Thép tấm là một trong những sản phẩm thép được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, công nghiệp chế tạo máy, và các lĩnh vực khác. Việc hiểu rõ về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng và quy cách của thép tấm sẽ giúp người tiêu dùng có thể lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất cho dự án của mình. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng giá thép tấm các loại tại Hà Nội, các mác thép, tiêu chuẩn, ứng dụng và quy cách sản phẩm thép tấm.

Đặc Điểm Của Thép Tấm
Thép tấm là dạng thép phẳng, có độ dày từ 3mm đến 200mm, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng hoặc cán nguội. Chúng có độ cứng, khả năng chịu lực và độ bền cao, thích hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau. Các loại thép tấm phổ biến hiện nay bao gồm thép tấm SS400, thép tấm C45, thép tấm Q345, thép tấm SPHC, v.v.
Mác Thép Và Tiêu Chuẩn
Mác thép là thông số quan trọng xác định chất lượng của thép tấm. Dưới đây là các mác thép phổ biến và tiêu chuẩn tương ứng:
- Thép SS400: Đây là mác thép cán nóng, có độ bền cao, dễ dàng gia công, sử dụng phổ biến trong xây dựng kết cấu thép. Tiêu chuẩn: JIS G3101.
- Thép C45: Là loại thép carbon trung bình, độ cứng và khả năng chịu lực cao, thường dùng trong sản xuất các chi tiết máy. Tiêu chuẩn: JIS G4051.
- Thép Q345: Thép hợp kim cao cấp, được sử dụng nhiều trong các công trình lớn. Tiêu chuẩn: GB/T 1591.
- Thép SPHC: Là thép tấm chất lượng cao, có khả năng chịu lực tốt, được sử dụng trong ngành sản xuất ô tô, tàu thủy. Tiêu chuẩn: JIS G3131.
Xuất Xứ Của Thép Tấm
Thép tấm có nguồn gốc từ nhiều quốc gia trên thế giới, với các nhà sản xuất lớn đến từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc và Việt Nam. Thép Nhật Bản, Hàn Quốc thường được ưa chuộng vì chất lượng cao và độ bền vượt trội. Trong khi đó, thép Trung Quốc và Việt Nam có giá thành hợp lý và đáp ứng nhu cầu của các công trình vừa và nhỏ.
Ứng Dụng Của Thép Tấm
Thép tấm được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như:
- Xây dựng: Thép tấm được sử dụng làm kết cấu chính trong các công trình xây dựng, bao gồm cầu, nhà xưởng, tòa nhà cao tầng.
- Công nghiệp chế tạo máy: Thép tấm được sử dụng trong sản xuất máy móc, thiết bị cơ khí, ô tô, tàu thuyền.
- Công nghiệp đóng tàu: Thép tấm SPHC đặc biệt thích hợp cho việc sản xuất tàu, thuyền và các phương tiện vận tải biển.
- Vật liệu xây dựng: Thép tấm cũng được sử dụng để sản xuất các vật liệu như cửa thép, thùng container.
Quy Cách Thép Tấm
Dưới đây là quy cách thép tấm các loại được sử dụng phổ biến:
| Loại Thép Tấm | Độ Dày (mm) | Chiều Rộng (mm) | Chiều Dài (mm) |
|---|---|---|---|
| Thép Tấm SS400 | 3 – 200 | 1,500 – 2,500 | 6,000 – 12,000 |
| Thép Tấm C45 | 3 – 100 | 1,500 – 2,000 | 6,000 – 12,000 |
| Thép Tấm Q345 | 5 – 200 | 1,500 – 2,500 | 6,000 – 12,000 |
| Thép Tấm SPHC | 3 – 50 | 1,500 – 2,500 | 6,000 – 12,000 |
Bảng Giá Thép Tấm Các Loại Tại Hà Nội
Giá thép tấm có sự biến động theo từng loại, mác thép, và quy cách sản phẩm. Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các loại thép tấm tại Hà Nội:
- Thép Tấm SS400: 12,000 – 15,000 VNĐ/kg
- Thép Tấm C45: 15,000 – 18,000 VNĐ/kg
- Thép Tấm Q345: 16,000 – 20,000 VNĐ/kg
- Thép Tấm SPHC: 14,000 – 18,000 VNĐ/kg
Lưu ý: Giá thép tấm có thể thay đổi tùy vào từng thời điểm và nhà cung cấp.
Liên Hệ Mua Thép Tấm Tại Hà Nội
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị chuyên cung cấp thép tấm các loại với chất lượng đảm bảo và giá thành cạnh tranh. Quý khách hàng có thể tham khảo thêm thông tin chi tiết tại các đường link sau:
Bảng giá thép tấm các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Hà Nội
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép tấm tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh
| CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH | |||||
| Đ/c 1: Xưởng cán tôn - xà gồ Số 34 Phan Văn Đối, Bà Điểm, Hóc Môn | |||||
| Đ/c 2 - Trụ sở: Số 262/77 đường Phan Anh, Tân Phú, HCM | |||||
| Đ/c 3: Xưởng cán tôn Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, HCM | |||||
| Đ/c 4: Lô A5 KCN Hoàng Gia, Đức Hòa, Long An | |||||
| Tell: 0909 936 937 - 0949 286 777 - 0907 137 555 - 0932 855 055 | |||||
| Web: tonsandecking.vn - sangchinhsteel.vn | |||||
| STT | QUY CÁCH | kg/tấm | Đơn giá vnđ/tấm |
Xuất xứ | |
| Thép tấm trơn SS400 - Tấm gân chống trượt - Tấm kẽm - Thép lá mỏng - Tấm chịu lực Q345/ A572/A515/ A516 | |||||
| Tấm trơn SS400 - 1.5x6m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 1 | 3x1500x6000mm | 211.95 | 3,497,175 | Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản | |
| 2 | 4x1500x6000mm | 282.6 | 4,662,900 | ||
| 3 | 5x1500x6000mm | 353.25 | 5,828,625 | ||
| 4 | 6x1500x6000mm | 423.9 | 6,994,350 | ||
| 5 | 8x1500x6000mm | 565.2 | 9,325,800 | ||
| 6 | 10x1500x6000mm | 706.5 | 11,657,250 | ||
| 7 | 12x1500x6000mm | 847.8 | 13,988,700 | ||
| 8 | 14x1500x6000mm | 989.1 | 16,320,150 | ||
| 9 | 16x1500x6000mm | 1130.4 | 18,651,600 | ||
| 10 | 18x1500x6000mm | 1271.7 | 20,983,050 | ||
| Tấm trơn SS400 - 2x6m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 11 | 5x2000x6000mm | 471 | 7,771,500 | Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản/ Nga/ Ấn Độ | |
| 12 | 6x2000x6000mm | 565.2 | 9,325,800 | ||
| 13 | 8x2000x6000mm | 753.6 | 12,434,400 | ||
| 14 | 10x2000x6000mm | 942 | 15,543,000 | ||
| 15 | 12x2000x6000mm | 1130.4 | 18,651,600 | ||
| 16 | 14x2000x6000mm | 1318.8 | 21,760,200 | ||
| 17 | 16x2000x6000mm | 1507.2 | 24,868,800 | ||
| 18 | 18x2000x6000mm | 1695.6 | 27,977,400 | ||
| 19 | 20x2000x6000mm | 1884 | 31,086,000 | ||
| 20 | 22x2000x6000mm | 2072.4 | 34,194,600 | ||
| 21 | 25x2000x6000mm | 2355 | 38,857,500 | ||
| 22 | 30x2000x6000mm | 2826 | 46,629,000 | ||
| 23 | 35x2000x6000mm | 3297 | 54,400,500 | ||
| 24 | 40x2000x6000mm | 3768 | 62,172,000 | ||
| 25 | 45x2000x6000mm | 4239 | 69,943,500 | ||
| 26 | 50x2000x6000mm | 4710 | 77,715,000 | ||
| 27 | 55x2000x6000mm | 5181 | 85,486,500 | ||
| 28 | 60x2000x6000mm | 5652 | 93,258,000 | ||
| 29 | 70x2000x6000mm | 6594 | 108,801,000 | ||
| 30 | 80x2000x6000mm | 7536 | 124,344,000 | ||
| 31 | 100x2000x6000mm | 9420 | 155,430,000 | ||
| Thép lá đen - 1x2m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 32 | 0.5x1000x2000mm | 7.85 | 149,150 | China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen/ Nga/ Ấn Độ | |
| 33 | 0.6x1000x2000mm | 9.42 | 178,980 | ||
| 34 | 0.7x1000x2000mm | 10.99 | 208,810 | ||
| 35 | 0.8x1000x2000mm | 12.56 | 238,640 | ||
| 36 | 0.9x1000x2000mm | 14.13 | 268,470 | ||
| 37 | 1.0x1000x2000mm | 15.70 | 298,300 | ||
| 38 | 1.1x1000x2000mm | 17.27 | 328,130 | ||
| 39 | 1.2x1000x2000mm | 18.84 | 357,960 | ||
| 40 | 1.4x1000x2000mm | 21.98 | 417,620 | ||
| 41 | 1.5x1000x2000mm | 23.55 | 447,450 | ||
| 42 | 1.8x1000x2000mm | 28.26 | 536,940 | ||
| 43 | 2.0x1000x2000mm | 31.40 | 596,600 | ||
| 44 | 2.5x1000x2000mm | 39.25 | 745,750 | ||
| 45 | 2.8x1000x2000mm | 43.96 | 835,240 | ||
| 46 | 3.0x1000x2000mm | 47.10 | 894,900 | ||
| Thép lá đen - 1.25x2.5m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 47 | 0.5x1250x2500mm | 12.27 | 233,047 | China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen | |
| 48 | 0.6x1250x2500mm | 14.72 | 279,656 | ||
| 49 | 0.7x1250x2500mm | 17.17 | 326,266 | ||
| 50 | 0.8x1250x2500mm | 19.63 | 372,875 | ||
| 51 | 0.9x1250x2500mm | 22.08 | 419,484 | ||
| 52 | 1.0x1250x2500mm | 24.53 | 466,094 | ||
| 53 | 1.1x1250x2500mm | 26.98 | 512,703 | ||
| 54 | 1.2x1250x2500mm | 29.44 | 559,313 | ||
| 55 | 1.4x1250x2500mm | 34.34 | 652,531 | ||
| 56 | 1.5x1250x2500mm | 36.80 | 699,141 | ||
| 57 | 1.8x1250x2500mm | 44.16 | 838,969 | ||
| 58 | 2.0x1250x2500mm | 49.06 | 932,188 | ||
| 59 | 2.5x1250x2500mm | 61.33 | 1,165,234 | ||
| 60 | 2.8x1250x2500mm | 68.69 | 1,305,063 | ||
| 61 | 3.0x1250x2500mm | 73.59 | 1,398,281 | ||
| Tấm gân/ chống trượt - 1.5x6m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 62 | 3x1500x6000mm | 238.95 | 4,014,360 | China / Nhật Bản | |
| 63 | 4x1500x6000mm | 309.6 | 5,201,280 | ||
| 64 | 5x1500x6000mm | 380.25 | 6,388,200 | ||
| 65 | 6x1500x6000mm | 450.9 | 7,575,120 | ||
| 66 | 8x1500x6000mm | 592.2 | 9,948,960 | ||
| 67 | 10x1500x6000mm | 733.5 | 12,322,800 | ||
| 68 | 12x1500x6000mm | 874.8 | 14,696,640 | ||
| 69 | 14x1500x6000mm | 1016.1 | 17,070,480 | ||
| 70 | 16x1500x6000mm | 1157.4 | 19,444,320 | ||
| 71 | 18x1500x6000mm | 1298.7 | 21,818,160 | ||
| Tấm kẽm - 1.25x2.5m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 72 | 0.5x1250x2500mm | 12.27 | 263,711 | Hoa Sen/ Hòa Phát/ Nam Kim/ Đông Á/ China/ TVP/ Phương Nam -nhận cắt quy cách | |
| 73 | 0.6x1250x2500mm | 14.72 | 316,453 | ||
| 74 | 0.7x1250x2500mm | 17.17 | 369,195 | ||
| 75 | 0.8x1250x2500mm | 19.63 | 421,938 | ||
| 76 | 0.9x1250x2500mm | 22.08 | 474,680 | ||
| 77 | 1.0x1250x2500mm | 24.53 | 502,891 | ||
| 78 | 1.1x1250x2500mm | 26.98 | 553,180 | ||
| 79 | 1.2x1250x2500mm | 29.44 | 603,469 | ||
| 80 | 1.4x1250x2500mm | 34.34 | 704,047 | ||
| 81 | 1.5x1250x2500mm | 36.80 | 754,336 | ||
| 82 | 1.8x1250x2500mm | 44.16 | 905,203 | ||
| 83 | 2.0x1250x2500mm | 49.06 | 1,005,781 | ||
| 84 | 2.5x1250x2500mm | 61.33 | 1,257,227 | ||
| 85 | 2.8x1250x2500mm | 68.69 | 1,408,094 | ||
| 86 | 3.0x1250x2500mm | 73.59 | 1,508,672 | ||
| Các loại thép tấm chịu nhiệt A515 - A516/ chịu lực A572 - Q345 - Q355 / chống mài mòn Hardox và hàng quy cách theo bản vẽ- Quý khách vui lòng liên hệ hotline | |||||
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/