Bảng giá thép tấm các loại tại Phú Yên | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép tấm các loại tại Phú Yên

Ngày đăng: 11/12/2024 12:14 AM

Mục lục

    Thép tấm là một trong những vật liệu xây dựng quan trọng và phổ biến trong ngành công nghiệp hiện nay. Với tính ứng dụng cao, thép tấm được sử dụng trong nhiều lĩnh vực, từ xây dựng, cơ khí, chế tạo máy móc, cho đến sản xuất tàu biển. Để giúp bạn hiểu rõ hơn về các loại thép tấm và những đặc điểm nổi bật, bài viết này sẽ giới thiệu bảng giá thép tấm các loại tại Phú Yên, mác thép và tiêu chuẩn, quy cách sản phẩm, cũng như ứng dụng thực tế của chúng. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết qua các thông tin dưới đây.

    Bảng giá thép tấm các loại tại Phú Yên

    Đặc điểm của thép tấm

    Thép tấm là loại vật liệu được sản xuất từ thép cuộn, trải qua quá trình cán nóng hoặc cán nguội để tạo ra các tấm thép có độ dày và chiều rộng khác nhau. Thép tấm có đặc điểm cứng, bền, chịu được lực tác động mạnh và có thể gia công, hàn nối dễ dàng, làm cho nó trở thành vật liệu không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp.

    Các đặc điểm của thép tấm bao gồm:

    • Độ bền cơ học cao: Thép tấm có khả năng chịu lực tốt, đặc biệt là đối với các loại thép cường độ cao như thép tấm Q345 hay SS400.
    • Khả năng chống ăn mòn: Một số loại thép tấm như thép tấm mạ kẽm hoặc thép tấm SS400 có khả năng chống ăn mòn, phù hợp với các công trình ngoài trời.
    • Độ dẻo cao: Thép tấm dễ dàng gia công thành nhiều hình dạng khác nhau, từ cắt, uốn cho đến hàn.

    Mác thép và tiêu chuẩn

    Mác thép là một trong những yếu tố quan trọng quyết định đến chất lượng của thép. Dưới đây là một số mác thép phổ biến và tiêu chuẩn của chúng:

    • Thép tấm SS400: Mác thép này thường được sử dụng trong các công trình xây dựng và chế tạo máy. Thép tấm SS400 có độ cứng và khả năng chịu lực tốt. Tiêu chuẩn của thép SS400 theo quy định của JIS G3101.
    • Thép tấm Q345: Là loại thép hợp kim có độ bền cao, được sử dụng trong các công trình xây dựng đòi hỏi tính chịu lực mạnh mẽ. Tiêu chuẩn Q345 được áp dụng theo GB/T1591.
    • Thép tấm C45: Loại thép này có độ cứng cao, thường được dùng trong chế tạo các chi tiết máy, linh kiện ô tô, thiết bị cơ khí. Tiêu chuẩn của thép C45 theo DIN 17200.
    • Thép tấm SPHC: Đây là loại thép cuộn cán nóng, có độ bền thấp hơn SS400, nhưng lại dễ dàng gia công và hàn. Tiêu chuẩn SPHC theo JIS G3131.
    • Thép tấm SS400 tròn: Thép SS400 dạng tròn cũng có các đặc điểm tương tự như thép tấm SS400, được sử dụng chủ yếu trong các ứng dụng cần tính dẻo và khả năng chịu lực tốt.

    Quy cách thép tấm

    Dưới đây là bảng quy cách thép tấm các loại, bao gồm các kích thước phổ biến hiện nay:

    Loại thép Độ dày (mm) Chiều rộng (mm) Chiều dài (mm)
    Thép tấm SS400 1.5 - 200 1000 - 2500 2000 - 12000
    Thép tấm Q345 3 - 100 1000 - 2500 2000 - 12000
    Thép tấm C45 2 - 60 1000 - 2500 2000 - 12000
    Thép tấm SPHC 1.5 - 50 1000 - 2500 2000 - 12000
    Thép tấm SS400 tròn 5 - 150 1000 - 2500 2000 - 12000

    Tùy theo yêu cầu cụ thể của công trình và mục đích sử dụng, bạn có thể lựa chọn loại thép tấm với quy cách phù hợp. Mỗi loại thép tấm có những tính năng đặc biệt, giúp đáp ứng nhu cầu từ các công trình dân dụng đến các ngành công nghiệp nặng.

    Ứng dụng của thép tấm

    Thép tấm có rất nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực khác nhau, đặc biệt là trong xây dựng và chế tạo cơ khí:

    • Xây dựng: Thép tấm được sử dụng làm kết cấu chính trong các công trình xây dựng như cầu, nhà xưởng, tòa nhà cao tầng. Các loại thép tấm SS400, Q345 là sự lựa chọn phổ biến.
    • Cơ khí chế tạo: Thép tấm được sử dụng để sản xuất các thiết bị cơ khí, máy móc, tàu thuyền, đặc biệt là các loại thép tấm C45, Q345.
    • Sản xuất ô tô: Thép tấm C45 được sử dụng trong chế tạo linh kiện ô tô, giúp tăng độ bền và giảm trọng lượng xe.
    • Năng lượng và dầu khí: Thép tấm mạ kẽm hoặc thép SS400 còn được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi tính chống ăn mòn cao, chẳng hạn như trong các nhà máy lọc dầu, nhà máy điện.

    Bảng giá thép tấm các loại tại Phú Yên

    Dưới đây là bảng giá thép tấm các loại tại Phú Yên được cập nhật thường xuyên từ Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh. Để biết thêm chi tiết về giá cả và các ưu đãi, bạn có thể truy cập website chính thức tại: Bảng giá thép tấm các loại tại Phú Yên.

    Loại thép Giá (VNĐ) Ghi chú
    Thép tấm SS400 12,000 Chất lượng cao, sử dụng phổ biến
    Thép tấm Q345 15,000 Cường độ cao, ứng dụng trong công nghiệp
    Thép tấm C45 18,000 Dùng trong cơ khí, chế tạo máy móc
    Thép tấm SPHC 10,500 Thép cuộn cán nóng, dễ gia công
    Thép tấm SS400 tròn 13,500 Đặc biệt cho các ứng dụng chịu lực cao

    Liên hệ với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp các loại thép tấm chất lượng, đáp ứng yêu cầu của nhiều công trình và dự án lớn nhỏ. Bạn có thể tham khảo thêm các sản phẩm thép tấm khác tại các đường link dưới đây:

    Bảng giá thép tấm các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Phú Yên

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép tấm tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Thép tấm trơn SS400 - Tấm gân chống trượt - Tấm kẽm - Thép lá mỏng - Tấm chịu lực Q345/ A572/A515/ A516
    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    Đ/c 1: Xưởng cán tôn - xà gồ Số 34 Phan Văn Đối, Bà Điểm, Hóc Môn
    Đ/c 2 - Trụ sở: Số 262/77 đường Phan Anh, Tân Phú, HCM
    Đ/c 3: Xưởng cán tôn Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, HCM
      Đ/c 4: Lô A5 KCN Hoàng Gia, Đức Hòa, Long An
    Tell: 0909 936 937 - 0949 286 777  - 0907 137 555 - 0932 855 055
    Web: tonsandecking.vn - sangchinhsteel.vn
    STT QUY CÁCH kg/tấm Đơn giá
    vnđ/tấm
    Xuất xứ
    Thép tấm trơn SS400 - Tấm gân chống trượt - Tấm kẽm - Thép lá mỏng - Tấm chịu lực Q345/ A572/A515/ A516
    Tấm trơn SS400 - 1.5x6m       vnđ/tấm Xuất xứ
    1 3x1500x6000mm 211.95                             3,497,175 Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản
    2 4x1500x6000mm 282.6                             4,662,900
    3 5x1500x6000mm  353.25                             5,828,625
    4 6x1500x6000mm  423.9                             6,994,350
    5 8x1500x6000mm  565.2                             9,325,800
    6 10x1500x6000mm  706.5                           11,657,250
    7 12x1500x6000mm  847.8                           13,988,700
    8 14x1500x6000mm  989.1                           16,320,150
    9 16x1500x6000mm  1130.4                           18,651,600
    10 18x1500x6000mm  1271.7                           20,983,050
    Tấm trơn SS400 - 2x6m       vnđ/tấm Xuất xứ
    11 5x2000x6000mm  471                             7,771,500 Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản/ Nga/ Ấn Độ
    12 6x2000x6000mm  565.2                             9,325,800
    13 8x2000x6000mm  753.6                           12,434,400
    14 10x2000x6000mm  942                           15,543,000
    15 12x2000x6000mm  1130.4                           18,651,600
    16 14x2000x6000mm  1318.8                           21,760,200
    17 16x2000x6000mm  1507.2                           24,868,800
    18 18x2000x6000mm  1695.6                           27,977,400
    19 20x2000x6000mm  1884                           31,086,000
    20 22x2000x6000mm  2072.4                           34,194,600
    21 25x2000x6000mm  2355                           38,857,500
    22 30x2000x6000mm  2826                           46,629,000
    23 35x2000x6000mm  3297                           54,400,500
    24 40x2000x6000mm  3768                           62,172,000
    25 45x2000x6000mm  4239                           69,943,500
    26 50x2000x6000mm  4710                           77,715,000
    27 55x2000x6000mm  5181                           85,486,500
    28 60x2000x6000mm  5652                           93,258,000
    29 70x2000x6000mm  6594                         108,801,000
    30 80x2000x6000mm  7536                         124,344,000
    31 100x2000x6000mm  9420                         155,430,000
    Thép lá đen - 1x2m       vnđ/tấm Xuất xứ
    32 0.5x1000x2000mm   7.85                                149,150 China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen/ Nga/ Ấn Độ
    33 0.6x1000x2000mm   9.42                                178,980
    34 0.7x1000x2000mm   10.99                                208,810
    35 0.8x1000x2000mm   12.56                                238,640
    36 0.9x1000x2000mm   14.13                                268,470
    37 1.0x1000x2000mm   15.70                                298,300
    38 1.1x1000x2000mm   17.27                                328,130
    39 1.2x1000x2000mm   18.84                                357,960
    40 1.4x1000x2000mm   21.98                                417,620
    41 1.5x1000x2000mm   23.55                                447,450
    42 1.8x1000x2000mm   28.26                                536,940
    43 2.0x1000x2000mm   31.40                                596,600
    44 2.5x1000x2000mm   39.25                                745,750
    45 2.8x1000x2000mm   43.96                                835,240
    46 3.0x1000x2000mm   47.10                                894,900
    Thép lá đen -  1.25x2.5m       vnđ/tấm Xuất xứ
    47 0.5x1250x2500mm   12.27                                233,047 China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen
    48 0.6x1250x2500mm   14.72                                279,656
    49 0.7x1250x2500mm   17.17                                326,266
    50 0.8x1250x2500mm   19.63                                372,875
    51 0.9x1250x2500mm   22.08                                419,484
    52 1.0x1250x2500mm   24.53                                466,094
    53 1.1x1250x2500mm   26.98                                512,703
    54 1.2x1250x2500mm   29.44                                559,313
    55 1.4x1250x2500mm   34.34                                652,531
    56 1.5x1250x2500mm   36.80                                699,141
    57 1.8x1250x2500mm   44.16                                838,969
    58 2.0x1250x2500mm   49.06                                932,188
    59 2.5x1250x2500mm   61.33                             1,165,234
    60 2.8x1250x2500mm   68.69                             1,305,063
    61 3.0x1250x2500mm   73.59                             1,398,281
    Tấm gân/ chống trượt - 1.5x6m       vnđ/tấm Xuất xứ
    62 3x1500x6000mm 238.95                             4,014,360 China / Nhật Bản
    63 4x1500x6000mm 309.6                             5,201,280
    64 5x1500x6000mm  380.25                             6,388,200
    65 6x1500x6000mm  450.9                             7,575,120
    66 8x1500x6000mm  592.2                             9,948,960
    67 10x1500x6000mm  733.5                           12,322,800
    68 12x1500x6000mm  874.8                           14,696,640
    69 14x1500x6000mm  1016.1                           17,070,480
    70 16x1500x6000mm  1157.4                           19,444,320
    71 18x1500x6000mm  1298.7                           21,818,160
    Tấm kẽm - 1.25x2.5m        vnđ/tấm Xuất xứ
    72 0.5x1250x2500mm 12.27                                263,711 Hoa Sen/ Hòa Phát/ Nam Kim/ Đông Á/ China/ TVP/ Phương Nam -nhận cắt quy cách
    73 0.6x1250x2500mm 14.72                                316,453
    74 0.7x1250x2500mm 17.17                                369,195
    75 0.8x1250x2500mm 19.63                                421,938
    76 0.9x1250x2500mm 22.08                                474,680
    77 1.0x1250x2500mm 24.53                                502,891
    78 1.1x1250x2500mm 26.98                                553,180
    79 1.2x1250x2500mm 29.44                                603,469
    80 1.4x1250x2500mm 34.34                                704,047
    81 1.5x1250x2500mm 36.80                                754,336
    82 1.8x1250x2500mm 44.16                                905,203
    83 2.0x1250x2500mm 49.06                             1,005,781
    84 2.5x1250x2500mm 61.33                             1,257,227
    85 2.8x1250x2500mm 68.69                             1,408,094
    86 3.0x1250x2500mm 73.59                             1,508,672
    Các loại thép tấm chịu nhiệt A515 - A516/ chịu lực A572 - Q345 - Q355 / chống mài mòn Hardox và hàng quy cách theo bản vẽ- Quý khách vui lòng liên hệ hotline 

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép tấm các loại tại Phú Yên

    Giá thép tấm tại Phú Yên hiện nay là bao nhiêu?

    Giá thép tấm thay đổi tùy theo loại và kích thước. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận bảng giá chi tiết.

    Làm sao để xem bảng giá thép tấm tại Phú Yên?

    Bạn có thể xem bảng giá trực tuyến tại sangchinhsteel.vn hoặc liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chính xác.

    Thép tấm có những loại nào?

    Sản phẩm gồm thép tấm cán nóng, cán nguội, thép tấm mạ kẽm, đáp ứng nhu cầu cho các công trình xây dựng, cơ khí.

    Thép tấm có độ dày bao nhiêu?

    Thép tấm có nhiều độ dày khác nhau từ 1mm đến 100mm, tùy theo yêu cầu sử dụng của khách hàng.

    Thời gian giao hàng thép tấm tại Phú Yên là bao lâu?

    Giao hàng nhanh trong 24-48 giờ tùy theo địa điểm tại Phú Yên.

    Giá thép tấm có bao gồm thuế VAT không?

    Giá thép tấm đã bao gồm thuế VAT, tuy nhiên có thể thay đổi theo yêu cầu khách hàng.

    Sáng Chinh Steel có hỗ trợ mua thép tấm số lượng lớn không?

    Có, Sáng Chinh Steel cung cấp báo giá và chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn.

    Thép tấm có chứng nhận chất lượng không?

    Thép tấm đạt tiêu chuẩn chất lượng, có chứng nhận xuất xứ rõ ràng từ nhà sản xuất.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777