Thép tấm là một trong những vật liệu xây dựng phổ biến và được sử dụng rộng rãi trong các công trình công nghiệp và dân dụng. Với nhiều chủng loại, quy cách và chất lượng, thép tấm đáp ứng được các nhu cầu khác nhau của khách hàng. Để hiểu rõ hơn về sản phẩm này, bài viết sau đây sẽ trình bày chi tiết về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, quy cách và bảng giá các loại thép tấm tại Lâm Đồng.

Đặc điểm của thép tấm
Thép tấm là loại thép có dạng tấm phẳng, được sản xuất từ thép cán nóng hoặc cán nguội. Sản phẩm này thường có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn và dễ dàng gia công, phù hợp với nhiều ngành công nghiệp.
Các đặc điểm nổi bật:
- Độ bền cơ học cao: Chịu được áp lực lớn và thích hợp cho các công trình đòi hỏi khả năng chịu tải trọng cao.
- Độ bền hóa học: Khả năng chống gỉ sét và ăn mòn tốt, đặc biệt với các loại thép tấm mạ kẽm hoặc hợp kim chống gỉ.
- Dễ dàng gia công: Có thể cắt, hàn, uốn và tạo hình dễ dàng, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng.
Mác thép và tiêu chuẩn
Thép tấm được sản xuất với nhiều mác thép và tiêu chuẩn khác nhau, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cụ thể:
- Thép tấm SS400: Tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản, dùng nhiều trong kết cấu xây dựng.
Xem chi tiết thép tấm SS400 - Thép tấm Q345: Mác thép chịu lực, tiêu chuẩn GB/T1591 của Trung Quốc.
Xem thêm thép tấm Q345 - Thép tấm C45: Mác thép carbon, tiêu chuẩn ASTM A36 của Mỹ, chuyên dùng trong cơ khí chế tạo.
Tìm hiểu thêm thép tấm C45 - Thép tấm SPHC: Tiêu chuẩn JIS G3131, chuyên dùng trong gia công dập nguội.
Xem chi tiết thép tấm SPHC - Thép tấm gân SS400: Loại thép gân chống trượt, dùng trong sàn xe tải, sàn công nghiệp.
Tìm hiểu thêm thép tấm gân SS400
Xuất xứ
Các sản phẩm thép tấm tại thị trường Việt Nam hiện nay chủ yếu được nhập khẩu từ các quốc gia có ngành công nghiệp luyện kim phát triển như:
- Nhật Bản: Nổi tiếng với các loại thép tấm chất lượng cao như SS400, SPHC.
- Hàn Quốc: Đáp ứng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về chất lượng và độ bền.
- Trung Quốc: Cung cấp các sản phẩm giá thành hợp lý, chất lượng ổn định.
- Việt Nam: Sản phẩm thép nội địa cũng ngày càng được cải thiện về chất lượng, đáp ứng nhu cầu thị trường.
Ứng dụng của thép tấm
Thép tấm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau:
- Xây dựng: Làm kết cấu thép, sàn thép, vách ngăn, cầu đường.
- Cơ khí chế tạo: Gia công máy móc, linh kiện cơ khí, bồn chứa.
- Đóng tàu: Sử dụng trong thân tàu, sàn tàu và các bộ phận chịu lực.
- Ngành giao thông: Làm cầu vượt, đường ray, container.
- Nông nghiệp: Làm kho chứa, hệ thống tưới tiêu.
Quy cách thép tấm
| Loại thép | Độ dày (mm) | Chiều rộng (mm) | Chiều dài (mm) | Tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| Thép tấm SS400 | 3.0 - 100.0 | 1.500 - 2.000 | 6.000 - 12.000 | JIS G3101 |
| Thép tấm Q345 | 6.0 - 60.0 | 1.500 - 2.000 | 6.000 - 12.000 | GB/T1591 |
| Thép tấm C45 | 8.0 - 80.0 | 1.500 - 2.500 | 6.000 - 12.000 | ASTM A36 |
| Thép tấm SPHC | 1.8 - 14.0 | 1.200 - 2.000 | 6.000 - 12.000 | JIS G3131 |
| Thép tấm gân SS400 | 3.0 - 12.0 | 1.500 - 2.000 | 6.000 - 12.000 | JIS G3101 |
Bảng giá thép tấm các loại tại Lâm Đồng
Bảng giá thép tấm tại Lâm Đồng phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ dày, mác thép và số lượng đặt hàng. Để có thông tin chi tiết nhất, quý khách vui lòng truy cập Bảng giá thép tấm các loại tại Lâm Đồng.
Bảng giá thép tấm các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Lâm Đồng
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép tấm tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh
| CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH | |||||
| Đ/c 1: Xưởng cán tôn - xà gồ Số 34 Phan Văn Đối, Bà Điểm, Hóc Môn | |||||
| Đ/c 2 - Trụ sở: Số 262/77 đường Phan Anh, Tân Phú, HCM | |||||
| Đ/c 3: Xưởng cán tôn Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, HCM | |||||
| Đ/c 4: Lô A5 KCN Hoàng Gia, Đức Hòa, Long An | |||||
| Tell: 0909 936 937 - 0949 286 777 - 0907 137 555 - 0932 855 055 | |||||
| Web: tonsandecking.vn - sangchinhsteel.vn | |||||
| STT | QUY CÁCH | kg/tấm | Đơn giá vnđ/tấm |
Xuất xứ | |
| Thép tấm trơn SS400 - Tấm gân chống trượt - Tấm kẽm - Thép lá mỏng - Tấm chịu lực Q345/ A572/A515/ A516 | |||||
| Tấm trơn SS400 - 1.5x6m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 1 | 3x1500x6000mm | 211.95 | 3,497,175 | Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản | |
| 2 | 4x1500x6000mm | 282.6 | 4,662,900 | ||
| 3 | 5x1500x6000mm | 353.25 | 5,828,625 | ||
| 4 | 6x1500x6000mm | 423.9 | 6,994,350 | ||
| 5 | 8x1500x6000mm | 565.2 | 9,325,800 | ||
| 6 | 10x1500x6000mm | 706.5 | 11,657,250 | ||
| 7 | 12x1500x6000mm | 847.8 | 13,988,700 | ||
| 8 | 14x1500x6000mm | 989.1 | 16,320,150 | ||
| 9 | 16x1500x6000mm | 1130.4 | 18,651,600 | ||
| 10 | 18x1500x6000mm | 1271.7 | 20,983,050 | ||
| Tấm trơn SS400 - 2x6m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 11 | 5x2000x6000mm | 471 | 7,771,500 | Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản/ Nga/ Ấn Độ | |
| 12 | 6x2000x6000mm | 565.2 | 9,325,800 | ||
| 13 | 8x2000x6000mm | 753.6 | 12,434,400 | ||
| 14 | 10x2000x6000mm | 942 | 15,543,000 | ||
| 15 | 12x2000x6000mm | 1130.4 | 18,651,600 | ||
| 16 | 14x2000x6000mm | 1318.8 | 21,760,200 | ||
| 17 | 16x2000x6000mm | 1507.2 | 24,868,800 | ||
| 18 | 18x2000x6000mm | 1695.6 | 27,977,400 | ||
| 19 | 20x2000x6000mm | 1884 | 31,086,000 | ||
| 20 | 22x2000x6000mm | 2072.4 | 34,194,600 | ||
| 21 | 25x2000x6000mm | 2355 | 38,857,500 | ||
| 22 | 30x2000x6000mm | 2826 | 46,629,000 | ||
| 23 | 35x2000x6000mm | 3297 | 54,400,500 | ||
| 24 | 40x2000x6000mm | 3768 | 62,172,000 | ||
| 25 | 45x2000x6000mm | 4239 | 69,943,500 | ||
| 26 | 50x2000x6000mm | 4710 | 77,715,000 | ||
| 27 | 55x2000x6000mm | 5181 | 85,486,500 | ||
| 28 | 60x2000x6000mm | 5652 | 93,258,000 | ||
| 29 | 70x2000x6000mm | 6594 | 108,801,000 | ||
| 30 | 80x2000x6000mm | 7536 | 124,344,000 | ||
| 31 | 100x2000x6000mm | 9420 | 155,430,000 | ||
| Thép lá đen - 1x2m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 32 | 0.5x1000x2000mm | 7.85 | 149,150 | China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen/ Nga/ Ấn Độ | |
| 33 | 0.6x1000x2000mm | 9.42 | 178,980 | ||
| 34 | 0.7x1000x2000mm | 10.99 | 208,810 | ||
| 35 | 0.8x1000x2000mm | 12.56 | 238,640 | ||
| 36 | 0.9x1000x2000mm | 14.13 | 268,470 | ||
| 37 | 1.0x1000x2000mm | 15.70 | 298,300 | ||
| 38 | 1.1x1000x2000mm | 17.27 | 328,130 | ||
| 39 | 1.2x1000x2000mm | 18.84 | 357,960 | ||
| 40 | 1.4x1000x2000mm | 21.98 | 417,620 | ||
| 41 | 1.5x1000x2000mm | 23.55 | 447,450 | ||
| 42 | 1.8x1000x2000mm | 28.26 | 536,940 | ||
| 43 | 2.0x1000x2000mm | 31.40 | 596,600 | ||
| 44 | 2.5x1000x2000mm | 39.25 | 745,750 | ||
| 45 | 2.8x1000x2000mm | 43.96 | 835,240 | ||
| 46 | 3.0x1000x2000mm | 47.10 | 894,900 | ||
| Thép lá đen - 1.25x2.5m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 47 | 0.5x1250x2500mm | 12.27 | 233,047 | China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen | |
| 48 | 0.6x1250x2500mm | 14.72 | 279,656 | ||
| 49 | 0.7x1250x2500mm | 17.17 | 326,266 | ||
| 50 | 0.8x1250x2500mm | 19.63 | 372,875 | ||
| 51 | 0.9x1250x2500mm | 22.08 | 419,484 | ||
| 52 | 1.0x1250x2500mm | 24.53 | 466,094 | ||
| 53 | 1.1x1250x2500mm | 26.98 | 512,703 | ||
| 54 | 1.2x1250x2500mm | 29.44 | 559,313 | ||
| 55 | 1.4x1250x2500mm | 34.34 | 652,531 | ||
| 56 | 1.5x1250x2500mm | 36.80 | 699,141 | ||
| 57 | 1.8x1250x2500mm | 44.16 | 838,969 | ||
| 58 | 2.0x1250x2500mm | 49.06 | 932,188 | ||
| 59 | 2.5x1250x2500mm | 61.33 | 1,165,234 | ||
| 60 | 2.8x1250x2500mm | 68.69 | 1,305,063 | ||
| 61 | 3.0x1250x2500mm | 73.59 | 1,398,281 | ||
| Tấm gân/ chống trượt - 1.5x6m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 62 | 3x1500x6000mm | 238.95 | 4,014,360 | China / Nhật Bản | |
| 63 | 4x1500x6000mm | 309.6 | 5,201,280 | ||
| 64 | 5x1500x6000mm | 380.25 | 6,388,200 | ||
| 65 | 6x1500x6000mm | 450.9 | 7,575,120 | ||
| 66 | 8x1500x6000mm | 592.2 | 9,948,960 | ||
| 67 | 10x1500x6000mm | 733.5 | 12,322,800 | ||
| 68 | 12x1500x6000mm | 874.8 | 14,696,640 | ||
| 69 | 14x1500x6000mm | 1016.1 | 17,070,480 | ||
| 70 | 16x1500x6000mm | 1157.4 | 19,444,320 | ||
| 71 | 18x1500x6000mm | 1298.7 | 21,818,160 | ||
| Tấm kẽm - 1.25x2.5m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 72 | 0.5x1250x2500mm | 12.27 | 263,711 | Hoa Sen/ Hòa Phát/ Nam Kim/ Đông Á/ China/ TVP/ Phương Nam -nhận cắt quy cách | |
| 73 | 0.6x1250x2500mm | 14.72 | 316,453 | ||
| 74 | 0.7x1250x2500mm | 17.17 | 369,195 | ||
| 75 | 0.8x1250x2500mm | 19.63 | 421,938 | ||
| 76 | 0.9x1250x2500mm | 22.08 | 474,680 | ||
| 77 | 1.0x1250x2500mm | 24.53 | 502,891 | ||
| 78 | 1.1x1250x2500mm | 26.98 | 553,180 | ||
| 79 | 1.2x1250x2500mm | 29.44 | 603,469 | ||
| 80 | 1.4x1250x2500mm | 34.34 | 704,047 | ||
| 81 | 1.5x1250x2500mm | 36.80 | 754,336 | ||
| 82 | 1.8x1250x2500mm | 44.16 | 905,203 | ||
| 83 | 2.0x1250x2500mm | 49.06 | 1,005,781 | ||
| 84 | 2.5x1250x2500mm | 61.33 | 1,257,227 | ||
| 85 | 2.8x1250x2500mm | 68.69 | 1,408,094 | ||
| 86 | 3.0x1250x2500mm | 73.59 | 1,508,672 | ||
| Các loại thép tấm chịu nhiệt A515 - A516/ chịu lực A572 - Q345 - Q355 / chống mài mòn Hardox và hàng quy cách theo bản vẽ- Quý khách vui lòng liên hệ hotline | |||||
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/