Bảng giá thép tấm các loại tại Đồng Tháp | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép tấm các loại tại Đồng Tháp

Ngày đăng: 10/12/2024 11:46 PM

Mục lục

    Thép tấm là một trong những sản phẩm thép phổ biến và quan trọng trong ngành xây dựng và công nghiệp. Với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, thép tấm được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, từ xây dựng cơ sở hạ tầng đến sản xuất cơ khí, chế tạo máy móc. Nếu bạn đang tìm kiếm bảng giá thép tấm các loại tại Đồng Tháp, bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin chi tiết về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, quy cách và bảng giá các loại thép tấm.

    Bảng giá thép tấm các loại tại Đồng Tháp

    Đặc Điểm Của Thép Tấm

    Thép tấm có nhiều đặc điểm vượt trội, làm cho nó trở thành lựa chọn phổ biến trong nhiều ứng dụng. Một số đặc điểm nổi bật của thép tấm bao gồm:

    • Độ bền cơ học cao: Thép tấm có khả năng chịu lực, chịu va đập tốt, không bị biến dạng dưới tác động mạnh.
    • Khả năng chống ăn mòn: Thép tấm có thể được gia công với lớp mạ chống ăn mòn, đảm bảo độ bền lâu dài.
    • Dễ gia công: Thép tấm có thể cắt, hàn, uốn cong một cách dễ dàng, phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau.
    • Ứng dụng rộng rãi: Thép tấm được sử dụng trong xây dựng, sản xuất ô tô, tàu thuyền, cơ khí chế tạo và nhiều ngành công nghiệp khác.

    Mác Thép Và Tiêu Chuẩn

    Mác thép và tiêu chuẩn là yếu tố quan trọng khi lựa chọn thép tấm. Dưới đây là danh sách một số mác thép phổ biến cùng tiêu chuẩn của chúng:

    • Mác thép SS400: Tiêu chuẩn JIS G3101, ứng dụng trong kết cấu thép dân dụng, xây dựng cầu đường.
    • Mác thép C45: Tiêu chuẩn DIN 17200, thích hợp cho các chi tiết cơ khí, sản xuất trục, bánh răng.
    • Mác thép Q345: Tiêu chuẩn GB/T1591, sử dụng trong kết cấu xây dựng, cầu, bến tàu.
    • Mác thép SPHC: Tiêu chuẩn JIS G3131, chuyên dụng trong sản xuất vỏ xe, tàu thuyền.
    • Mác thép SS400 tròn: Tiêu chuẩn JIS G3101, dùng trong các công trình xây dựng có yêu cầu độ bền cao.

    Xuất Xứ Của Thép Tấm

    Thép tấm hiện nay có nguồn gốc từ nhiều quốc gia khác nhau, tùy thuộc vào nhà máy sản xuất. Một số nguồn xuất xứ phổ biến của thép tấm bao gồm:

    • Thép tấm Nhật Bản: Thép có chất lượng cao, được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, bền vững và ổn định.
    • Thép tấm Trung Quốc: Thép tấm từ Trung Quốc có mức giá cạnh tranh, phù hợp cho các công trình lớn, ít yêu cầu về chất lượng.
    • Thép tấm Hàn Quốc: Được sản xuất với công nghệ hiện đại, thép Hàn Quốc có độ bền cao, được nhiều công trình tin dùng.
    • Thép tấm Việt Nam: Thép tấm sản xuất trong nước có giá thành hợp lý và đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường.

    Ứng Dụng Của Thép Tấm

    Thép tấm có ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực sau:

    • Xây dựng: Thép tấm được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, cầu đường.
    • Ô tô: Thép tấm dùng để sản xuất vỏ xe, khung xe và các bộ phận cơ khí.
    • Chế tạo máy: Được sử dụng trong chế tạo các máy móc, thiết bị, đặc biệt là trong ngành cơ khí chế tạo.
    • Đóng tàu: Thép tấm cũng là nguyên liệu quan trọng trong ngành đóng tàu, sản xuất các tàu thuyền.

    Quy Cách Của Thép Tấm

    Thép tấm có nhiều quy cách khác nhau để phù hợp với từng nhu cầu sử dụng. Dưới đây là bảng quy cách các loại thép tấm phổ biến:

    Loại Thép Độ Dày (mm) Chiều Rộng (mm) Chiều Dài (mm)
    Thép tấm SS400 3 - 150 1000 - 2000 2000 - 6000
    Thép tấm C45 10 - 100 1000 - 2000 2000 - 6000
    Thép tấm Q345 6 - 150 1000 - 2000 2000 - 6000
    Thép tấm SPHC 3 - 20 1000 - 2000 2000 - 6000
    Thép tấm SS400 tròn 3 - 25 1000 - 2000 2000 - 6000

    Bảng Giá Thép Tấm Các Loại Tại Đồng Tháp

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các loại thép tấm tại Đồng Tháp:

    Loại Thép Giá (VND)
    Thép tấm SS400 10.500.000
    Thép tấm C45 12.000.000
    Thép tấm Q345 11.500.000
    Thép tấm SPHC 9.500.000
    Thép tấm SS400 tròn 10.000.000

    Các Sản Phẩm Thép Tấm Khác Tại Sáng Chinh Steel

    Để biết thêm chi tiết về các sản phẩm thép tấm, bạn có thể tham khảo các sản phẩm dưới đây:

    Bảng giá thép tấm các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Đồng Tháp

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép tấm tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Thép tấm trơn SS400 - Tấm gân chống trượt - Tấm kẽm - Thép lá mỏng - Tấm chịu lực Q345/ A572/A515/ A516
    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    Đ/c 1: Xưởng cán tôn - xà gồ Số 34 Phan Văn Đối, Bà Điểm, Hóc Môn
    Đ/c 2 - Trụ sở: Số 262/77 đường Phan Anh, Tân Phú, HCM
    Đ/c 3: Xưởng cán tôn Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, HCM
      Đ/c 4: Lô A5 KCN Hoàng Gia, Đức Hòa, Long An
    Tell: 0909 936 937 - 0949 286 777  - 0907 137 555 - 0932 855 055
    Web: tonsandecking.vn - sangchinhsteel.vn
    STT QUY CÁCH kg/tấm Đơn giá
    vnđ/tấm
    Xuất xứ
    Thép tấm trơn SS400 - Tấm gân chống trượt - Tấm kẽm - Thép lá mỏng - Tấm chịu lực Q345/ A572/A515/ A516
    Tấm trơn SS400 - 1.5x6m       vnđ/tấm Xuất xứ
    1 3x1500x6000mm 211.95                             3,497,175 Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản
    2 4x1500x6000mm 282.6                             4,662,900
    3 5x1500x6000mm  353.25                             5,828,625
    4 6x1500x6000mm  423.9                             6,994,350
    5 8x1500x6000mm  565.2                             9,325,800
    6 10x1500x6000mm  706.5                           11,657,250
    7 12x1500x6000mm  847.8                           13,988,700
    8 14x1500x6000mm  989.1                           16,320,150
    9 16x1500x6000mm  1130.4                           18,651,600
    10 18x1500x6000mm  1271.7                           20,983,050
    Tấm trơn SS400 - 2x6m       vnđ/tấm Xuất xứ
    11 5x2000x6000mm  471                             7,771,500 Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản/ Nga/ Ấn Độ
    12 6x2000x6000mm  565.2                             9,325,800
    13 8x2000x6000mm  753.6                           12,434,400
    14 10x2000x6000mm  942                           15,543,000
    15 12x2000x6000mm  1130.4                           18,651,600
    16 14x2000x6000mm  1318.8                           21,760,200
    17 16x2000x6000mm  1507.2                           24,868,800
    18 18x2000x6000mm  1695.6                           27,977,400
    19 20x2000x6000mm  1884                           31,086,000
    20 22x2000x6000mm  2072.4                           34,194,600
    21 25x2000x6000mm  2355                           38,857,500
    22 30x2000x6000mm  2826                           46,629,000
    23 35x2000x6000mm  3297                           54,400,500
    24 40x2000x6000mm  3768                           62,172,000
    25 45x2000x6000mm  4239                           69,943,500
    26 50x2000x6000mm  4710                           77,715,000
    27 55x2000x6000mm  5181                           85,486,500
    28 60x2000x6000mm  5652                           93,258,000
    29 70x2000x6000mm  6594                         108,801,000
    30 80x2000x6000mm  7536                         124,344,000
    31 100x2000x6000mm  9420                         155,430,000
    Thép lá đen - 1x2m       vnđ/tấm Xuất xứ
    32 0.5x1000x2000mm   7.85                                149,150 China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen/ Nga/ Ấn Độ
    33 0.6x1000x2000mm   9.42                                178,980
    34 0.7x1000x2000mm   10.99                                208,810
    35 0.8x1000x2000mm   12.56                                238,640
    36 0.9x1000x2000mm   14.13                                268,470
    37 1.0x1000x2000mm   15.70                                298,300
    38 1.1x1000x2000mm   17.27                                328,130
    39 1.2x1000x2000mm   18.84                                357,960
    40 1.4x1000x2000mm   21.98                                417,620
    41 1.5x1000x2000mm   23.55                                447,450
    42 1.8x1000x2000mm   28.26                                536,940
    43 2.0x1000x2000mm   31.40                                596,600
    44 2.5x1000x2000mm   39.25                                745,750
    45 2.8x1000x2000mm   43.96                                835,240
    46 3.0x1000x2000mm   47.10                                894,900
    Thép lá đen -  1.25x2.5m       vnđ/tấm Xuất xứ
    47 0.5x1250x2500mm   12.27                                233,047 China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen
    48 0.6x1250x2500mm   14.72                                279,656
    49 0.7x1250x2500mm   17.17                                326,266
    50 0.8x1250x2500mm   19.63                                372,875
    51 0.9x1250x2500mm   22.08                                419,484
    52 1.0x1250x2500mm   24.53                                466,094
    53 1.1x1250x2500mm   26.98                                512,703
    54 1.2x1250x2500mm   29.44                                559,313
    55 1.4x1250x2500mm   34.34                                652,531
    56 1.5x1250x2500mm   36.80                                699,141
    57 1.8x1250x2500mm   44.16                                838,969
    58 2.0x1250x2500mm   49.06                                932,188
    59 2.5x1250x2500mm   61.33                             1,165,234
    60 2.8x1250x2500mm   68.69                             1,305,063
    61 3.0x1250x2500mm   73.59                             1,398,281
    Tấm gân/ chống trượt - 1.5x6m       vnđ/tấm Xuất xứ
    62 3x1500x6000mm 238.95                             4,014,360 China / Nhật Bản
    63 4x1500x6000mm 309.6                             5,201,280
    64 5x1500x6000mm  380.25                             6,388,200
    65 6x1500x6000mm  450.9                             7,575,120
    66 8x1500x6000mm  592.2                             9,948,960
    67 10x1500x6000mm  733.5                           12,322,800
    68 12x1500x6000mm  874.8                           14,696,640
    69 14x1500x6000mm  1016.1                           17,070,480
    70 16x1500x6000mm  1157.4                           19,444,320
    71 18x1500x6000mm  1298.7                           21,818,160
    Tấm kẽm - 1.25x2.5m        vnđ/tấm Xuất xứ
    72 0.5x1250x2500mm 12.27                                263,711 Hoa Sen/ Hòa Phát/ Nam Kim/ Đông Á/ China/ TVP/ Phương Nam -nhận cắt quy cách
    73 0.6x1250x2500mm 14.72                                316,453
    74 0.7x1250x2500mm 17.17                                369,195
    75 0.8x1250x2500mm 19.63                                421,938
    76 0.9x1250x2500mm 22.08                                474,680
    77 1.0x1250x2500mm 24.53                                502,891
    78 1.1x1250x2500mm 26.98                                553,180
    79 1.2x1250x2500mm 29.44                                603,469
    80 1.4x1250x2500mm 34.34                                704,047
    81 1.5x1250x2500mm 36.80                                754,336
    82 1.8x1250x2500mm 44.16                                905,203
    83 2.0x1250x2500mm 49.06                             1,005,781
    84 2.5x1250x2500mm 61.33                             1,257,227
    85 2.8x1250x2500mm 68.69                             1,408,094
    86 3.0x1250x2500mm 73.59                             1,508,672
    Các loại thép tấm chịu nhiệt A515 - A516/ chịu lực A572 - Q345 - Q355 / chống mài mòn Hardox và hàng quy cách theo bản vẽ- Quý khách vui lòng liên hệ hotline 

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép tấm các loại tại Đồng Tháp

    Giá thép tấm tại Đồng Tháp là bao nhiêu?

    Giá thép tấm thay đổi tùy loại và số lượng. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chi tiết.

    Làm sao để cập nhật bảng giá thép tấm tại Đồng Tháp?

    Xem bảng giá trực tuyến hoặc liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá mới nhất.

    Có những loại thép tấm nào tại Đồng Tháp?

    Chúng tôi cung cấp các loại thép tấm cán nóng, cán nguội, mạ kẽm và inox với nhiều độ dày khác nhau.

    Thép tấm tại Đồng Tháp có mạ kẽm không?

    Có, chúng tôi cung cấp thép tấm mạ kẽm chống gỉ, phù hợp với nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp.

    Thời gian giao hàng thép tấm tại Đồng Tháp là bao lâu?

    Giao hàng nhanh chóng trong 24-48 giờ tùy theo địa điểm và số lượng.

    Giá thép tấm tại Đồng Tháp có bao gồm thuế VAT không?

    Giá thép đã bao gồm thuế VAT, có thể thay đổi theo yêu cầu khách hàng.

    Sáng Chinh Steel có hỗ trợ khách hàng mua thép tấm số lượng lớn không?

    Có, chúng tôi cung cấp báo giá ưu đãi và chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn.

    Thép tấm tại Đồng Tháp có chứng nhận chất lượng không?

    Thép tấm được chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng và có nguồn gốc rõ ràng.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777