Bảng giá thép tấm các loại tại Yên Bái | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép tấm các loại tại Yên Bái

Ngày đăng: 11/12/2024 12:31 AM

Mục lục

    Thép tấm là một trong những sản phẩm quan trọng và phổ biến trong ngành xây dựng và sản xuất. Dù là ngành công nghiệp nặng hay các lĩnh vực khác, thép tấm đều đóng vai trò thiết yếu trong việc xây dựng các công trình, sản phẩm cơ khí, cấu kiện thép và nhiều ứng dụng khác. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin về bảng giá thép tấm tại Yên Bái, đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng và quy cách của các loại thép tấm.

    Bảng giá thép tấm các loại tại Yên Bái

    Đặc điểm của thép tấm

    Thép tấm có đặc điểm nổi bật là có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, và có thể gia công thành nhiều hình dạng và kích thước khác nhau. Tấm thép được sản xuất từ các hợp kim thép, gồm chủ yếu là sắt, carbon và các nguyên tố hợp kim khác. Các tấm thép có thể được gia công thêm để tăng cường độ cứng hoặc chống ăn mòn, giúp chúng đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật và môi trường sử dụng.

    Mác thép và tiêu chuẩn

    Các mác thép phổ biến được sử dụng trong ngành công nghiệp hiện nay có thể liệt kê như sau:

    • Thép tấm SS400: Là mác thép phổ biến, có độ bền cơ học cao, thích hợp cho các công trình xây dựng và chế tạo máy móc.
    • Thép tấm SS400 tròn: Loại thép này được ứng dụng chủ yếu trong các sản phẩm có hình dạng tròn, như ống thép.
    • Thép tấm SPHC: Là loại thép mạ kẽm, có khả năng chống ăn mòn, sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp sản xuất ô tô, kết cấu thép.
    • Thép tấm Q345: Mác thép này được ứng dụng trong các kết cấu thép chịu tải trọng lớn, như cầu đường và công trình công nghiệp.
    • Thép tấm C45: Là loại thép hợp kim, với tính chất cơ học cao, dùng trong gia công cơ khí chế tạo các chi tiết máy có độ bền cao.

    Tiêu chuẩn thép tấm:

    Các tiêu chuẩn thép tấm hiện nay đều được quy định chặt chẽ, nhằm đảm bảo chất lượng và độ an toàn trong quá trình sử dụng. Những tiêu chuẩn này thường do các tổ chức quốc tế như ASTM, JIS, ISO, EN đưa ra và được áp dụng trên toàn cầu.

    Xuất xứ của thép tấm

    Thép tấm có nguồn gốc xuất xứ từ nhiều quốc gia như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc và các quốc gia sản xuất thép lớn khác. Mỗi quốc gia đều có những tiêu chuẩn riêng cho thép tấm, tuy nhiên, các sản phẩm thép tấm của các quốc gia này đều phải đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.

    Ứng dụng của thép tấm

    Thép tấm được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm:

    • Ngành xây dựng: Thép tấm được dùng để chế tạo kết cấu thép cho các công trình xây dựng, đặc biệt là các công trình nhà cao tầng, cầu đường.
    • Sản xuất ô tô: Thép tấm được dùng để sản xuất vỏ xe, khung xe, các bộ phận cơ khí của ô tô.
    • Chế tạo máy móc: Thép tấm dùng để chế tạo các bộ phận máy móc, thiết bị công nghiệp và các sản phẩm cơ khí khác.
    • Ngành chế tạo kết cấu thép: Thép tấm là nguyên liệu chính trong sản xuất các kết cấu thép lớn như cầu, nhà xưởng, bể chứa.

    Quy cách thép tấm

    Các loại thép tấm thường có quy cách khác nhau, tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của từng công trình. Dưới đây là bảng quy cách của một số loại thép tấm:

    Loại Thép Độ Dày (mm) Chiều Rộng (mm) Chiều Dài (mm)
    Thép SS400 2 - 100 1000 - 3000 2000 - 12000
    Thép SPHC 1.5 - 50 1000 - 2000 2000 - 8000
    Thép Q345 4 - 100 1000 - 2500 2000 - 12000
    Thép C45 3 - 50 1000 - 2000 2000 - 8000

    Bảng giá thép tấm các loại tại Yên Bái

    Để biết chi tiết về bảng giá các loại thép tấm tại Yên Bái, bạn có thể tham khảo các sản phẩm thép tấm sau đây từ Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    1. Thép tấm SS400
    2. Thép tấm mạ kẽm SS400
    3. Thép tấm SPHC
    4. Thép tấm Q345
    5. Thép tấm C45

    Ngoài ra, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh còn cung cấp các dịch vụ hỗ trợ tư vấn, giao hàng nhanh chóng và bảo hành sản phẩm thép tấm tại Yên Bái.

    Bảng giá thép tấm các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Yên Bái

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép tấm tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Thép tấm trơn SS400 - Tấm gân chống trượt - Tấm kẽm - Thép lá mỏng - Tấm chịu lực Q345/ A572/A515/ A516
    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    Đ/c 1: Xưởng cán tôn - xà gồ Số 34 Phan Văn Đối, Bà Điểm, Hóc Môn
    Đ/c 2 - Trụ sở: Số 262/77 đường Phan Anh, Tân Phú, HCM
    Đ/c 3: Xưởng cán tôn Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, HCM
      Đ/c 4: Lô A5 KCN Hoàng Gia, Đức Hòa, Long An
    Tell: 0909 936 937 - 0949 286 777  - 0907 137 555 - 0932 855 055
    Web: tonsandecking.vn - sangchinhsteel.vn
    STT QUY CÁCH kg/tấm Đơn giá
    vnđ/tấm
    Xuất xứ
    Thép tấm trơn SS400 - Tấm gân chống trượt - Tấm kẽm - Thép lá mỏng - Tấm chịu lực Q345/ A572/A515/ A516
    Tấm trơn SS400 - 1.5x6m       vnđ/tấm Xuất xứ
    1 3x1500x6000mm 211.95                             3,497,175 Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản
    2 4x1500x6000mm 282.6                             4,662,900
    3 5x1500x6000mm  353.25                             5,828,625
    4 6x1500x6000mm  423.9                             6,994,350
    5 8x1500x6000mm  565.2                             9,325,800
    6 10x1500x6000mm  706.5                           11,657,250
    7 12x1500x6000mm  847.8                           13,988,700
    8 14x1500x6000mm  989.1                           16,320,150
    9 16x1500x6000mm  1130.4                           18,651,600
    10 18x1500x6000mm  1271.7                           20,983,050
    Tấm trơn SS400 - 2x6m       vnđ/tấm Xuất xứ
    11 5x2000x6000mm  471                             7,771,500 Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản/ Nga/ Ấn Độ
    12 6x2000x6000mm  565.2                             9,325,800
    13 8x2000x6000mm  753.6                           12,434,400
    14 10x2000x6000mm  942                           15,543,000
    15 12x2000x6000mm  1130.4                           18,651,600
    16 14x2000x6000mm  1318.8                           21,760,200
    17 16x2000x6000mm  1507.2                           24,868,800
    18 18x2000x6000mm  1695.6                           27,977,400
    19 20x2000x6000mm  1884                           31,086,000
    20 22x2000x6000mm  2072.4                           34,194,600
    21 25x2000x6000mm  2355                           38,857,500
    22 30x2000x6000mm  2826                           46,629,000
    23 35x2000x6000mm  3297                           54,400,500
    24 40x2000x6000mm  3768                           62,172,000
    25 45x2000x6000mm  4239                           69,943,500
    26 50x2000x6000mm  4710                           77,715,000
    27 55x2000x6000mm  5181                           85,486,500
    28 60x2000x6000mm  5652                           93,258,000
    29 70x2000x6000mm  6594                         108,801,000
    30 80x2000x6000mm  7536                         124,344,000
    31 100x2000x6000mm  9420                         155,430,000
    Thép lá đen - 1x2m       vnđ/tấm Xuất xứ
    32 0.5x1000x2000mm   7.85                                149,150 China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen/ Nga/ Ấn Độ
    33 0.6x1000x2000mm   9.42                                178,980
    34 0.7x1000x2000mm   10.99                                208,810
    35 0.8x1000x2000mm   12.56                                238,640
    36 0.9x1000x2000mm   14.13                                268,470
    37 1.0x1000x2000mm   15.70                                298,300
    38 1.1x1000x2000mm   17.27                                328,130
    39 1.2x1000x2000mm   18.84                                357,960
    40 1.4x1000x2000mm   21.98                                417,620
    41 1.5x1000x2000mm   23.55                                447,450
    42 1.8x1000x2000mm   28.26                                536,940
    43 2.0x1000x2000mm   31.40                                596,600
    44 2.5x1000x2000mm   39.25                                745,750
    45 2.8x1000x2000mm   43.96                                835,240
    46 3.0x1000x2000mm   47.10                                894,900
    Thép lá đen -  1.25x2.5m       vnđ/tấm Xuất xứ
    47 0.5x1250x2500mm   12.27                                233,047 China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen
    48 0.6x1250x2500mm   14.72                                279,656
    49 0.7x1250x2500mm   17.17                                326,266
    50 0.8x1250x2500mm   19.63                                372,875
    51 0.9x1250x2500mm   22.08                                419,484
    52 1.0x1250x2500mm   24.53                                466,094
    53 1.1x1250x2500mm   26.98                                512,703
    54 1.2x1250x2500mm   29.44                                559,313
    55 1.4x1250x2500mm   34.34                                652,531
    56 1.5x1250x2500mm   36.80                                699,141
    57 1.8x1250x2500mm   44.16                                838,969
    58 2.0x1250x2500mm   49.06                                932,188
    59 2.5x1250x2500mm   61.33                             1,165,234
    60 2.8x1250x2500mm   68.69                             1,305,063
    61 3.0x1250x2500mm   73.59                             1,398,281
    Tấm gân/ chống trượt - 1.5x6m       vnđ/tấm Xuất xứ
    62 3x1500x6000mm 238.95                             4,014,360 China / Nhật Bản
    63 4x1500x6000mm 309.6                             5,201,280
    64 5x1500x6000mm  380.25                             6,388,200
    65 6x1500x6000mm  450.9                             7,575,120
    66 8x1500x6000mm  592.2                             9,948,960
    67 10x1500x6000mm  733.5                           12,322,800
    68 12x1500x6000mm  874.8                           14,696,640
    69 14x1500x6000mm  1016.1                           17,070,480
    70 16x1500x6000mm  1157.4                           19,444,320
    71 18x1500x6000mm  1298.7                           21,818,160
    Tấm kẽm - 1.25x2.5m        vnđ/tấm Xuất xứ
    72 0.5x1250x2500mm 12.27                                263,711 Hoa Sen/ Hòa Phát/ Nam Kim/ Đông Á/ China/ TVP/ Phương Nam -nhận cắt quy cách
    73 0.6x1250x2500mm 14.72                                316,453
    74 0.7x1250x2500mm 17.17                                369,195
    75 0.8x1250x2500mm 19.63                                421,938
    76 0.9x1250x2500mm 22.08                                474,680
    77 1.0x1250x2500mm 24.53                                502,891
    78 1.1x1250x2500mm 26.98                                553,180
    79 1.2x1250x2500mm 29.44                                603,469
    80 1.4x1250x2500mm 34.34                                704,047
    81 1.5x1250x2500mm 36.80                                754,336
    82 1.8x1250x2500mm 44.16                                905,203
    83 2.0x1250x2500mm 49.06                             1,005,781
    84 2.5x1250x2500mm 61.33                             1,257,227
    85 2.8x1250x2500mm 68.69                             1,408,094
    86 3.0x1250x2500mm 73.59                             1,508,672
    Các loại thép tấm chịu nhiệt A515 - A516/ chịu lực A572 - Q345 - Q355 / chống mài mòn Hardox và hàng quy cách theo bản vẽ- Quý khách vui lòng liên hệ hotline 

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép tấm các loại tại Yên Bái

    Giá thép tấm các loại tại Yên Bái là bao nhiêu?

    Giá thép tấm thay đổi theo loại và kích thước. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận bảng giá chi tiết.

    Làm sao để cập nhật bảng giá thép tấm tại Yên Bái?

    Xem bảng giá trực tuyến trên sangchinhsteel.vn hoặc liên hệ chúng tôi để nhận báo giá chính xác.

    Thép tấm có những loại nào?

    Thép tấm có nhiều loại như thép tấm cán nóng, tấm mạ kẽm, thép tấm chịu lực, phục vụ cho nhiều ứng dụng công nghiệp.

    Thép tấm tại Yên Bái có mạ kẽm không?

    Có, thép tấm mạ kẽm giúp bảo vệ sản phẩm khỏi gỉ sét, phù hợp với môi trường ngoài trời.

    Thời gian giao hàng thép tấm tại Yên Bái là bao lâu?

    Sáng Chinh Steel giao hàng nhanh trong 24-48 giờ tùy theo địa điểm tại Yên Bái.

    Giá thép tấm có bao gồm thuế VAT không?

    Giá thép tấm đã bao gồm thuế VAT, nhưng có thể thay đổi tùy theo yêu cầu của khách hàng.

    Sáng Chinh Steel có hỗ trợ khách hàng mua số lượng lớn không?

    Có, chúng tôi cung cấp báo giá ưu đãi và chiết khấu cho các đơn hàng số lượng lớn.

    Thép tấm có chứng nhận chất lượng không?

    Có, tất cả thép tấm đều đạt tiêu chuẩn chất lượng và xuất xứ rõ ràng từ nhà sản xuất.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777