Thép tấm là một trong những vật liệu quan trọng được sử dụng trong nhiều lĩnh vực xây dựng và công nghiệp. Với tính ứng dụng rộng rãi và tính bền vững cao, thép tấm hiện đang là lựa chọn ưu tiên của nhiều công trình xây dựng. Tại Hà Giang, nhu cầu về thép tấm ngày càng tăng cao, và bảng giá thép tấm các loại tại đây là thông tin quan trọng giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Đặc điểm và mác thép của thép tấm
Thép tấm là loại thép có bề mặt phẳng, được sản xuất từ thép cán nóng hoặc cán nguội, thường được sử dụng trong các công trình lớn. Dưới đây là các mác thép phổ biến và tiêu chuẩn kèm theo:
- Mác thép SS400: Đây là loại thép tấm phổ biến, có độ bền tốt, thường được sử dụng trong các công trình xây dựng kết cấu thép, nhà xưởng.
- Mác thép SPHC: Loại thép này có độ dẻo cao, thích hợp cho việc tạo hình và hàn trong các công trình chế tạo máy.
- Mác thép Q345: Thép tấm này có khả năng chịu lực cao, phù hợp cho các công trình cần khả năng chống chịu va đập mạnh.
- Mác thép C45: Là loại thép carbon với độ cứng cao, chuyên dùng trong chế tạo các bộ phận máy móc có yêu cầu chịu mài mòn cao.
Tiêu chuẩn thép tấm
Các tiêu chuẩn về thép tấm giúp đảm bảo chất lượng và tính đồng nhất của sản phẩm. Dưới đây là một số tiêu chuẩn của thép tấm:
- JIS G3101 (Nhật Bản): Tiêu chuẩn này quy định về các loại thép tấm cacbon dùng cho các kết cấu thép.
- ASTM A36 (Mỹ): Đây là tiêu chuẩn thép tấm thông dụng nhất tại các công trình xây dựng và chế tạo kết cấu thép.
- EN 10025 (Châu Âu): Tiêu chuẩn này dành cho thép tấm chịu lực dùng trong các công trình xây dựng và kết cấu thép.
Xuất xứ thép tấm
Thép tấm có thể được sản xuất ở nhiều quốc gia khác nhau. Các nhà sản xuất thép tấm hàng đầu như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc và Việt Nam đều cung cấp thép tấm chất lượng cao. Tại Hà Giang, các sản phẩm thép tấm chủ yếu được nhập khẩu từ các quốc gia này hoặc sản xuất tại các nhà máy trong nước.
Ứng dụng của thép tấm
Thép tấm có ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực khác nhau, bao gồm:
- Xây dựng: Thép tấm được sử dụng làm kết cấu thép trong các công trình nhà cao tầng, cầu đường, xưởng sản xuất.
- Cơ khí chế tạo: Các bộ phận máy móc, thiết bị được gia công từ thép tấm để đảm bảo độ bền và khả năng vận hành lâu dài.
- Giao thông vận tải: Thép tấm dùng trong chế tạo thân xe ô tô, tàu thủy, và các phương tiện vận tải khác.
- Đóng tàu: Với tính năng chống ăn mòn cao, thép tấm là lựa chọn lý tưởng trong ngành đóng tàu, chế tạo vỏ tàu.
Quy cách thép tấm
Thép tấm có nhiều quy cách khác nhau, được phân loại theo độ dày, chiều rộng và chiều dài. Dưới đây là bảng quy cách thép tấm thông dụng:
| Độ dày (mm) | Chiều rộng (mm) | Chiều dài (mm) |
|---|---|---|
| 3 | 1000 | 2000 |
| 5 | 1500 | 3000 |
| 6 | 2000 | 6000 |
| 8 | 2200 | 6000 |
| 10 | 2500 | 12000 |
Bảng giá thép tấm các loại tại Hà Giang
Bảng giá thép tấm các loại tại Hà Giang có sự thay đổi theo từng thời điểm và tùy thuộc vào loại mác thép và quy cách của sản phẩm. Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các loại thép tấm phổ biến:
- Thép tấm SS400: Giá từ 12,000 VND/kg.
- Thép tấm SPHC: Giá từ 13,000 VND/kg.
- Thép tấm Q345: Giá từ 14,500 VND/kg.
- Thép tấm C45: Giá từ 15,000 VND/kg.
Lưu ý rằng giá cả có thể thay đổi theo từng thời điểm và địa điểm cụ thể. Để biết chính xác giá, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với các nhà cung cấp hoặc tham khảo bảng giá thép tấm các loại tại Hà Giang.
Để biết thêm chi tiết về các loại thép tấm, quý khách có thể tham khảo các trang sản phẩm cụ thể:
Hãy liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá chi tiết và hỗ trợ tư vấn cho dự án của bạn!
Bảng giá thép tấm các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Hà Giang
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép tấm tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh
| CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH | |||||
| Đ/c 1: Xưởng cán tôn - xà gồ Số 34 Phan Văn Đối, Bà Điểm, Hóc Môn | |||||
| Đ/c 2 - Trụ sở: Số 262/77 đường Phan Anh, Tân Phú, HCM | |||||
| Đ/c 3: Xưởng cán tôn Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, HCM | |||||
| Đ/c 4: Lô A5 KCN Hoàng Gia, Đức Hòa, Long An | |||||
| Tell: 0909 936 937 - 0949 286 777 - 0907 137 555 - 0932 855 055 | |||||
| Web: tonsandecking.vn - sangchinhsteel.vn | |||||
| STT | QUY CÁCH | kg/tấm | Đơn giá vnđ/tấm |
Xuất xứ | |
| Thép tấm trơn SS400 - Tấm gân chống trượt - Tấm kẽm - Thép lá mỏng - Tấm chịu lực Q345/ A572/A515/ A516 | |||||
| Tấm trơn SS400 - 1.5x6m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 1 | 3x1500x6000mm | 211.95 | 3,497,175 | Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản | |
| 2 | 4x1500x6000mm | 282.6 | 4,662,900 | ||
| 3 | 5x1500x6000mm | 353.25 | 5,828,625 | ||
| 4 | 6x1500x6000mm | 423.9 | 6,994,350 | ||
| 5 | 8x1500x6000mm | 565.2 | 9,325,800 | ||
| 6 | 10x1500x6000mm | 706.5 | 11,657,250 | ||
| 7 | 12x1500x6000mm | 847.8 | 13,988,700 | ||
| 8 | 14x1500x6000mm | 989.1 | 16,320,150 | ||
| 9 | 16x1500x6000mm | 1130.4 | 18,651,600 | ||
| 10 | 18x1500x6000mm | 1271.7 | 20,983,050 | ||
| Tấm trơn SS400 - 2x6m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 11 | 5x2000x6000mm | 471 | 7,771,500 | Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản/ Nga/ Ấn Độ | |
| 12 | 6x2000x6000mm | 565.2 | 9,325,800 | ||
| 13 | 8x2000x6000mm | 753.6 | 12,434,400 | ||
| 14 | 10x2000x6000mm | 942 | 15,543,000 | ||
| 15 | 12x2000x6000mm | 1130.4 | 18,651,600 | ||
| 16 | 14x2000x6000mm | 1318.8 | 21,760,200 | ||
| 17 | 16x2000x6000mm | 1507.2 | 24,868,800 | ||
| 18 | 18x2000x6000mm | 1695.6 | 27,977,400 | ||
| 19 | 20x2000x6000mm | 1884 | 31,086,000 | ||
| 20 | 22x2000x6000mm | 2072.4 | 34,194,600 | ||
| 21 | 25x2000x6000mm | 2355 | 38,857,500 | ||
| 22 | 30x2000x6000mm | 2826 | 46,629,000 | ||
| 23 | 35x2000x6000mm | 3297 | 54,400,500 | ||
| 24 | 40x2000x6000mm | 3768 | 62,172,000 | ||
| 25 | 45x2000x6000mm | 4239 | 69,943,500 | ||
| 26 | 50x2000x6000mm | 4710 | 77,715,000 | ||
| 27 | 55x2000x6000mm | 5181 | 85,486,500 | ||
| 28 | 60x2000x6000mm | 5652 | 93,258,000 | ||
| 29 | 70x2000x6000mm | 6594 | 108,801,000 | ||
| 30 | 80x2000x6000mm | 7536 | 124,344,000 | ||
| 31 | 100x2000x6000mm | 9420 | 155,430,000 | ||
| Thép lá đen - 1x2m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 32 | 0.5x1000x2000mm | 7.85 | 149,150 | China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen/ Nga/ Ấn Độ | |
| 33 | 0.6x1000x2000mm | 9.42 | 178,980 | ||
| 34 | 0.7x1000x2000mm | 10.99 | 208,810 | ||
| 35 | 0.8x1000x2000mm | 12.56 | 238,640 | ||
| 36 | 0.9x1000x2000mm | 14.13 | 268,470 | ||
| 37 | 1.0x1000x2000mm | 15.70 | 298,300 | ||
| 38 | 1.1x1000x2000mm | 17.27 | 328,130 | ||
| 39 | 1.2x1000x2000mm | 18.84 | 357,960 | ||
| 40 | 1.4x1000x2000mm | 21.98 | 417,620 | ||
| 41 | 1.5x1000x2000mm | 23.55 | 447,450 | ||
| 42 | 1.8x1000x2000mm | 28.26 | 536,940 | ||
| 43 | 2.0x1000x2000mm | 31.40 | 596,600 | ||
| 44 | 2.5x1000x2000mm | 39.25 | 745,750 | ||
| 45 | 2.8x1000x2000mm | 43.96 | 835,240 | ||
| 46 | 3.0x1000x2000mm | 47.10 | 894,900 | ||
| Thép lá đen - 1.25x2.5m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 47 | 0.5x1250x2500mm | 12.27 | 233,047 | China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen | |
| 48 | 0.6x1250x2500mm | 14.72 | 279,656 | ||
| 49 | 0.7x1250x2500mm | 17.17 | 326,266 | ||
| 50 | 0.8x1250x2500mm | 19.63 | 372,875 | ||
| 51 | 0.9x1250x2500mm | 22.08 | 419,484 | ||
| 52 | 1.0x1250x2500mm | 24.53 | 466,094 | ||
| 53 | 1.1x1250x2500mm | 26.98 | 512,703 | ||
| 54 | 1.2x1250x2500mm | 29.44 | 559,313 | ||
| 55 | 1.4x1250x2500mm | 34.34 | 652,531 | ||
| 56 | 1.5x1250x2500mm | 36.80 | 699,141 | ||
| 57 | 1.8x1250x2500mm | 44.16 | 838,969 | ||
| 58 | 2.0x1250x2500mm | 49.06 | 932,188 | ||
| 59 | 2.5x1250x2500mm | 61.33 | 1,165,234 | ||
| 60 | 2.8x1250x2500mm | 68.69 | 1,305,063 | ||
| 61 | 3.0x1250x2500mm | 73.59 | 1,398,281 | ||
| Tấm gân/ chống trượt - 1.5x6m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 62 | 3x1500x6000mm | 238.95 | 4,014,360 | China / Nhật Bản | |
| 63 | 4x1500x6000mm | 309.6 | 5,201,280 | ||
| 64 | 5x1500x6000mm | 380.25 | 6,388,200 | ||
| 65 | 6x1500x6000mm | 450.9 | 7,575,120 | ||
| 66 | 8x1500x6000mm | 592.2 | 9,948,960 | ||
| 67 | 10x1500x6000mm | 733.5 | 12,322,800 | ||
| 68 | 12x1500x6000mm | 874.8 | 14,696,640 | ||
| 69 | 14x1500x6000mm | 1016.1 | 17,070,480 | ||
| 70 | 16x1500x6000mm | 1157.4 | 19,444,320 | ||
| 71 | 18x1500x6000mm | 1298.7 | 21,818,160 | ||
| Tấm kẽm - 1.25x2.5m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 72 | 0.5x1250x2500mm | 12.27 | 263,711 | Hoa Sen/ Hòa Phát/ Nam Kim/ Đông Á/ China/ TVP/ Phương Nam -nhận cắt quy cách | |
| 73 | 0.6x1250x2500mm | 14.72 | 316,453 | ||
| 74 | 0.7x1250x2500mm | 17.17 | 369,195 | ||
| 75 | 0.8x1250x2500mm | 19.63 | 421,938 | ||
| 76 | 0.9x1250x2500mm | 22.08 | 474,680 | ||
| 77 | 1.0x1250x2500mm | 24.53 | 502,891 | ||
| 78 | 1.1x1250x2500mm | 26.98 | 553,180 | ||
| 79 | 1.2x1250x2500mm | 29.44 | 603,469 | ||
| 80 | 1.4x1250x2500mm | 34.34 | 704,047 | ||
| 81 | 1.5x1250x2500mm | 36.80 | 754,336 | ||
| 82 | 1.8x1250x2500mm | 44.16 | 905,203 | ||
| 83 | 2.0x1250x2500mm | 49.06 | 1,005,781 | ||
| 84 | 2.5x1250x2500mm | 61.33 | 1,257,227 | ||
| 85 | 2.8x1250x2500mm | 68.69 | 1,408,094 | ||
| 86 | 3.0x1250x2500mm | 73.59 | 1,508,672 | ||
| Các loại thép tấm chịu nhiệt A515 - A516/ chịu lực A572 - Q345 - Q355 / chống mài mòn Hardox và hàng quy cách theo bản vẽ- Quý khách vui lòng liên hệ hotline | |||||
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/