Thép tấm là một trong những sản phẩm quan trọng trong ngành xây dựng, công nghiệp chế tạo máy móc, và các ứng dụng khác. Tại Đà Nẵng, việc cập nhật bảng giá thép tấm các loại là rất cần thiết để giúp các doanh nghiệp, nhà thầu và người tiêu dùng có thể nắm bắt được thông tin chính xác về giá trị sản phẩm. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng và quy cách của thép tấm, cũng như bảng giá các loại thép tấm hiện có tại Đà Nẵng.

Đặc Điểm Của Thép Tấm
Thép tấm là sản phẩm thép cán phẳng, có hình dạng là tấm và có độ dày từ 1mm đến 200mm, sử dụng trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, chế tạo máy móc, đóng tàu, và sản xuất thiết bị công nghiệp. Thép tấm được sản xuất bằng cách cán nóng hoặc cán nguội, tùy theo yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng cụ thể.
Đặc điểm nổi bật của thép tấm bao gồm:
- Độ bền cao: Thép tấm có khả năng chịu lực tốt, phù hợp với các công trình xây dựng và sản xuất đòi hỏi sức mạnh cơ học.
- Khả năng chống ăn mòn: Một số loại thép tấm như thép tấm mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn rất tốt, phù hợp cho các ứng dụng ngoài trời.
- Dễ gia công: Thép tấm dễ dàng cắt, hàn, và gia công theo các yêu cầu thiết kế khác nhau.
Mác Thép Và Tiêu Chuẩn
Thép tấm có nhiều mác thép khác nhau, mỗi mác thép sẽ có những tính chất riêng biệt. Dưới đây là danh sách các mác thép và tiêu chuẩn phổ biến:
- SS400: Mác thép tấm cơ bản, được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và chế tạo.
- SS400 Tròn: Mác thép có hình dạng tròn, thường dùng trong gia công các sản phẩm kim loại có hình dạng đặc biệt.
- SS400 Gân: Loại thép có gân giúp tăng khả năng chịu lực.
- SPHC: Thép cán nóng, dễ uốn và có độ bền cao, dùng trong các ứng dụng công nghiệp.
- Q345: Loại thép có độ bền và độ dẻo cao, thích hợp cho các kết cấu chịu lực lớn.
- C45: Thép có hàm lượng cacbon cao, sử dụng trong các ngành sản xuất máy móc và thiết bị công nghiệp.
Xuất Xứ Của Thép Tấm
Thép tấm được sản xuất tại nhiều quốc gia khác nhau, trong đó có các quốc gia nổi tiếng về sản xuất thép như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, và các quốc gia châu Âu. Các sản phẩm thép tấm từ các quốc gia này thường đạt tiêu chuẩn chất lượng cao và có tính ổn định.
Ứng Dụng Của Thép Tấm
Thép tấm được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Một số ứng dụng tiêu biểu của thép tấm bao gồm:
- Xây dựng: Thép tấm được sử dụng làm kết cấu cho các công trình xây dựng như nhà xưởng, cầu, cầu cảng, và các công trình hạ tầng.
- Chế tạo máy móc: Thép tấm là nguyên liệu chính trong việc chế tạo các bộ phận máy móc, thiết bị công nghiệp.
- Sản xuất ô tô và tàu thủy: Thép tấm có độ bền cao, là nguyên liệu không thể thiếu trong ngành sản xuất ô tô và tàu thủy.
- Đóng tàu: Thép tấm được dùng để chế tạo vỏ tàu, kết cấu của các phương tiện giao thông đường thủy.
Quy Cách Thép Tấm
Thép tấm có nhiều quy cách khác nhau, tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng và đặc điểm kỹ thuật của sản phẩm. Dưới đây là bảng quy cách thép tấm cơ bản:
| Kích Thước | Độ Dày | Chiều Dài | Chiều Rộng |
|---|---|---|---|
| 1000 x 2000 mm | 2mm | 2000mm | 1000mm |
| 1200 x 2400 mm | 3mm | 2400mm | 1200mm |
| 1500 x 3000 mm | 5mm | 3000mm | 1500mm |
| 2000 x 4000 mm | 6mm | 4000mm | 2000mm |
Bảng Giá Thép Tấm Các Loại Tại Đà Nẵng
Bảng giá thép tấm tại Đà Nẵng thường thay đổi tùy theo từng loại sản phẩm, kích thước, và mác thép. Để biết thông tin chi tiết về bảng giá thép tấm các loại tại Đà Nẵng, bạn có thể tham khảo các sản phẩm thép tấm có sẵn tại công ty chúng tôi.
Bảng giá thép tấm các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Đà Nẵng
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép tấm tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh
| CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH | |||||
| Đ/c 1: Xưởng cán tôn - xà gồ Số 34 Phan Văn Đối, Bà Điểm, Hóc Môn | |||||
| Đ/c 2 - Trụ sở: Số 262/77 đường Phan Anh, Tân Phú, HCM | |||||
| Đ/c 3: Xưởng cán tôn Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, HCM | |||||
| Đ/c 4: Lô A5 KCN Hoàng Gia, Đức Hòa, Long An | |||||
| Tell: 0909 936 937 - 0949 286 777 - 0907 137 555 - 0932 855 055 | |||||
| Web: tonsandecking.vn - sangchinhsteel.vn | |||||
| STT | QUY CÁCH | kg/tấm | Đơn giá vnđ/tấm |
Xuất xứ | |
| Thép tấm trơn SS400 - Tấm gân chống trượt - Tấm kẽm - Thép lá mỏng - Tấm chịu lực Q345/ A572/A515/ A516 | |||||
| Tấm trơn SS400 - 1.5x6m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 1 | 3x1500x6000mm | 211.95 | 3,497,175 | Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản | |
| 2 | 4x1500x6000mm | 282.6 | 4,662,900 | ||
| 3 | 5x1500x6000mm | 353.25 | 5,828,625 | ||
| 4 | 6x1500x6000mm | 423.9 | 6,994,350 | ||
| 5 | 8x1500x6000mm | 565.2 | 9,325,800 | ||
| 6 | 10x1500x6000mm | 706.5 | 11,657,250 | ||
| 7 | 12x1500x6000mm | 847.8 | 13,988,700 | ||
| 8 | 14x1500x6000mm | 989.1 | 16,320,150 | ||
| 9 | 16x1500x6000mm | 1130.4 | 18,651,600 | ||
| 10 | 18x1500x6000mm | 1271.7 | 20,983,050 | ||
| Tấm trơn SS400 - 2x6m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 11 | 5x2000x6000mm | 471 | 7,771,500 | Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản/ Nga/ Ấn Độ | |
| 12 | 6x2000x6000mm | 565.2 | 9,325,800 | ||
| 13 | 8x2000x6000mm | 753.6 | 12,434,400 | ||
| 14 | 10x2000x6000mm | 942 | 15,543,000 | ||
| 15 | 12x2000x6000mm | 1130.4 | 18,651,600 | ||
| 16 | 14x2000x6000mm | 1318.8 | 21,760,200 | ||
| 17 | 16x2000x6000mm | 1507.2 | 24,868,800 | ||
| 18 | 18x2000x6000mm | 1695.6 | 27,977,400 | ||
| 19 | 20x2000x6000mm | 1884 | 31,086,000 | ||
| 20 | 22x2000x6000mm | 2072.4 | 34,194,600 | ||
| 21 | 25x2000x6000mm | 2355 | 38,857,500 | ||
| 22 | 30x2000x6000mm | 2826 | 46,629,000 | ||
| 23 | 35x2000x6000mm | 3297 | 54,400,500 | ||
| 24 | 40x2000x6000mm | 3768 | 62,172,000 | ||
| 25 | 45x2000x6000mm | 4239 | 69,943,500 | ||
| 26 | 50x2000x6000mm | 4710 | 77,715,000 | ||
| 27 | 55x2000x6000mm | 5181 | 85,486,500 | ||
| 28 | 60x2000x6000mm | 5652 | 93,258,000 | ||
| 29 | 70x2000x6000mm | 6594 | 108,801,000 | ||
| 30 | 80x2000x6000mm | 7536 | 124,344,000 | ||
| 31 | 100x2000x6000mm | 9420 | 155,430,000 | ||
| Thép lá đen - 1x2m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 32 | 0.5x1000x2000mm | 7.85 | 149,150 | China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen/ Nga/ Ấn Độ | |
| 33 | 0.6x1000x2000mm | 9.42 | 178,980 | ||
| 34 | 0.7x1000x2000mm | 10.99 | 208,810 | ||
| 35 | 0.8x1000x2000mm | 12.56 | 238,640 | ||
| 36 | 0.9x1000x2000mm | 14.13 | 268,470 | ||
| 37 | 1.0x1000x2000mm | 15.70 | 298,300 | ||
| 38 | 1.1x1000x2000mm | 17.27 | 328,130 | ||
| 39 | 1.2x1000x2000mm | 18.84 | 357,960 | ||
| 40 | 1.4x1000x2000mm | 21.98 | 417,620 | ||
| 41 | 1.5x1000x2000mm | 23.55 | 447,450 | ||
| 42 | 1.8x1000x2000mm | 28.26 | 536,940 | ||
| 43 | 2.0x1000x2000mm | 31.40 | 596,600 | ||
| 44 | 2.5x1000x2000mm | 39.25 | 745,750 | ||
| 45 | 2.8x1000x2000mm | 43.96 | 835,240 | ||
| 46 | 3.0x1000x2000mm | 47.10 | 894,900 | ||
| Thép lá đen - 1.25x2.5m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 47 | 0.5x1250x2500mm | 12.27 | 233,047 | China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen | |
| 48 | 0.6x1250x2500mm | 14.72 | 279,656 | ||
| 49 | 0.7x1250x2500mm | 17.17 | 326,266 | ||
| 50 | 0.8x1250x2500mm | 19.63 | 372,875 | ||
| 51 | 0.9x1250x2500mm | 22.08 | 419,484 | ||
| 52 | 1.0x1250x2500mm | 24.53 | 466,094 | ||
| 53 | 1.1x1250x2500mm | 26.98 | 512,703 | ||
| 54 | 1.2x1250x2500mm | 29.44 | 559,313 | ||
| 55 | 1.4x1250x2500mm | 34.34 | 652,531 | ||
| 56 | 1.5x1250x2500mm | 36.80 | 699,141 | ||
| 57 | 1.8x1250x2500mm | 44.16 | 838,969 | ||
| 58 | 2.0x1250x2500mm | 49.06 | 932,188 | ||
| 59 | 2.5x1250x2500mm | 61.33 | 1,165,234 | ||
| 60 | 2.8x1250x2500mm | 68.69 | 1,305,063 | ||
| 61 | 3.0x1250x2500mm | 73.59 | 1,398,281 | ||
| Tấm gân/ chống trượt - 1.5x6m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 62 | 3x1500x6000mm | 238.95 | 4,014,360 | China / Nhật Bản | |
| 63 | 4x1500x6000mm | 309.6 | 5,201,280 | ||
| 64 | 5x1500x6000mm | 380.25 | 6,388,200 | ||
| 65 | 6x1500x6000mm | 450.9 | 7,575,120 | ||
| 66 | 8x1500x6000mm | 592.2 | 9,948,960 | ||
| 67 | 10x1500x6000mm | 733.5 | 12,322,800 | ||
| 68 | 12x1500x6000mm | 874.8 | 14,696,640 | ||
| 69 | 14x1500x6000mm | 1016.1 | 17,070,480 | ||
| 70 | 16x1500x6000mm | 1157.4 | 19,444,320 | ||
| 71 | 18x1500x6000mm | 1298.7 | 21,818,160 | ||
| Tấm kẽm - 1.25x2.5m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 72 | 0.5x1250x2500mm | 12.27 | 263,711 | Hoa Sen/ Hòa Phát/ Nam Kim/ Đông Á/ China/ TVP/ Phương Nam -nhận cắt quy cách | |
| 73 | 0.6x1250x2500mm | 14.72 | 316,453 | ||
| 74 | 0.7x1250x2500mm | 17.17 | 369,195 | ||
| 75 | 0.8x1250x2500mm | 19.63 | 421,938 | ||
| 76 | 0.9x1250x2500mm | 22.08 | 474,680 | ||
| 77 | 1.0x1250x2500mm | 24.53 | 502,891 | ||
| 78 | 1.1x1250x2500mm | 26.98 | 553,180 | ||
| 79 | 1.2x1250x2500mm | 29.44 | 603,469 | ||
| 80 | 1.4x1250x2500mm | 34.34 | 704,047 | ||
| 81 | 1.5x1250x2500mm | 36.80 | 754,336 | ||
| 82 | 1.8x1250x2500mm | 44.16 | 905,203 | ||
| 83 | 2.0x1250x2500mm | 49.06 | 1,005,781 | ||
| 84 | 2.5x1250x2500mm | 61.33 | 1,257,227 | ||
| 85 | 2.8x1250x2500mm | 68.69 | 1,408,094 | ||
| 86 | 3.0x1250x2500mm | 73.59 | 1,508,672 | ||
| Các loại thép tấm chịu nhiệt A515 - A516/ chịu lực A572 - Q345 - Q355 / chống mài mòn Hardox và hàng quy cách theo bản vẽ- Quý khách vui lòng liên hệ hotline | |||||
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/