúp khách hàng yên tâm khi lựa chọn sản phẩm cho công trình.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777