Thép tấm là một trong những vật liệu xây dựng quan trọng, có vai trò thiết yếu trong nhiều ngành công nghiệp, từ xây dựng, cơ khí, đến sản xuất ô tô. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của các loại thép tấm, đồng thời cung cấp bảng giá thép tấm tại Sơn La. Chúng tôi cũng sẽ liên kết các sản phẩm thép tấm từ Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, giúp bạn dễ dàng tham khảo các loại thép tấm chất lượng cao.

Đặc Điểm Của Thép Tấm
Thép tấm là một loại thép được chế tạo từ thép cán nóng, sau đó được cắt thành các tấm có độ dày và chiều rộng khác nhau. Tùy theo yêu cầu, thép tấm có thể được sản xuất với các mác thép khác nhau để đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật và ứng dụng cụ thể.
Các Đặc Điểm Cơ Bản Của Thép Tấm:
- Độ bền cao: Thép tấm có độ cứng và độ bền cao, giúp tăng khả năng chịu lực.
- Khả năng chống ăn mòn: Nhiều loại thép tấm được mạ kẽm hoặc sơn phủ lớp bảo vệ chống lại sự oxy hóa, giúp kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
- Dễ gia công: Thép tấm có thể được cắt, uốn và gia công theo nhiều hình dạng khác nhau mà không làm giảm chất lượng sản phẩm.
- Ứng dụng đa dạng: Thép tấm được sử dụng trong nhiều ngành nghề, từ xây dựng, cơ khí chế tạo máy đến ngành công nghiệp ô tô.
Mác Thép Và Tiêu Chuẩn
Mác thép quyết định đến tính chất và ứng dụng của thép tấm trong thực tế. Mỗi mác thép được thiết kế cho các yêu cầu đặc biệt, có thể phù hợp với từng ứng dụng cụ thể.
Mác thép và tiêu chuẩn của thép tấm:
- SS400: Đây là loại thép tấm phổ biến nhất, có độ bền cơ học cao, thường được sử dụng trong các cấu kiện xây dựng và cơ khí.
- SPHC: Là thép tấm cán nóng, có khả năng chống mài mòn và độ cứng cao, dùng trong các ngành công nghiệp nặng.
- Q345: Mác thép này có khả năng chịu lực tốt và có thể gia công thành các kết cấu thép lớn.
- C45: Loại thép tấm này có độ bền cao và được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu tính cứng và độ dẻo tốt.
- SS400 Tròn: Dạng thép tấm có bề mặt tròn, phù hợp với các ứng dụng trong ngành cơ khí và gia công chế tạo máy móc.
- Thép Tấm Gân SS400: Đây là loại thép tấm có gân để tăng độ cứng và khả năng chịu lực, thường dùng trong các công trình xây dựng lớn.
Quy Cách Thép Tấm
Thép tấm được sản xuất với các quy cách đa dạng về kích thước và độ dày. Dưới đây là bảng quy cách của thép tấm từ Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh.
| Loại Thép | Độ Dày (mm) | Chiều Rộng (mm) | Chiều Dài (mm) | Mác Thép |
|---|---|---|---|---|
| Thép tấm SS400 | 3 - 100 | 1000 - 2000 | 2000 - 12000 | SS400 |
| Thép tấm SPHC | 3 - 80 | 1000 - 2000 | 2000 - 12000 | SPHC |
| Thép tấm Q345 | 5 - 100 | 1000 - 2000 | 2000 - 12000 | Q345 |
| Thép tấm C45 | 5 - 80 | 1000 - 2000 | 2000 - 12000 | C45 |
| Thép tấm SS400 Tròn | 3 - 50 | 500 - 1000 | 2000 - 6000 | SS400 |
| Thép tấm Gân SS400 | 5 - 50 | 1000 - 2000 | 2000 - 12000 | SS400 Gân |
Xuất Xứ Của Thép Tấm
Thép tấm hiện nay được sản xuất tại nhiều quốc gia trên thế giới, từ các nhà máy trong nước cho đến nhập khẩu từ các quốc gia có nền công nghiệp thép phát triển như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, và các nước Châu Âu.
Thép nhập khẩu thường được ưu tiên sử dụng trong các công trình có yêu cầu kỹ thuật cao, trong khi thép sản xuất trong nước như tại các nhà máy của Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia và giá thành cạnh tranh.
Ứng Dụng Của Thép Tấm
Thép tấm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, bao gồm:
- Xây dựng: Sử dụng trong các kết cấu thép như cột, dầm, sàn.
- Cơ khí: Gia công các chi tiết máy móc, chế tạo thiết bị.
- Ô tô: Dùng để sản xuất vỏ xe, khung xe và các chi tiết liên quan.
- Đóng tàu: Thép tấm chống ăn mòn thường được sử dụng trong ngành đóng tàu.
Bảng Giá Thép Tấm Tại Sơn La
Tại Sơn La, thép tấm có giá thành dao động tùy thuộc vào mác thép, quy cách và yêu cầu kỹ thuật. Bạn có thể tham khảo bảng giá thép tấm các loại tại Sơn La trên website của chúng tôi qua các liên kết sau:
Bảng giá thép tấm các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Sơn La
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép tấm tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh
| CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH | |||||
| Đ/c 1: Xưởng cán tôn - xà gồ Số 34 Phan Văn Đối, Bà Điểm, Hóc Môn | |||||
| Đ/c 2 - Trụ sở: Số 262/77 đường Phan Anh, Tân Phú, HCM | |||||
| Đ/c 3: Xưởng cán tôn Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, HCM | |||||
| Đ/c 4: Lô A5 KCN Hoàng Gia, Đức Hòa, Long An | |||||
| Tell: 0909 936 937 - 0949 286 777 - 0907 137 555 - 0932 855 055 | |||||
| Web: tonsandecking.vn - sangchinhsteel.vn | |||||
| STT | QUY CÁCH | kg/tấm | Đơn giá vnđ/tấm |
Xuất xứ | |
| Thép tấm trơn SS400 - Tấm gân chống trượt - Tấm kẽm - Thép lá mỏng - Tấm chịu lực Q345/ A572/A515/ A516 | |||||
| Tấm trơn SS400 - 1.5x6m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 1 | 3x1500x6000mm | 211.95 | 3,497,175 | Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản | |
| 2 | 4x1500x6000mm | 282.6 | 4,662,900 | ||
| 3 | 5x1500x6000mm | 353.25 | 5,828,625 | ||
| 4 | 6x1500x6000mm | 423.9 | 6,994,350 | ||
| 5 | 8x1500x6000mm | 565.2 | 9,325,800 | ||
| 6 | 10x1500x6000mm | 706.5 | 11,657,250 | ||
| 7 | 12x1500x6000mm | 847.8 | 13,988,700 | ||
| 8 | 14x1500x6000mm | 989.1 | 16,320,150 | ||
| 9 | 16x1500x6000mm | 1130.4 | 18,651,600 | ||
| 10 | 18x1500x6000mm | 1271.7 | 20,983,050 | ||
| Tấm trơn SS400 - 2x6m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 11 | 5x2000x6000mm | 471 | 7,771,500 | Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản/ Nga/ Ấn Độ | |
| 12 | 6x2000x6000mm | 565.2 | 9,325,800 | ||
| 13 | 8x2000x6000mm | 753.6 | 12,434,400 | ||
| 14 | 10x2000x6000mm | 942 | 15,543,000 | ||
| 15 | 12x2000x6000mm | 1130.4 | 18,651,600 | ||
| 16 | 14x2000x6000mm | 1318.8 | 21,760,200 | ||
| 17 | 16x2000x6000mm | 1507.2 | 24,868,800 | ||
| 18 | 18x2000x6000mm | 1695.6 | 27,977,400 | ||
| 19 | 20x2000x6000mm | 1884 | 31,086,000 | ||
| 20 | 22x2000x6000mm | 2072.4 | 34,194,600 | ||
| 21 | 25x2000x6000mm | 2355 | 38,857,500 | ||
| 22 | 30x2000x6000mm | 2826 | 46,629,000 | ||
| 23 | 35x2000x6000mm | 3297 | 54,400,500 | ||
| 24 | 40x2000x6000mm | 3768 | 62,172,000 | ||
| 25 | 45x2000x6000mm | 4239 | 69,943,500 | ||
| 26 | 50x2000x6000mm | 4710 | 77,715,000 | ||
| 27 | 55x2000x6000mm | 5181 | 85,486,500 | ||
| 28 | 60x2000x6000mm | 5652 | 93,258,000 | ||
| 29 | 70x2000x6000mm | 6594 | 108,801,000 | ||
| 30 | 80x2000x6000mm | 7536 | 124,344,000 | ||
| 31 | 100x2000x6000mm | 9420 | 155,430,000 | ||
| Thép lá đen - 1x2m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 32 | 0.5x1000x2000mm | 7.85 | 149,150 | China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen/ Nga/ Ấn Độ | |
| 33 | 0.6x1000x2000mm | 9.42 | 178,980 | ||
| 34 | 0.7x1000x2000mm | 10.99 | 208,810 | ||
| 35 | 0.8x1000x2000mm | 12.56 | 238,640 | ||
| 36 | 0.9x1000x2000mm | 14.13 | 268,470 | ||
| 37 | 1.0x1000x2000mm | 15.70 | 298,300 | ||
| 38 | 1.1x1000x2000mm | 17.27 | 328,130 | ||
| 39 | 1.2x1000x2000mm | 18.84 | 357,960 | ||
| 40 | 1.4x1000x2000mm | 21.98 | 417,620 | ||
| 41 | 1.5x1000x2000mm | 23.55 | 447,450 | ||
| 42 | 1.8x1000x2000mm | 28.26 | 536,940 | ||
| 43 | 2.0x1000x2000mm | 31.40 | 596,600 | ||
| 44 | 2.5x1000x2000mm | 39.25 | 745,750 | ||
| 45 | 2.8x1000x2000mm | 43.96 | 835,240 | ||
| 46 | 3.0x1000x2000mm | 47.10 | 894,900 | ||
| Thép lá đen - 1.25x2.5m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 47 | 0.5x1250x2500mm | 12.27 | 233,047 | China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen | |
| 48 | 0.6x1250x2500mm | 14.72 | 279,656 | ||
| 49 | 0.7x1250x2500mm | 17.17 | 326,266 | ||
| 50 | 0.8x1250x2500mm | 19.63 | 372,875 | ||
| 51 | 0.9x1250x2500mm | 22.08 | 419,484 | ||
| 52 | 1.0x1250x2500mm | 24.53 | 466,094 | ||
| 53 | 1.1x1250x2500mm | 26.98 | 512,703 | ||
| 54 | 1.2x1250x2500mm | 29.44 | 559,313 | ||
| 55 | 1.4x1250x2500mm | 34.34 | 652,531 | ||
| 56 | 1.5x1250x2500mm | 36.80 | 699,141 | ||
| 57 | 1.8x1250x2500mm | 44.16 | 838,969 | ||
| 58 | 2.0x1250x2500mm | 49.06 | 932,188 | ||
| 59 | 2.5x1250x2500mm | 61.33 | 1,165,234 | ||
| 60 | 2.8x1250x2500mm | 68.69 | 1,305,063 | ||
| 61 | 3.0x1250x2500mm | 73.59 | 1,398,281 | ||
| Tấm gân/ chống trượt - 1.5x6m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 62 | 3x1500x6000mm | 238.95 | 4,014,360 | China / Nhật Bản | |
| 63 | 4x1500x6000mm | 309.6 | 5,201,280 | ||
| 64 | 5x1500x6000mm | 380.25 | 6,388,200 | ||
| 65 | 6x1500x6000mm | 450.9 | 7,575,120 | ||
| 66 | 8x1500x6000mm | 592.2 | 9,948,960 | ||
| 67 | 10x1500x6000mm | 733.5 | 12,322,800 | ||
| 68 | 12x1500x6000mm | 874.8 | 14,696,640 | ||
| 69 | 14x1500x6000mm | 1016.1 | 17,070,480 | ||
| 70 | 16x1500x6000mm | 1157.4 | 19,444,320 | ||
| 71 | 18x1500x6000mm | 1298.7 | 21,818,160 | ||
| Tấm kẽm - 1.25x2.5m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 72 | 0.5x1250x2500mm | 12.27 | 263,711 | Hoa Sen/ Hòa Phát/ Nam Kim/ Đông Á/ China/ TVP/ Phương Nam -nhận cắt quy cách | |
| 73 | 0.6x1250x2500mm | 14.72 | 316,453 | ||
| 74 | 0.7x1250x2500mm | 17.17 | 369,195 | ||
| 75 | 0.8x1250x2500mm | 19.63 | 421,938 | ||
| 76 | 0.9x1250x2500mm | 22.08 | 474,680 | ||
| 77 | 1.0x1250x2500mm | 24.53 | 502,891 | ||
| 78 | 1.1x1250x2500mm | 26.98 | 553,180 | ||
| 79 | 1.2x1250x2500mm | 29.44 | 603,469 | ||
| 80 | 1.4x1250x2500mm | 34.34 | 704,047 | ||
| 81 | 1.5x1250x2500mm | 36.80 | 754,336 | ||
| 82 | 1.8x1250x2500mm | 44.16 | 905,203 | ||
| 83 | 2.0x1250x2500mm | 49.06 | 1,005,781 | ||
| 84 | 2.5x1250x2500mm | 61.33 | 1,257,227 | ||
| 85 | 2.8x1250x2500mm | 68.69 | 1,408,094 | ||
| 86 | 3.0x1250x2500mm | 73.59 | 1,508,672 | ||
| Các loại thép tấm chịu nhiệt A515 - A516/ chịu lực A572 - Q345 - Q355 / chống mài mòn Hardox và hàng quy cách theo bản vẽ- Quý khách vui lòng liên hệ hotline | |||||
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/