Báo giá thép hộp mạ kẽm, đen tại huyện Củ Chi | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Báo giá thép hộp mạ kẽm, đen tại huyện Củ Chi

Ngày đăng: 27/05/2026 06:09 PM

Mục lục

    Tiếp nối chuỗi cung cấp thông tin về giá thép hộp tại các khu vực trọng điểm của TP. Hồ Chí Minh, bài viết này sẽ tập trung vào thị trường huyện Củ Chi – một trong những địa phương có tốc độ đô thị hóa và xây dựng cơ sở hạ tầng mạnh mẽ. Quý khách hàng đang có nhu cầu tìm mua thép hộp mạ kẽmthép hộp đen chất lượng cao, giá cả cạnh tranh, vận chuyển nhanh chóng đến tận công trình tại Củ Chi, xin vui lòng tham khảo bảng quy cách chi tiết và những lưu ý quan trọng dưới đây.

    Báo giá thép hộp mạ kẽm, đen tại huyện Củ Chi

    Thép hộp mạ kẽm là sự lựa chọn số một cho các công trình ngoài trời, nhà xưởng, kho bãi, hệ thống khung giàn, biển quảng cáo và hàng rào tại Củ Chi nhờ khả năng chống gỉ sét, chịu được thời tiết khắc nghiệt. Trong khi đó, thép hộp đen với ưu điểm giá thành rẻ hơn, độ cứng cao, thường được ứng dụng trong các kết cấu khung nhà tiền chế, đồ nội thất công nghiệp, máy móc cơ khí và các công trình không yêu cầu tính thẩm mỹ quá cao về bề mặt.

    Bảng giá thép hộp đen tại huyện Củ Chi

    Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    12x12 0.7 1.47 27,930
    12x12 0.8 1.66 31,540
    12x12 0.9 1.85 35,150
    12x12 1.0 2.03 38,570
    12x12 1.1 2.21 41,990
    12x12 1.2 2.39 45,410
    12x12 1.4 2.72 51,680
    14x14 0.7 1.74 33,060
    14x14 0.8 1.97 37,430
    14x14 0.9 2.19 41,610
    14x14 1.0 2.41 45,790
    14x14 1.1 2.63 49,970
    14x14 1.2 2.84 53,960
    14x14 1.4 3.25 61,750
    14x14 1.5 3.45 65,550
    16x16 0.7 2.00 38,000
    16x16 0.8 2.27 43,130
    16x16 0.9 2.53 48,070
    16x16 1.0 2.79 53,010
    16x16 1.1 3.04 57,760
    16x16 1.2 3.29 62,510
    16x16 1.4 3.78 71,820
    20x20 0.7 2.53 48,070
    20x20 0.8 2.87 54,530
    20x20 0.9 3.21 60,990
    20x20 1.0 3.54 67,260
    20x20 1.1 3.87 73,530
    20x20 1.2 4.20 79,800
    20x20 1.4 4.83 91,770
    20x20 1.5 5.14 97,660
    25x25 0.7 3.19 60,610
    25x25 0.8 3.62 68,780
    25x25 0.9 4.06 77,140
    25x25 1.0 4.48 85,120
    25x25 1.1 4.91 93,290
    25x25 1.2 5.33 101,270
    25x25 1.4 6.15 116,850
    25x25 1.5 6.56 124,640
    25x25 1.8 7.75 147,250
    25x25 2.0 8.52 161,880
    30x30 0.7 3.85 73,150
    30x30 0.8 4.38 83,220
    30x30 0.9 4.90 93,100
    30x30 1.0 5.43 103,170
    30x30 1.1 5.94 112,860
    30x30 1.2 6.46 122,740
    30x30 1.4 7.47 141,930
    30x30 1.5 7.97 151,430
    30x30 1.8 9.44 179,360
    30x30 2.0 10.40 197,600
    30x30 2.3 11.80 224,200
    30x30 2.5 12.72 241,680
    30x30 2.8 14.05 266,950
    30x30 3.0 14.92 283,480
    40x40 0.7 5.16 98,040
    40x40 0.8 5.88 111,720
    40x40 0.9 6.60 125,400
    40x40 1.0 7.31 138,890
    40x40 1.1 8.02 152,380
    40x40 1.2 8.72 165,680
    40x40 1.4 10.11 192,090
    40x40 1.5 10.80 205,200
    40x40 1.8 12.83 243,770
    40x40 2.0 14.17 269,230
    40x40 2.3 16.14 306,660
    40x40 2.5 17.43 331,170
    40x40 2.8 19.33 367,270
    40x40 3.0 20.57 390,830
    50x50 0.8 7.36 139,840
    50x50 0.9 8.27 157,130
    50x50 1.0 9.19 174,610
    50x50 1.1 10.09 191,710
    50x50 1.2 10.98 208,620
    50x50 1.4 12.74 242,060
    50x50 1.5 13.62 258,780
    50x50 1.8 16.22 308,180
    50x50 2.0 17.94 340,860
    50x50 2.3 20.47 388,930
    50x50 2.5 22.14 420,660
    50x50 2.8 24.60 467,400
    50x50 3.0 26.23 498,370
    50x50 3.2 27.83 528,770
    50x50 3.5 30.20 573,800
    50x50 3.8 32.49 617,310
    50x50 4.0 34.02 646,380
    50x50 5.0 42.39 805,410
    50x50 6.0 49.74 945,060
    60x60 0.8 8.85 168,150
    60x60 0.9 9.96 189,240
    60x60 1.0 11.06 210,140
    60x60 1.1 12.16 231,040
    60x60 1.2 13.24 251,560
    60x60 1.4 15.38 292,220
    60x60 1.5 16.45 312,550
    60x60 1.8 19.61 372,590
    60x60 2.0 21.70 412,300
    60x60 2.3 24.80 471,200
    60x60 2.5 26.85 510,150
    60x60 2.8 29.88 567,720
    60x60 3.0 31.88 605,720
    60x60 3.2 33.86 643,340
    60x60 3.5 36.79 699,010
    60x60 3.8 39.65 753,312
    60x60 4.0 41.56 789,564
    60x60 5.0 51.81 984,390
    60x60 6.0 61.04 1,159,760
    75x75 1.0 13.82 262,580
    75x75 1.1 15.20 288,800
    75x75 1.2 16.58 315,020
    75x75 1.4 19.34 367,460
    75x75 1.5 20.69 393,110
    75x75 1.8 24.70 469,300
    75x75 2.0 27.36 519,840
    75x75 2.3 31.30 594,700
    75x75 2.5 33.91 644,290
    75x75 2.8 37.79 718,010
    75x75 3.0 40.36 766,840
    75x75 3.2 42.90 815,100
    75x75 3.5 46.69 887,110
    75x75 3.8 50.43 958,170
    75x75 4.0 52.90 1,005,100
    75x75 4.5 59.77 1,135,630
    75x75 5.0 65.94 1,252,860
    75x75 6.0 78.00 1,482,000
    90x90 1.0 16.65 316,350
    90x90 1.1 18.31 347,890
    90x90 1.2 19.98 379,620
    90x90 1.4 23.30 442,700
    90x90 1.5 24.93 473,670
    90x90 1.8 29.79 566,010
    90x90 2.0 33.01 627,190
    90x90 2.3 37.80 718,200
    90x90 2.5 40.98 778,620
    90x90 2.8 45.70 868,300
    90x90 3.0 48.83 927,770
    90x90 3.2 51.94 986,860
    90x90 3.5 56.58 1,075,020
    90x90 3.8 61.17 1,162,230
    90x90 4.0 64.21 1,219,990
    90x90 5.0 79.11 1,503,090
    90x90 6.0 93.56 1,777,602
    90x90 7.0 107.55 2,043,450
    90x90 8.0 123.60 2,348,400
    100x100 1.2 22.09 419,710
    100x100 1.4 25.77 489,630
    100x100 1.5 27.60 524,400
    100x100 1.8 33.11 629,090
    100x100 2.0 36.78 698,820
    100x100 2.3 42.30 803,700
    100x100 2.5 45.69 868,110
    100x100 2.8 50.98 968,620
    100x100 3.0 54.49 1,035,310
    100x100 3.2 57.97 1,101,430
    100x100 3.5 63.17 1,200,230
    100x100 3.8 68.33 1,298,270
    100x100 4.0 71.74 1,363,060
    100x100 4.5 80.20 1,523,800
    100x100 5.0 88.54 1,682,184
    100x100 5.5 96.76 1,838,478
    100x100 6.0 104.87 1,992,492
    100x100 6.5 112.87 2,144,454
    100x100 7.0 120.74 2,294,136
    100x100 8.0 138.70 2,635,300
    100x100 10.0 169.60 3,222,400
    100x100 12.0 199.00 3,781,000

    Bảng giá thép hộp chữ nhật đen tại huyện Củ Chi

    Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    13x26 0.7 2.46 46,740
    13x26 0.8 2.79 53,010
    13x26 0.9 3.12 59,280
    13x26 1.0 3.45 65,550
    13x26 1.1 3.77 71,630
    13x26 1.2 4.08 77,520
    13x26 1.4 4.70 89,300
    13x26 1.5 5.00 95,000
    20x40 0.7 3.85 73,150
    20x40 0.8 4.38 83,220
    20x40 0.9 4.90 93,100
    20x40 1.0 5.43 103,170
    20x40 1.1 5.94 112,860
    20x40 1.2 6.46 122,740
    20x40 1.4 7.47 141,930
    20x40 1.5 7.97 151,430
    20x40 1.8 9.44 179,360
    20x40 2.0 10.40 197,600
    20x40 2.3 11.80 224,200
    20x40 2.5 12.72 241,680
    20x40 2.8 14.05 266,950
    20x40 3.0 14.92 283,480
    30x60 0.8 6.64 126,160
    30x60 0.9 7.45 141,550
    30x60 1.0 8.25 156,750
    30x60 1.1 9.05 171,950
    30x60 1.2 9.85 187,150
    30x60 1.4 11.43 217,170
    30x60 1.5 12.21 231,990
    30x60 1.8 14.53 276,070
    30x60 2.0 16.05 304,950
    30x60 2.3 18.30 347,700
    30x60 2.5 19.78 375,820
    30x60 2.8 21.97 417,430
    30x60 3.0 23.40 444,600
    30x60 3.0* 24.59 467,210
    30x60 4.0 32.40 615,600
    30x90 1.2 13.24 251,560
    30x90 1.4 15.38 292,220
    30x90 1.5 16.45 312,550
    30x90 1.8 19.61 372,590
    30x90 2.0 21.70 412,300
    40x80 0.8 8.85 168,150
    40x80 0.9 9.96 189,240
    40x80 1.0 11.06 210,140
    40x80 1.1 12.16 231,040
    40x80 1.2 13.24 251,560
    40x80 1.4 15.38 292,220
    40x80 1.5 16.45 312,550
    40x80 1.8 19.61 372,590
    40x80 2.0 21.70 412,300
    40x80 2.3 24.80 471,200
    40x80 2.5 26.85 510,150
    40x80 2.8 29.88 567,720
    40x80 3.0 31.88 605,720
    40x80 3.2 33.86 643,340
    40x80 3.5 36.79 699,010
    40x100 0.8 10.31 195,890
    40x100 0.9 11.60 220,400
    40x100 1.0 12.88 244,720
    40x100 1.1 14.16 269,040
    40x100 1.2 15.46 293,740
    40x100 1.4 18.02 342,380
    40x100 1.5 19.27 366,130
    40x100 1.8 23.01 437,190
    40x100 2.0 25.47 483,930
    40x100 2.3 29.14 553,660
    40x100 2.5 31.56 599,640
    40x100 2.8 35.15 667,850
    40x100 3.0 37.53 713,070
    40x100 3.2 39.89 757,910
    40x100 3.5 43.39 824,410
    50x100 1.0 13.82 262,580
    50x100 1.1 15.20 288,800
    50x100 1.2 16.58 315,020
    50x100 1.4 19.34 367,460
    50x100 1.5 20.69 393,110
    50x100 1.8 24.70 469,300
    50x100 2.0 27.36 519,840
    50x100 2.3 31.30 594,700
    50x100 2.5 33.91 644,290
    50x100 2.8 37.79 718,010
    50x100 3.0 40.36 766,840
    50x100 3.2 42.90 815,100
    50x100 3.5 46.69 887,110
    50x100 3.8 50.43 958,170
    50x100 4.0 52.90 1,005,100
    50x100 4.5 59.00 1,121,000
    50x100 5.0 65.00 1,235,000
    50x100 5.5 70.84 1,345,960
    50x100 6.0 78.00 1,482,000
    50x150 2.0 36.57 694,830
    50x150 2.3 42.05 798,950
    50x150 2.5 45.70 868,300
    50x150 2.8 51.00 969,000
    50x150 3.0 54.50 1,035,500
    60x120 1.0 16.65 316,350
    60x120 1.1 18.31 347,890
    60x120 1.2 19.98 379,620
    60x120 1.4 23.30 442,700
    60x120 1.5 24.93 473,670
    60x120 1.8 29.79 566,010
    60x120 2.0 33.01 627,190
    60x120 2.3 37.80 718,200
    60x120 2.5 40.98 778,620
    60x120 2.8 45.70 868,300
    60x120 3.0 48.83 927,770
    60x120 3.2 51.94 986,860

    Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm tại huyện Củ Chi

    Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    12x12 0.7 1.47 27,000
    12x12 0.8 1.66 31,000
    12x12 0.9 1.85 34,000
    12x12 1.0 2.03 36,000
    12x12 1.1 2.21 39,000
    12x12 1.2 2.39 42,000
    12x12 1.4 2.72 48,000
    14x14 0.7 1.74 32,000
    14x14 0.8 1.97 36,000
    14x14 0.9 2.19 41,000
    14x14 1.0 2.41 42,000
    14x14 1.1 2.63 46,000
    14x14 1.2 2.84 50,000
    14x14 1.4 3.25 57,000
    14x14 1.5 3.45 60,000
    16x16 0.7 2.00 37,000
    16x16 0.8 2.27 42,000
    16x16 0.9 2.53 47,000
    16x16 1.0 2.79 49,000
    16x16 1.1 3.04 53,000
    16x16 1.2 3.29 58,000
    16x16 1.4 3.78 66,000
    20x20 0.7 2.53 47,000
    20x20 0.8 2.87 53,000
    20x20 0.9 3.21 59,000
    20x20 1.0 3.54 62,000
    20x20 1.1 3.87 68,000
    20x20 1.2 4.20 74,000
    20x20 1.4 4.83 85,000
    20x20 1.5 5.14 90,000
    20x20 1.8 6.05 106,000
    20x20 2.0 6.63 116,000
    25x25 0.7 3.19 59,000
    25x25 0.8 3.62 67,000
    25x25 0.9 4.06 75,000
    25x25 1.0 4.48 78,000
    25x25 1.1 4.91 86,000
    25x25 1.2 5.33 93,000
    25x25 1.4 6.15 108,000
    25x25 1.5 6.56 115,000
    25x25 1.8 7.75 136,000
    25x25 2.0 8.52 149,000
    30x30 0.7 3.85 71,000
    30x30 0.8 4.38 81,000
    30x30 0.9 4.90 91,000
    30x30 1.0 5.43 95,000
    30x30 1.1 5.94 104,000
    30x30 1.2 6.46 113,000
    30x30 1.4 7.47 131,000
    30x30 1.5 7.97 139,000
    30x30 1.8 9.44 165,000
    30x30 2.0 10.40 182,000
    30x30 2.3 11.80 224,000
    30x30 2.5 12.72 242,000
    30x30 2.8 14.05 267,000
    30x30 3.0 14.92 283,000
    40x40 0.7 5.16 95,000
    40x40 0.8 5.88 109,000
    40x40 0.9 6.60 122,000
    40x40 1.0 7.31 128,000
    40x40 1.1 8.02 140,000
    40x40 1.2 8.72 153,000
    40x40 1.4 10.11 177,000
    40x40 1.5 10.80 189,000
    40x40 1.8 12.83 225,000
    40x40 2.0 14.17 248,000
    40x40 2.3 16.14 307,000
    40x40 2.5 17.43 331,000
    40x40 2.8 19.33 367,000
    40x40 3.0 20.57 391,000
    50x50 0.8 7.36 136,000
    50x50 0.9 8.27 153,000
    50x50 1.0 9.19 161,000
    50x50 1.1 10.09 177,000
    50x50 1.2 10.98 192,000
    50x50 1.4 12.74 223,000
    50x50 1.5 13.62 238,000
    50x50 1.8 16.22 284,000
    50x50 2.0 17.94 314,000
    50x50 2.3 20.47 389,000
    50x50 2.5 22.14 421,000
    50x50 2.8 24.60 467,000
    50x50 3.0 26.23 498,000
    50x50 3.2 27.83 551,000
    50x50 3.5 30.20 598,000
    50x50 3.8 32.49 643,000
    50x50 4.0 34.02 674,000
    50x50 5.0 42.39 839,000
    50x50 6.0 49.74 1,094,000

    Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm tại huyện Củ Chi

    Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/6m)
    13x26 0.7 2.46 46,000
    13x26 0.8 2.79 52,000
    13x26 0.9 3.12 58,000
    13x26 1.0 3.45 60,000
    13x26 1.1 3.77 66,000
    13x26 1.2 4.08 71,000
    13x26 1.4 4.70 82,000
    13x26 1.5 5.00 88,000
    20x40 0.7 3.85 71,000
    20x40 0.8 4.38 81,000
    20x40 0.9 4.90 91,000
    20x40 1.0 5.43 95,000
    20x40 1.1 5.94 104,000
    20x40 1.2 6.46 113,000
    20x40 1.4 7.47 131,000
    20x40 1.5 7.97 139,000
    20x40 1.8 9.44 165,000
    20x40 2.0 10.40 182,000
    20x40 2.3 11.80 224,000
    20x40 2.5 12.72 242,000
    20x40 2.8 14.05 267,000
    20x40 3.0 14.92 283,000
    30x60 0.8 6.64 123,000
    30x60 0.9 7.45 138,000
    30x60 1.0 8.25 144,000
    30x60 1.1 9.05 158,000
    30x60 1.2 9.85 172,000
    30x60 1.4 11.43 200,000
    30x60 1.5 12.21 214,000
    30x60 1.8 14.53 254,000
    30x60 2.0 16.05 281,000
    30x60 2.3 18.30 348,000
    30x60 2.5 19.78 376,000
    30x60 2.8 21.97 417,000
    30x60 3.0 23.40 445,000
    30x60 3.0* 24.59 467,000
    30x60 4.0 32.40 642,000
    40x80 0.8 8.85 164,000
    40x80 0.9 9.96 184,000
    40x80 1.0 11.06 194,000
    40x80 1.1 12.16 213,000
    40x80 1.2 13.24 232,000
    40x80 1.4 15.38 269,000
    40x80 1.5 16.45 288,000
    40x80 1.8 19.61 343,000
    40x80 2.0 21.70 380,000
    40x80 2.3 24.80 471,000
    40x80 2.5 26.85 510,000
    40x80 2.8 29.88 568,000
    40x80 3.0 31.88 606,000
    40x80 3.2 33.86 670,000
    40x80 3.5 36.79 728,000
    50x100 1.0 13.82 242,000
    50x100 1.1 15.20 266,000
    50x100 1.2 16.58 290,000
    50x100 1.4 19.34 338,000
    50x100 1.5 20.69 362,000
    50x100 1.8 24.70 432,000
    50x100 2.0 27.36 479,000
    50x100 2.3 31.30 595,000
    50x100 2.5 33.91 644,000
    50x100 2.8 37.79 718,000
    50x100 3.0 40.36 767,000
    50x100 3.2 42.90 849,000
    50x100 3.5 46.69 924,000
    50x100 3.8 50.43 999,000
    50x100 4.0 52.90 1,047,000
    50x100 4.5 59.00 1,168,000
    50x100 5.0 65.00 1,287,000
    50x100 5.5 70.84 1,452,000
    50x100 6.0 78.00 1,716,000
    60x120 1.0 16.65 291,000
    60x120 1.1 18.31 320,000
    60x120 1.2 19.98 350,000
    60x120 1.4 23.30 408,000
    60x120 1.5 24.93 436,000
    60x120 1.8 29.79 521,000
    60x120 2.0 33.01 578,000
    60x120 2.3 37.80 718,000
    60x120 2.5 40.98 779,000
    60x120 2.8 45.70 868,000
    60x120 3.0 48.83 928,000
    60x120 3.2 51.94 1,028,000
    60x120 3.5 56.58 1,120,000
    60x120 3.8 61.17 1,211,000
    60x120 4.0 64.21 1,271,000
    60x120 4.2 67.22 1,331,000
    60x120 4.5 71.71 1,420,000
    60x120 5.0 79.11 1,566,000
    60x120 5.5 86.39 1,771,000
    60x120 6.0 93.56 2,058,000
    60x120 6.5 100.61 2,213,000
    60x120 7.0 107.55 2,366,000
    60x120 8.0 123.59 2,719,000

    📌 Lưu ý:
    ✅ Giá thép hộp có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
    ✅ Để nhận báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh Steel để được hỗ trợ nhanh chóng! 🚀

    Bảng quy cách thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen

    Bảng dưới đây thể hiện đầy đủ các quy cách thép hộp vuôngthép hộp chữ nhật đang được phân phối ổn định tại khu vực Củ Chi. Mỗi bộ dữ liệu được trình bày thành một dòng riêng biệt với các thông số rõ ràng: loại thép, quy cách, độ dày và chiều dài cây thép.

    Loại thép Quy cách (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m/cây)
    Thép hộp vuông mạ kẽm 10x10 0.6 - 1.0 6
    Thép hộp vuông mạ kẽm 12x12 0.7 - 1.2 6
    Thép hộp vuông mạ kẽm 13x13 0.7 - 1.2 6
    Thép hộp vuông mạ kẽm 16x16 0.7 - 1.4 6
    Thép hộp vuông mạ kẽm 20x20 0.8 - 1.8 6
    Thép hộp vuông mạ kẽm 25x25 0.8 - 2.0 6
    Thép hộp vuông mạ kẽm 30x30 0.9 - 2.5 6
    Thép hộp vuông mạ kẽm 38x38 1.0 - 2.5 6
    Thép hộp vuông mạ kẽm 40x40 1.0 - 2.5 6
    Thép hộp vuông mạ kẽm 50x50 1.2 - 3.0 6
    Thép hộp vuông mạ kẽm 60x60 1.5 - 3.0 6
    Thép hộp vuông mạ kẽm 75x75 1.8 - 3.5 6
    Thép hộp vuông mạ kẽm 90x90 2.0 - 3.5 6/12
    Thép hộp vuông mạ kẽm 100x100 2.0 - 4.0 6/12
    Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 10x20 0.6 - 1.2 6
    Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 13x26 0.7 - 1.2 6
    Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 20x40 0.8 - 2.0 6
    Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 25x50 0.8 - 2.0 6
    Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 30x60 1.0 - 2.5 6
    Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 40x80 1.2 - 3.0 6
    Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 45x90 1.5 - 3.0 6
    Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 50x100 1.5 - 3.5 6/12
    Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 60x120 1.8 - 3.5 6/12
    Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 100x150 2.5 - 4.0 6/12
    Thép hộp vuông đen 12x12 0.7 - 1.2 6
    Thép hộp vuông đen 14x14 0.7 - 1.2 6
    Thép hộp vuông đen 16x16 0.7 - 1.4 6
    Thép hộp vuông đen 20x20 0.8 - 1.8 6
    Thép hộp vuông đen 25x25 0.8 - 2.0 6
    Thép hộp vuông đen 30x30 0.9 - 2.5 6
    Thép hộp vuông đen 40x40 1.0 - 2.5 6
    Thép hộp vuông đen 50x50 1.2 - 3.0 6
    Thép hộp vuông đen 60x60 1.5 - 3.0 6
    Thép hộp vuông đen 75x75 1.8 - 3.5 6
    Thép hộp vuông đen 100x100 2.0 - 4.0 6/12
    Thép hộp chữ nhật đen 10x20 0.6 - 1.2 6
    Thép hộp chữ nhật đen 13x26 0.7 - 1.2 6
    Thép hộp chữ nhật đen 20x40 0.8 - 2.0 6
    Thép hộp chữ nhật đen 25x50 0.8 - 2.0 6
    Thép hộp chữ nhật đen 30x60 1.0 - 2.5 6
    Thép hộp chữ nhật đen 40x80 1.2 - 3.0 6
    Thép hộp chữ nhật đen 50x100 1.5 - 3.5 6/12
    Thép hộp chữ nhật đen 60x120 1.8 - 3.5 6/12

    Tại sao nên chọn mua thép hộp tại huyện Củ Chi?

    Huyện Củ Chi đang chuyển mình mạnh mẽ với hàng loạt khu công nghiệp, khu đô thị và các dự án hạ tầng giao thông trọng điểm. Nhu cầu về thép hộp xây dựng vì thế tăng cao. Việc tìm được một nhà cung cấp uy tín ngay tại địa bàn hoặc lân cận sẽ giúp chủ đầu tư, nhà thầu tiết kiệm chi phí vận chuyển, chủ động thời gian thi công và hưởng mức giá ưu đãi hơn.

    Khi mua thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen qua đơn vị phân phối lớn như chúng tôi, quý khách sẽ nhận được những lợi ích vượt trội:

    • Bảng giá cạnh tranh nhất: Cập nhật liên tục theo biến động thị trường, có báo giá riêng cho từng dự án lớn.
    • Hàng chính hãng 100%: Sản phẩm từ các thương hiệu lớn: Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á, Việt Đức, Tôn Phương Nam.
    • Giao hàng tận nơi: Đội ngũ xe tải chuyên dụng, giao thép đến tất cả các xã/ thị trấn của Củ Chi như Tân Thông Hội, Trung Lập Thượng, Nhuận Đức, Phú Mỹ Hưng, Thái Mỹ...
    • Hỗ trợ cắt, gia công theo yêu cầu: Đáp ứng các kích thước đặc biệt, tiết kiệm vật tư cho công trình.
    • Tư vấn kỹ thuật miễn phí: Giúp bạn chọn đúng quy cách, độ dày và số lượng thép tối ưu nhất.

    Liên kết tham khảo báo giá các sản phẩm thép khác

    Ngoài thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen, chúng tôi còn cung cấp đa dạng các mặt hàng thép xây dựng phục vụ mọi nhu cầu công trình. Quý khách có thể tham khảo thêm bảng giá các sản phẩm liên quan tại các liên kết dưới đây:

    Những lưu ý quan trọng khi mua thép hộp tại Củ Chi

    Để đảm bảo chất lượng công trình và tối ưu chi phí, khi mua thép hộp tại khu vực Củ Chi, quý khách nên lưu ý:

    • Yêu cầu xuất hóa đơn, chứng từ CO/CQ: Đây là cơ sở để kiểm tra nguồn gốc xuất xứ, chất lượng thép chính hãng.
    • Cập nhật báo giá trước khi đặt hàng: Giá thép có thể thay đổi theo từng ngày, từng đợt nhập hàng. Vui lòng liên hệ hotline để có báo giá chính xác nhất.
    • Thỏa thuận rõ điều kiện giao nhận: Chi phí vận chuyển (đặc biệt với các công trình ở xa trung tâm như xã Phạm Văn Cội, An Phú, Phú Hòa Đông), thời gian giao hàng, phương thức thanh toán.
    • Kiểm tra hàng hóa khi nhận: Đối chiếu số lượng, quy cách, độ dày, chiều dài, bề mặt mạ kẽm (tránh trầy xước, bong tróc).
    • Tham khảo ý kiến kỹ sư kết cấu: Để lựa chọn đúng loại thép (vuông hay chữ nhật, mạ kẽm hay đen, độ dày bao nhiêu) phù hợp với tải trọng và điều kiện môi trường của công trình.

    Hình ảnh thép hộp mạ kẽm, đen tại Sáng Chinh STEEL

    Xe vân chuyển thép hộp mạ kẽm, đen tại Sáng Chinh STEELXe vân chuyển thép hộp mạ kẽm, đen tại Sáng Chinh STEELXe vân chuyển thép hộp mạ kẽm, đen tại Sáng Chinh STEEL

    Hy vọng bảng quy cách và những thông tin chi tiết trên đây sẽ giúp quý khách dễ dàng hơn trong việc tìm mua thép hộp mạ kẽm, thép hộp đen chất lượng, giá tốt nhất tại huyện Củ Chi. Để nhận báo giá nhanh nhất và được tư vấn chuyên sâu, hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline hoặc các kênh hỗ trợ trực tuyến. Rất hân hạnh được đồng hành cùng công trình của quý khách!

    Câu hỏi thường gặp: Báo giá thép hộp mạ kẽm, đen tại huyện Củ Chi

    Báo giá thép hộp mạ kẽm tại huyện Củ Chi có thay đổi theo những yếu tố nào?

    Báo giá thép hộp mạ kẽm tại huyện Củ Chi thường thay đổi theo nhiều yếu tố như kích thước (vuông, chữ nhật), độ dày thành ống, tiêu chuẩn mạ kẽm, nguồn gốc thép (trong nước hoặc nhập khẩu), số lượng đặt hàng và biến động thị trường thép từng thời điểm. Ngoài ra, chi phí vận chuyển đến khu vực Củ Chi và yêu cầu cắt quy cách cũng ảnh hưởng đến giá cuối cùng. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá cập nhật theo ngày nhằm đảm bảo mức giá chính xác và tối ưu chi phí.

    Thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm khác nhau như thế nào khi sử dụng tại Củ Chi?

    Thép hộp đen là loại thép chưa được mạ lớp bảo vệ bên ngoài nên giá thành rẻ hơn nhưng dễ bị oxy hóa nếu sử dụng ngoài trời hoặc môi trường ẩm. Thép hộp mạ kẽm được phủ lớp kẽm chống gỉ giúp tăng độ bền, phù hợp cho công trình ngoài trời, nhà xưởng, khung sắt, mái che tại khu vực Củ Chi vốn có độ ẩm cao. Việc lựa chọn phụ thuộc vào mục đích sử dụng và ngân sách đầu tư của khách hàng.

    Có nên chọn thép hộp mạ kẽm cho công trình nhà xưởng tại Củ Chi không?

    Thép hộp mạ kẽm là lựa chọn rất phù hợp cho nhà xưởng tại Củ Chi vì có khả năng chống ăn mòn tốt, chịu lực ổn định và tuổi thọ cao. Đặc biệt trong môi trường công nghiệp, nơi có độ ẩm và bụi cao, lớp mạ kẽm giúp hạn chế chi phí bảo trì và thay thế về lâu dài. Đây là giải pháp tối ưu cho các công trình cần độ bền và tính ổn định cao.

    Giá thép hộp đen tại huyện Củ Chi hiện nay dao động bao nhiêu?

    Giá thép hộp đen tại huyện Củ Chi thường dao động tùy theo quy cách và độ dày, phổ biến từ nhóm thép hộp nhỏ dùng cho dân dụng đến loại lớn dùng cho kết cấu. Mức giá có thể thay đổi theo từng ngày do biến động nguyên liệu thép đầu vào. Để có giá chính xác, khách hàng nên yêu cầu báo giá chi tiết theo kích thước và số lượng cụ thể.

    Mua thép hộp mạ kẽm tại Củ Chi có được giao hàng tận nơi không?

    Hầu hết các đơn vị cung cấp thép đều hỗ trợ giao hàng tận nơi tại huyện Củ Chi nhằm giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí vận chuyển. Hàng hóa thường được vận chuyển bằng xe tải chuyên dụng, đảm bảo đúng quy cách và số lượng. Với đơn hàng lớn, khách hàng còn có thể được hỗ trợ phí vận chuyển hoặc chiết khấu thêm.

    Thép hộp có những kích thước phổ biến nào trên thị trường Củ Chi?

    Thép hộp trên thị trường Củ Chi thường có các kích thước phổ biến như 20x20, 40x40, 50x50, 75x75, 100x100 đối với thép vuông và các loại chữ nhật như 30x60, 40x80, 50x100. Độ dày dao động từ 0.8mm đến 3.0mm tùy mục đích sử dụng. Mỗi loại sẽ phù hợp với từng hạng mục công trình khác nhau như dân dụng, nhà xưởng hoặc kết cấu chịu lực.

    Làm sao để nhận báo giá thép hộp nhanh tại Củ Chi?

    Để nhận báo giá nhanh, khách hàng cần cung cấp đầy đủ thông tin như loại thép (đen hay mạ kẽm), kích thước, độ dày, số lượng và địa điểm giao hàng tại Củ Chi. Sau khi tiếp nhận thông tin, đơn vị cung cấp sẽ báo giá chi tiết và thời gian giao hàng cụ thể. Việc trao đổi trực tiếp giúp tiết kiệm thời gian và tránh sai sót trong báo giá.

    Thép hộp mạ kẽm có bị gỉ sét theo thời gian không?

    Thép hộp mạ kẽm có khả năng chống gỉ rất tốt nhờ lớp kẽm bảo vệ bề mặt. Tuy nhiên, trong môi trường quá khắc nghiệt hoặc bị trầy xước sâu, thép vẫn có thể bị oxy hóa theo thời gian. Vì vậy, việc bảo quản và thi công đúng kỹ thuật sẽ giúp kéo dài tuổi thọ sản phẩm đáng kể.

    Nên chọn thép hộp loại nào cho công trình dân dụng tại Củ Chi?

    Đối với công trình dân dụng tại Củ Chi như nhà ở, mái che, hàng rào hoặc khung cửa, thép hộp mạ kẽm thường được ưu tiên vì độ bền cao và ít bảo trì. Trong khi đó, thép hộp đen phù hợp cho các hạng mục trong nhà hoặc công trình tạm thời nhằm tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu.

    Giá thép hộp có bao gồm chi phí vận chuyển đến Củ Chi không?

    Tùy theo số lượng đơn hàng, chi phí vận chuyển có thể được miễn phí hoặc tính riêng. Với đơn hàng lớn, nhiều nhà cung cấp hỗ trợ giao hàng tận nơi tại Củ Chi miễn phí hoặc giảm chi phí vận chuyển. Khách hàng nên xác nhận rõ điều này khi đặt hàng để tránh phát sinh chi phí.

    Thời gian giao thép hộp về huyện Củ Chi mất bao lâu?

    Thời gian giao hàng thường dao động từ trong ngày đến 1–2 ngày tùy vị trí kho hàng và số lượng đặt. Với các đơn hàng sẵn kho tại TP.HCM, việc giao về Củ Chi khá nhanh chóng. Trường hợp hàng đặt theo quy cách đặc biệt có thể cần thêm thời gian sản xuất hoặc cắt theo yêu cầu.

    Có hỗ trợ cắt quy cách thép hộp theo yêu cầu không?

    Các đơn vị cung cấp thép hiện nay đều hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu để phù hợp với từng công trình tại Củ Chi. Dịch vụ này giúp giảm hao hụt vật liệu và tiết kiệm chi phí thi công. Khách hàng chỉ cần cung cấp kích thước mong muốn khi đặt hàng.

    Nên mua thép hộp ở đâu uy tín tại huyện Củ Chi?

    Nên chọn các đơn vị phân phối uy tín, có kho hàng rõ ràng và báo giá minh bạch để đảm bảo chất lượng thép hộp. Các đơn vị lớn thường có đầy đủ chứng chỉ chất lượng, hỗ trợ giao hàng nhanh và tư vấn kỹ thuật cho từng công trình, giúp khách hàng yên tâm hơn khi sử dụng.

    Số lượng đặt thép hộp lớn có được chiết khấu không?

    Khi đặt số lượng lớn thép hộp tại Củ Chi, khách hàng thường được hưởng mức chiết khấu tốt hơn so với mua lẻ. Ngoài ra còn có thể được hỗ trợ vận chuyển và ưu đãi giá theo từng thời điểm. Đây là chính sách phổ biến nhằm hỗ trợ các công trình xây dựng và nhà thầu tối ưu chi phí.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777