Bảng tra Barem thép Tâm Dung | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng tra Barem thép Tâm Dung

  • Loại sản phẩm: Cung cấp các loại thép xây dựng, đặc biệt là thép thanh, thép cuộn, thép hình, v.v.
  • Tiêu chuẩn: Tuân thủ các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế như TCVN, ASTM, JIS, ISO, đảm bảo chất lượng và tính năng kỹ thuật của sản phẩm.
  • Mác thép: Các mác thép phổ biến như SS400, S45C, B8, B12, với khả năng chịu lực cao và độ bền tốt.
  • Đường kính: Thép thanh có đường kính từ 6mm đến 40mm, đáp ứng nhu cầu xây dựng và cơ khí.
  • Thương hiệu / Xuất xứ: Sản phẩm từ các thương hiệu uy tín trong ngành thép, xuất xứ từ các nhà máy thép nổi tiếng trong và ngoài nước.
  • Độ dày: Độ dày thép phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng công trình và ứng dụng.
  • Chiều dài cây: Thép được cung cấp với chiều dài cây chuẩn từ 6m đến 12m, có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng.
  • Ứng dụng: Sử dụng trong các công trình xây dựng, cầu đường, kết cấu thép, công trình dân dụng và công nghiệp, chế tạo máy móc, cơ khí.
  • Liên hệ
  • - +
  • 1147

Mục lục

    Là một công ty uy tín chuyên về thép xây dựng tại Việt Nam, Thép Tâm Dung không ngừng nỗ lực mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng cao và đáng tin cậy. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, Công Ty TNHH Tâm Dung đã xây dựng được vị thế vững chắc trên thị trường và nhận được sự tin tưởng từ các đối tác và khách hàng trên toàn quốc. Công ty luôn chú trọng đến việc đầu tư vào công nghệ hiện đại và quy trình sản xuất tiên tiến, nhằm đảm bảo các sản phẩm đáp ứng được các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Bên cạnh đó, Thép Tâm Dung cũng tập trung vào việc phát triển đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và tận tâm, luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng một cách tốt nhất.

    Đặc điểm dịch vụ nổi bật tại công ty Sáng Chinh Steel

    ✅ Sắt thép các loại tại Sáng Chinh Steel ⭐Kho hàng uy tín hàng toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
    ✅ Vận chuyển uy tín ⭐Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
    ✅ Vật tư chính hãng ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ
    ✅ Tư vấn miễn phí ⭐Tư vấn chi tiết giá và chủng loại từng loại sắt thép

    Bảng tra Barem thép Tâm Dung

    Thép Vằn

    Loại thép vằn Kích thước (mm) Tiêu chuẩn Trọng lượng (kg/m) Giá tham khảo (VND/kg)
    Thép vằn Ø10 TCVN 0.617 16.500 - 18.500
    Thép vằn Ø12 TCVN 0.888 17.000 - 19.000
    Thép vằn Ø14 TCVN 1.209 17.500 - 19.500
    Thép vằn Ø16 TCVN 1.578 18.000 - 20.000
    Thép vằn Ø18 TCVN 2.000 18.500 - 20.500

    Thép Hộp

    Loại thép hộp Kích thước (mm) Tiêu chuẩn Trọng lượng (kg/m) Giá tham khảo (VND/kg)
    Thép hộp vuông 20 x 20 x 1.0 JIS G3466 0.891 18.500 - 20.500
    Thép hộp vuông 25 x 25 x 1.2 JIS G3466 1.269 19.000 - 21.000
    Thép hộp chữ nhật 30 x 20 x 1.2 JIS G3466 1.445 19.500 - 21.500
    Thép hộp chữ nhật 40 x 20 x 1.5 JIS G3466 1.991 20.000 - 22.000
    Thép hộp vuông 50 x 50 x 2.0 JIS G3466 3.949 20.500 - 22.500

    Thép Ống

    Loại thép ống Kích thước (mm) Tiêu chuẩn Trọng lượng (kg/m) Giá tham khảo (VND/kg)
    Thép ống tròn Ø21.3 x 2.3 JIS G3452 1.41 20.500 - 22.500
    Thép ống tròn Ø27.3 x 2.8 JIS G3452 2.21 21.500 - 23.500
    Thép ống tròn Ø33.7 x 3.2 JIS G3452 3.03 22.500 - 24.500
    Thép ống tròn Ø42.4 x 3.2 JIS G3452 3.89 23.500 - 25.500
    Thép ống tròn Ø48.3 x 3.2 JIS G3452 4.65 24.500 - 26.500

    Thép Tấm

    Loại thép tấm Kích thước (mm) Tiêu chuẩn Trọng lượng (kg/m²) Giá tham khảo (VND/kg)
    Thép tấm 1.2 x 1000 x 2000 JIS G3101 18.85 18.500 - 20.500
    Thép tấm 1.5 x 1000 x 2000 JIS G3101 23.56 19.000 - 21.000
    Thép tấm 2.0 x 1000 x 2000 JIS G3101 31.40 19.500 - 21.500
    Thép tấm 3.0 x 1000 x 2000 JIS G3101 47.10 20.000 - 22.000
    Thép tấm 4.0 x 1000 x 2000 JIS G3101 62.80 20.500 - 22.500

    Thép Tâm Dung cung cấp những loại thép nào?

    Thép Tâm Dung đa dạng hóa dịch vụ của mình bằng việc cung cấp một loạt các sản phẩm thép chất lượng, bao gồm:

    Ống thép:

    • Ống thép tròn đen
    • Ống thép tròn mạ kẽm
    • Ống thép hộp vuông đen
    • Ống thép hộp vuông mạ kẽm
    • Ống thép hộp chữ nhật đen
    • Ống thép hộp chữ nhật mạ kẽm

    Thép hộp:

    • Thép hộp vuông đen
    • Thép hộp vuông mạ kẽm
    • Thép hộp chữ nhật đen
    • Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

    Thép tấm:

    • Thép tấm cán nóng
    • Thép tấm gân
    • Thép tấm mạ kẽm
    • Thép tấm bản mã

    Ngoài ra, chúng tôi cũng cung cấp một số sản phẩm thép khác như:

    • Lưới thép
    • Phao thép
    • Cột thép
    • Dầm thép
    • Thép hình U, I, V

    Thép Tâm Dung sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

    Thép Tâm Dung tuân thủ nhiều tiêu chuẩn chất lượng khác nhau, bao gồm:

    Tiêu chuẩn quốc gia Việt Nam:

    • TCVN 10351:2014: Thép tấm cán nóng - Dung sai kích thước và hình dạng
    • TCVN 6522:2008: Thép tấm kết cấu cán nóng
    • TCVN 6525-99: Thép tấm các bon kết cấu mạ kẽm nhúng nóng liên tục

    Tiêu chuẩn quốc tế:

    • JIS G3101: Thép tấm cán nóng - Kích thước, hình dạng và dung sai
    • ASTM A36/A36M: Thép tấm kết cấu
    • EN 10028-1: Thép tấm cán nóng - Phần 1: Sản phẩm chung

    Bên cạnh đó, chúng tôi cũng có khả năng sản xuất theo các tiêu chuẩn khác tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của khách hàng.

    Thép Tâm Dung cung cấp những mác thép nào?

    Thép Tâm Dung phân phối đa dạng các mác thép, bao gồm:

    Thép tấm cán nóng:

    • Mác thép phổ biến: SS400, Q235, Q345B, S45C, A572
    • Mác thép khác: A36, A515, 65GE, SM490, SCM490, SCR440, SCR420

    Thép ống:

    • Ống thép đen: CT3, CT19, CT20
    • Ống thép mạ kẽm: CT3/190, CT3/200, CT3/219

    Thép hộp:

    • Thép hộp đen: Q235, SS400, A572
    • Thép hộp mạ kẽm: Q235/190, Q235/200, Q235/219

    Ngoài ra, chúng tôi cũng có khả năng cung cấp các mác thép khác theo yêu cầu đặc biệt của khách hàng.

    Chỉ số về giới hạn chảy, độ bền kéo, độ dẻo dai, độ rèn,... của các loại thép Tâm Dung như thế nào?

    Chỉ số về giới hạn chảy, độ bền kéo, độ dẻo dai, và độ rèn của các loại thép Tâm Dung được thể hiện như sau:

    Giới hạn chảy:

    • Giới hạn chảy của các loại thép Tâm Dung phụ thuộc vào mác thép và độ dày của sản phẩm.
    • Dưới đây là bảng giới hạn chảy của một số mác thép phổ biến được cung cấp bởi Thép Tâm Dung:
    Mác thép Độ dày (mm) Giới hạn chảy (MPa)
    CT3 ≤ 16 ≥ 245
    CT3 16 - 40 ≥ 235
    Q235 ≤ 16 ≥ 245
    Q235 16 - 40 ≥ 235
    SS400 ≤ 16 ≥ 245
    SS400 16 - 40 ≥ 235

    Độ bền kéo:

    • Độ bền kéo của các loại thép Tâm Dung cũng phụ thuộc vào mác thép và độ dày của sản phẩm.
    • Dưới đây là bảng độ bền kéo của một số mác thép phổ biến được cung cấp bởi Thép Tâm Dung:
    Mác thép Độ dày (mm) Độ bền kéo (MPa)
    CT3 ≤ 16 ≥ 345
    CT3 16 - 40 ≥ 325
    Q235 ≤ 16 ≥ 345
    Q235 16 - 40 ≥ 325
    SS400 ≤ 16 ≥ 360
    SS400 16 - 40 ≥ 340

    Độ dẻo dai:

    • Độ dẻo dai của các loại thép Tâm Dung được đánh giá bằng độ giãn dài tương đối sau khi đứt và độ thắt tỷ đối.
    • Dưới đây là bảng độ dẻo dai của một số mác thép phổ biến được cung cấp bởi Thép Tâm Dung:
    Mác thép Độ giãn dài tương đối sau khi đứt (%) Độ thắt tỷ đối (%)
    CT3 ≥ 17 ≥ 27
    Q235 ≥ 17 ≥ 27
    SS400 ≥ 15 ≥ 25

    Độ rèn:

    • Độ rèn của các loại thép Tâm Dung thể hiện khả năng biến dạng của thép dưới tác dụng của lực ép ở nhiệt độ cao.
    • Tất cả các loại thép Tâm Dung đều có độ rèn tốt, có thể dễ dàng gia công bằng các phương pháp như rèn, dập, cán, ...

    Thép Tâm Dung có khả năng chống gỉ ra sao?

    Khả năng chống gỉ của thép Tâm Dung phụ thuộc vào một số yếu tố quan trọng như sau: Mác thép: Mỗi mác thép có thành phần hóa học và cấu trúc vi mô riêng, ảnh hưởng đến khả năng chống gỉ của sản phẩm. Ví dụ, thép không gỉ thường có hàm lượng crom cao, tạo ra lớp màng oxit bảo vệ bề mặt thép khỏi sự ăn mòn. Lớp phủ: Sử dụng các lớp phủ như mạ kẽm, sơn, hoặc nhựa có thể cung cấp bảo vệ cho thép khỏi sự tiếp xúc với môi trường, làm tăng khả năng chống gỉ. Môi trường sử dụng: Độ ẩm, axit, hoặc muối trong môi trường sử dụng có thể làm tăng tốc độ ăn mòn của thép. Mặc dù các sản phẩm thép của Thép Tâm Dung có khả năng chống gỉ tốt, tuy nhiên, hiệu suất cụ thể về khả năng chống gỉ sẽ phụ thuộc vào các yếu tố nói trên. Dưới đây là một số thông tin về khả năng chống gỉ của một số loại thép phổ biến được cung cấp bởi Thép Tâm Dung:

    • Thép đen: Thép đen có khả năng chống gỉ thấp nhất trong các loại thép. Đây là loại thép dễ bị gỉ sét khi tiếp xúc với môi trường ẩm hoặc axit.
    • Thép mạ kẽm: Thép mạ kẽm có khả năng chống gỉ tốt hơn. Lớp mạ kẽm giúp bảo vệ bề mặt thép khỏi sự ăn mòn. Tuy nhiên, lớp mạ kẽm có thể bong tróc sau một thời gian, giảm đi khả năng chống gỉ của thép.
    • Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng: Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chống gỉ cao hơn. Lớp mạ kẽm nhúng nóng dày hơn và bám dính tốt hơn vào bề mặt thép, giữ cho thép bền chặt trong thời gian dài hơn.
    • Thép không gỉ: Thép không gỉ có khả năng chống gỉ tốt nhất. Lớp màng oxit tự tạo bảo vệ bề mặt thép khỏi sự ăn mòn, ngay cả trong môi trường khắc nghiệt.

    Để tăng cường khả năng chống gỉ của sản phẩm thép Tâm Dung, bạn có thể:

    • Lựa chọn mác thép phù hợp với môi trường sử dụng.
    • Sử dụng lớp phủ bảo vệ như mạ kẽm, sơn, hoặc nhựa.
    • Bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo, thoáng mát và thực hiện vệ sinh thường xuyên để loại bỏ bụi bẩn và hóa chất.

    Thép Tâm Dung sử dụng hệ thống mã số sản xuất như thế nào?

    Thép Tâm Dung áp dụng hệ thống mã số sản xuất để phân biệt các sản phẩm khác nhau của công ty. Hệ thống này bao gồm các thông tin sau: Mã mác thép: Mỗi loại mác thép được định danh bằng một mã riêng, ví dụ như CT3, Q235, SS400,... Kích thước: Kích thước của sản phẩm thép được ghi bằng số, ví dụ như 10x10 (mm), 50x100 (mm),... Độ dày: Độ dày của sản phẩm thép được ghi bằng số, ví dụ như 2mm, 5mm, 10mm,... Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn sản xuất sản phẩm thép được định danh bằng ký hiệu, ví dụ như TCVN, JIS, EN,... Số lô sản xuất: Số lô sản xuất giúp xác định nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm thép. Ví dụ: Mã số sản xuất CT3 10x10x2 TCVN 123 có ý nghĩa là sản phẩm thép này được sản xuất từ mác thép CT3, có kích thước 10x10 (mm), độ dày 2mm, tuân thủ tiêu chuẩn TCVN và có số lô sản xuất là 123.

    Thép Tâm Dung áp dụng công nghệ sản xuất nào?

    Công nghệ sản xuất thép của Thép Tâm Dung tiên tiến và đa dạng, bao gồm:

    Luyện thép:

    Sử dụng lò điện: Thép Tâm Dung áp dụng lò điện để luyện thép, giúp đảm bảo chất lượng thép đồng đều và ít tạp chất hơn so với phương pháp truyền thống. Sử dụng lò oxy: Lò oxy giúp tăng tốc độ nung nóng và oxy hóa tạp chất trong quá trình luyện thép, rút ngắn thời gian sản xuất và nâng cao chất lượng thép.

    Cán thép:

    Nhà máy cán nóng: Thép Tâm Dung sở hữu nhà máy cán nóng hiện đại với dây chuyền cán tiên tiến, tạo ra các sản phẩm thép tấm với độ dày và kích thước chính xác. Nhà máy cán nguội: Nhà máy cán nguội của Thép Tâm Dung tạo ra các sản phẩm thép tấm với bề mặt mịn, phẳng và độ bóng cao.

    Gia công thép:

    Sử dụng máy cắt, máy dập, máy hàn hiện đại để sản xuất các sản phẩm thép với hình dạng và kích thước đa dạng, đảm bảo độ chính xác và thẩm mỹ.

    Mạ kẽm:

    Dây chuyền mạ kẽm nhúng nóng: Tạo ra lớp mạ kẽm dày và đồng đều trên bề mặt thép, tăng khả năng chống gỉ cho sản phẩm. Dây chuyền mạ kẽm điện phân: Tạo ra lớp mạ kẽm sáng bóng và mịn màng, mang lại tính thẩm mỹ cao cho sản phẩm.

    Kiểm tra chất lượng:

    Sở hữu phòng thí nghiệm hiện đại với trang thiết bị tiên tiến để kiểm tra chất lượng theo các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế. Đội ngũ nhân viên kiểm tra chất lượng giàu kinh nghiệm đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn cao.

    Xử lý bề mặt thép Tâm Dung ra sao?

    Thép Tâm Dung thực hiện nhiều phương pháp xử lý bề mặt đa dạng cho các sản phẩm thép của mình, nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng. Dưới đây là một số phương pháp xử lý bề mặt phổ biến được sử dụng tại Thép Tâm Dung: Làm sạch bề mặt:

    • Làm sạch cơ học: Sử dụng bàn chải kim loại, máy đánh bóng, máy phun cát để loại bỏ bụi bẩn, gỉ sét và các tạp chất trên bề mặt thép.
    • Làm sạch hóa học: Sử dụng dung dịch axit hoặc kiềm để hòa tan gỉ sét và các tạp chất trên bề mặt thép.

    Xử lý trước khi sơn:

    • Mạ kẽm: Tạo lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt thép khỏi sự ăn mòn và tạo lớp nền tốt cho sơn.
    • Phosphat hóa: Tạo lớp màng phosphat trên bề mặt thép, giúp tăng độ bám dính của sơn.

    Sơn:

    • Sơn lót: Bảo vệ bề mặt thép khỏi sự ăn mòn và tăng độ bám dính của lớp sơn phủ.
    • Sơn phủ: Bảo vệ bề mặt thép khỏi tác động của thời tiết, hóa chất và các yếu tố khác.

    Các phương pháp xử lý bề mặt khác:

    Mạ điện phân: Tạo ra lớp kim loại khác trên bề mặt thép, tăng độ cứng, độ bóng và tính thẩm mỹ cho sản phẩm. Nhiệt luyện: Thay đổi tính chất cơ lý của thép như độ cứng, độ dẻo dai. Ngoài ra, Thép Tâm Dung có thể cung cấp các dịch vụ xử lý bề mặt theo yêu cầu cụ thể của khách hàng.

    Công ty Sáng Chinh Steel có chiết khấu hấp dẫn dành cho  đơn hàng lớn

    Công ty Sáng Chinh Steel đang áp dụng một chính sách chiết khấu hấp dẫn đối với các đơn hàng lớn của Thép Tâm Dung. Điều này giúp khách hàng tiết kiệm được chi phí và tăng tính cạnh tranh cho dự án xây dựng của họ. Chiết khấu này được thiết kế để khuyến khích các đơn đặt hàng lớn, đồng thời đảm bảo rằng họ nhận được sản phẩm chất lượng cao với giá trị tốt nhất.  

    Câu hỏi thường gặp: Bảng tra Barem thép Tâm Dung

    Bảng tra Barem thép Tâm Dung là gì?

    Bảng tra Barem thép Tâm Dung cung cấp thông tin chi tiết về các loại thép và tôn sàn, hỗ trợ trong việc lựa chọn vật liệu cho công trình.

    Tại sao nên sử dụng bảng tra Barem thép Tâm Dung?

    Bảng tra giúp dễ dàng xác định thông số kỹ thuật của thép, nâng cao hiệu quả sử dụng và đảm bảo chất lượng công trình.

    Bảng tra Barem thép Tâm Dung có những thông số gì?

    Bảng tra bao gồm các thông số về độ dày, chiều dài, trọng lượng và khả năng chịu lực của thép, giúp lựa chọn chính xác.

    Làm sao để tra cứu thông tin từ bảng Barem thép Tâm Dung?

    Bạn chỉ cần tra cứu mã thép và chọn đúng thông số cần thiết trong bảng tra để tìm hiểu về sản phẩm.

    Bảng tra Barem thép Tâm Dung có áp dụng cho tất cả các loại thép không?

    Bảng tra chủ yếu áp dụng cho các loại thép tấm và thép mạ kẽm dùng trong công trình xây dựng.

    Bảng tra Barem thép Tâm Dung có thường xuyên cập nhật không?

    Bảng tra được cập nhật thường xuyên để đảm bảo cung cấp thông tin mới nhất và chính xác cho khách hàng.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777