Bảng tra Barem thép Tâm Dung | 0907 137 555
Là một công ty uy tín chuyên về thép xây dựng tại Việt Nam, Thép Tâm Dung không ngừng nỗ lực mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng cao và đáng tin cậy. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, Công Ty TNHH Tâm Dung đã xây dựng được vị thế vững chắc trên thị trường và nhận được sự tin tưởng từ các đối tác và khách hàng trên toàn quốc. Công ty luôn chú trọng đến việc đầu tư vào công nghệ hiện đại và quy trình sản xuất tiên tiến, nhằm đảm bảo các sản phẩm đáp ứng được các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Bên cạnh đó, Thép Tâm Dung cũng tập trung vào việc phát triển đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và tận tâm, luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng một cách tốt nhất.
| ✅ Sắt thép các loại tại Sáng Chinh Steel | ⭐Kho hàng uy tín hàng toàn quốc, cam kết giá tốt nhất |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu |
| ✅ Vật tư chính hãng | ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và chủng loại từng loại sắt thép |
| Loại thép vằn | Kích thước (mm) | Tiêu chuẩn | Trọng lượng (kg/m) | Giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Thép vằn | Ø10 | TCVN | 0.617 | 16.500 - 18.500 |
| Thép vằn | Ø12 | TCVN | 0.888 | 17.000 - 19.000 |
| Thép vằn | Ø14 | TCVN | 1.209 | 17.500 - 19.500 |
| Thép vằn | Ø16 | TCVN | 1.578 | 18.000 - 20.000 |
| Thép vằn | Ø18 | TCVN | 2.000 | 18.500 - 20.500 |
| Loại thép hộp | Kích thước (mm) | Tiêu chuẩn | Trọng lượng (kg/m) | Giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Thép hộp vuông | 20 x 20 x 1.0 | JIS G3466 | 0.891 | 18.500 - 20.500 |
| Thép hộp vuông | 25 x 25 x 1.2 | JIS G3466 | 1.269 | 19.000 - 21.000 |
| Thép hộp chữ nhật | 30 x 20 x 1.2 | JIS G3466 | 1.445 | 19.500 - 21.500 |
| Thép hộp chữ nhật | 40 x 20 x 1.5 | JIS G3466 | 1.991 | 20.000 - 22.000 |
| Thép hộp vuông | 50 x 50 x 2.0 | JIS G3466 | 3.949 | 20.500 - 22.500 |
| Loại thép ống | Kích thước (mm) | Tiêu chuẩn | Trọng lượng (kg/m) | Giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Thép ống tròn | Ø21.3 x 2.3 | JIS G3452 | 1.41 | 20.500 - 22.500 |
| Thép ống tròn | Ø27.3 x 2.8 | JIS G3452 | 2.21 | 21.500 - 23.500 |
| Thép ống tròn | Ø33.7 x 3.2 | JIS G3452 | 3.03 | 22.500 - 24.500 |
| Thép ống tròn | Ø42.4 x 3.2 | JIS G3452 | 3.89 | 23.500 - 25.500 |
| Thép ống tròn | Ø48.3 x 3.2 | JIS G3452 | 4.65 | 24.500 - 26.500 |
| Loại thép tấm | Kích thước (mm) | Tiêu chuẩn | Trọng lượng (kg/m²) | Giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Thép tấm | 1.2 x 1000 x 2000 | JIS G3101 | 18.85 | 18.500 - 20.500 |
| Thép tấm | 1.5 x 1000 x 2000 | JIS G3101 | 23.56 | 19.000 - 21.000 |
| Thép tấm | 2.0 x 1000 x 2000 | JIS G3101 | 31.40 | 19.500 - 21.500 |
| Thép tấm | 3.0 x 1000 x 2000 | JIS G3101 | 47.10 | 20.000 - 22.000 |
| Thép tấm | 4.0 x 1000 x 2000 | JIS G3101 | 62.80 | 20.500 - 22.500 |
Thép Tâm Dung đa dạng hóa dịch vụ của mình bằng việc cung cấp một loạt các sản phẩm thép chất lượng, bao gồm:
Ngoài ra, chúng tôi cũng cung cấp một số sản phẩm thép khác như:
Thép Tâm Dung tuân thủ nhiều tiêu chuẩn chất lượng khác nhau, bao gồm:
Bên cạnh đó, chúng tôi cũng có khả năng sản xuất theo các tiêu chuẩn khác tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của khách hàng.
Thép Tâm Dung phân phối đa dạng các mác thép, bao gồm:
Ngoài ra, chúng tôi cũng có khả năng cung cấp các mác thép khác theo yêu cầu đặc biệt của khách hàng.
Chỉ số về giới hạn chảy, độ bền kéo, độ dẻo dai, và độ rèn của các loại thép Tâm Dung được thể hiện như sau:
| Mác thép | Độ dày (mm) | Giới hạn chảy (MPa) |
|---|---|---|
| CT3 | ≤ 16 | ≥ 245 |
| CT3 | 16 - 40 | ≥ 235 |
| Q235 | ≤ 16 | ≥ 245 |
| Q235 | 16 - 40 | ≥ 235 |
| SS400 | ≤ 16 | ≥ 245 |
| SS400 | 16 - 40 | ≥ 235 |
| Mác thép | Độ dày (mm) | Độ bền kéo (MPa) |
|---|---|---|
| CT3 | ≤ 16 | ≥ 345 |
| CT3 | 16 - 40 | ≥ 325 |
| Q235 | ≤ 16 | ≥ 345 |
| Q235 | 16 - 40 | ≥ 325 |
| SS400 | ≤ 16 | ≥ 360 |
| SS400 | 16 - 40 | ≥ 340 |
| Mác thép | Độ giãn dài tương đối sau khi đứt (%) | Độ thắt tỷ đối (%) |
|---|---|---|
| CT3 | ≥ 17 | ≥ 27 |
| Q235 | ≥ 17 | ≥ 27 |
| SS400 | ≥ 15 | ≥ 25 |
Độ rèn:
Khả năng chống gỉ của thép Tâm Dung phụ thuộc vào một số yếu tố quan trọng như sau: Mác thép: Mỗi mác thép có thành phần hóa học và cấu trúc vi mô riêng, ảnh hưởng đến khả năng chống gỉ của sản phẩm. Ví dụ, thép không gỉ thường có hàm lượng crom cao, tạo ra lớp màng oxit bảo vệ bề mặt thép khỏi sự ăn mòn. Lớp phủ: Sử dụng các lớp phủ như mạ kẽm, sơn, hoặc nhựa có thể cung cấp bảo vệ cho thép khỏi sự tiếp xúc với môi trường, làm tăng khả năng chống gỉ. Môi trường sử dụng: Độ ẩm, axit, hoặc muối trong môi trường sử dụng có thể làm tăng tốc độ ăn mòn của thép. Mặc dù các sản phẩm thép của Thép Tâm Dung có khả năng chống gỉ tốt, tuy nhiên, hiệu suất cụ thể về khả năng chống gỉ sẽ phụ thuộc vào các yếu tố nói trên. Dưới đây là một số thông tin về khả năng chống gỉ của một số loại thép phổ biến được cung cấp bởi Thép Tâm Dung:
Để tăng cường khả năng chống gỉ của sản phẩm thép Tâm Dung, bạn có thể:
Thép Tâm Dung áp dụng hệ thống mã số sản xuất để phân biệt các sản phẩm khác nhau của công ty. Hệ thống này bao gồm các thông tin sau: Mã mác thép: Mỗi loại mác thép được định danh bằng một mã riêng, ví dụ như CT3, Q235, SS400,... Kích thước: Kích thước của sản phẩm thép được ghi bằng số, ví dụ như 10x10 (mm), 50x100 (mm),... Độ dày: Độ dày của sản phẩm thép được ghi bằng số, ví dụ như 2mm, 5mm, 10mm,... Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn sản xuất sản phẩm thép được định danh bằng ký hiệu, ví dụ như TCVN, JIS, EN,... Số lô sản xuất: Số lô sản xuất giúp xác định nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm thép. Ví dụ: Mã số sản xuất CT3 10x10x2 TCVN 123 có ý nghĩa là sản phẩm thép này được sản xuất từ mác thép CT3, có kích thước 10x10 (mm), độ dày 2mm, tuân thủ tiêu chuẩn TCVN và có số lô sản xuất là 123.
Công nghệ sản xuất thép của Thép Tâm Dung tiên tiến và đa dạng, bao gồm:
Sử dụng lò điện: Thép Tâm Dung áp dụng lò điện để luyện thép, giúp đảm bảo chất lượng thép đồng đều và ít tạp chất hơn so với phương pháp truyền thống. Sử dụng lò oxy: Lò oxy giúp tăng tốc độ nung nóng và oxy hóa tạp chất trong quá trình luyện thép, rút ngắn thời gian sản xuất và nâng cao chất lượng thép.
Nhà máy cán nóng: Thép Tâm Dung sở hữu nhà máy cán nóng hiện đại với dây chuyền cán tiên tiến, tạo ra các sản phẩm thép tấm với độ dày và kích thước chính xác. Nhà máy cán nguội: Nhà máy cán nguội của Thép Tâm Dung tạo ra các sản phẩm thép tấm với bề mặt mịn, phẳng và độ bóng cao.
Sử dụng máy cắt, máy dập, máy hàn hiện đại để sản xuất các sản phẩm thép với hình dạng và kích thước đa dạng, đảm bảo độ chính xác và thẩm mỹ.
Dây chuyền mạ kẽm nhúng nóng: Tạo ra lớp mạ kẽm dày và đồng đều trên bề mặt thép, tăng khả năng chống gỉ cho sản phẩm. Dây chuyền mạ kẽm điện phân: Tạo ra lớp mạ kẽm sáng bóng và mịn màng, mang lại tính thẩm mỹ cao cho sản phẩm.
Sở hữu phòng thí nghiệm hiện đại với trang thiết bị tiên tiến để kiểm tra chất lượng theo các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế. Đội ngũ nhân viên kiểm tra chất lượng giàu kinh nghiệm đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn cao.
Thép Tâm Dung thực hiện nhiều phương pháp xử lý bề mặt đa dạng cho các sản phẩm thép của mình, nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng. Dưới đây là một số phương pháp xử lý bề mặt phổ biến được sử dụng tại Thép Tâm Dung: Làm sạch bề mặt:
Xử lý trước khi sơn:
Sơn:
Mạ điện phân: Tạo ra lớp kim loại khác trên bề mặt thép, tăng độ cứng, độ bóng và tính thẩm mỹ cho sản phẩm. Nhiệt luyện: Thay đổi tính chất cơ lý của thép như độ cứng, độ dẻo dai. Ngoài ra, Thép Tâm Dung có thể cung cấp các dịch vụ xử lý bề mặt theo yêu cầu cụ thể của khách hàng.
Công ty Sáng Chinh Steel đang áp dụng một chính sách chiết khấu hấp dẫn đối với các đơn hàng lớn của Thép Tâm Dung. Điều này giúp khách hàng tiết kiệm được chi phí và tăng tính cạnh tranh cho dự án xây dựng của họ. Chiết khấu này được thiết kế để khuyến khích các đơn đặt hàng lớn, đồng thời đảm bảo rằng họ nhận được sản phẩm chất lượng cao với giá trị tốt nhất.
Bảng tra Barem thép Tâm Dung cung cấp thông tin chi tiết về các loại thép và tôn sàn, hỗ trợ trong việc lựa chọn vật liệu cho công trình.
Bảng tra giúp dễ dàng xác định thông số kỹ thuật của thép, nâng cao hiệu quả sử dụng và đảm bảo chất lượng công trình.
Bảng tra bao gồm các thông số về độ dày, chiều dài, trọng lượng và khả năng chịu lực của thép, giúp lựa chọn chính xác.
Bạn chỉ cần tra cứu mã thép và chọn đúng thông số cần thiết trong bảng tra để tìm hiểu về sản phẩm.
Bảng tra chủ yếu áp dụng cho các loại thép tấm và thép mạ kẽm dùng trong công trình xây dựng.
Bảng tra được cập nhật thường xuyên để đảm bảo cung cấp thông tin mới nhất và chính xác cho khách hàng.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777