Thép tấm là một trong những vật liệu không thể thiếu trong ngành xây dựng, cơ khí, và sản xuất. Được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, thép tấm không chỉ nổi bật về tính bền vững mà còn có đa dạng về loại hình, mác thép, và quy cách. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết về bảng giá thép tấm tại Bình Dương, các loại mác thép, tiêu chuẩn và ứng dụng của chúng, đồng thời giới thiệu quy cách thép tấm trong bảng dưới đây.

Mác Thép và Tiêu Chuẩn
Mác thép là yếu tố quan trọng quyết định đến chất lượng của thép, giúp người dùng lựa chọn đúng sản phẩm cho nhu cầu sử dụng của mình. Mỗi loại mác thép sẽ có những tiêu chuẩn kỹ thuật riêng, phù hợp với các ứng dụng khác nhau. Dưới đây là danh sách các mác thép phổ biến, cùng với các tiêu chuẩn đi kèm:
- Thép SS400: Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3101, phổ biến trong xây dựng và sản xuất kết cấu thép.
- Thép C45: Tiêu chuẩn ASTM A105/A105M, sử dụng trong gia công cơ khí chế tạo.
- Thép Q345: Tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T1591, được ứng dụng trong sản xuất các kết cấu thép cho các công trình lớn.
- Thép SPHC: Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3131, được sử dụng cho các sản phẩm gia công tấm thép có yêu cầu độ dẻo cao.
- Thép tấm mạ kẽm SS400: Thép SS400 được mạ lớp kẽm để tăng độ bền chống ăn mòn, ứng dụng chủ yếu trong xây dựng ngoài trời.
- Thép tấm SS400 tròn: Tấm thép SS400 với dạng tròn, thường được sử dụng trong các công trình yêu cầu tính linh hoạt cao.
Xuất Xứ Của Thép Tấm
Thép tấm hiện nay được sản xuất tại nhiều quốc gia trên thế giới, với những thương hiệu nổi tiếng như Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, và Việt Nam. Mỗi quốc gia sẽ có những đặc điểm riêng trong quy trình sản xuất thép, dẫn đến sự khác biệt về chất lượng và giá cả. Tại Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, chúng tôi cung cấp các sản phẩm thép tấm có nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo chất lượng từ các nhà máy uy tín trong và ngoài nước.
Ứng Dụng Của Thép Tấm
Thép tấm được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực sau:
- Xây dựng: Thép tấm là vật liệu chính trong việc sản xuất các kết cấu thép cho công trình xây dựng, cầu đường, nhà xưởng.
- Cơ khí chế tạo: Thép tấm được sử dụng trong việc gia công các chi tiết máy, thiết bị cơ khí.
- Ô tô và đóng tàu: Thép tấm là nguyên liệu chính trong ngành sản xuất ô tô và đóng tàu.
- Lĩnh vực năng lượng: Sử dụng trong các công trình điện gió, điện mặt trời và các thiết bị công nghiệp.
Quy Cách Thép Tấm
Quy cách của thép tấm là yếu tố quan trọng giúp xác định được sản phẩm thép phù hợp với nhu cầu sử dụng. Dưới đây là bảng quy cách thép tấm theo kích thước, độ dày và trọng lượng:
| Kích thước | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m²) | Mác thép | Tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1000 x 2000 | 3 - 50 | 3.85 - 256.5 | SS400 | JIS G3101 |
| 1200 x 2400 | 4 - 50 | 5.16 - 320.6 | C45 | ASTM A105/A105M |
| 1500 x 3000 | 5 - 100 | 6.45 - 640.6 | Q345 | GB/T1591 |
| 1000 x 2000 | 6 - 20 | 7.70 - 211.7 | SPHC | JIS G3131 |
| 1200 x 2400 | 3 - 8 | 3.85 - 82.4 | SS400 Mạ Kẽm | JIS G3101 |
Bảng trên cung cấp thông tin về quy cách thép tấm các loại, giúp người sử dụng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu công trình hoặc sản xuất của mình.
Bảng Giá Thép Tấm Tại Bình Dương
Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin chi tiết về bảng giá thép tấm tại Bình Dương, Bảng giá thép tấm các loại tại Bình Dương của Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh sẽ cung cấp cho bạn bảng giá cập nhật nhất, chi tiết về các loại thép tấm, mác thép, và các tiêu chuẩn kỹ thuật.
Ngoài ra, bạn có thể tham khảo các sản phẩm thép tấm tại các liên kết sau:
Bảng giá thép tấm các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Bình Dương
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép tấm tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh
| CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH | |||||
| Đ/c 1: Xưởng cán tôn - xà gồ Số 34 Phan Văn Đối, Bà Điểm, Hóc Môn | |||||
| Đ/c 2 - Trụ sở: Số 262/77 đường Phan Anh, Tân Phú, HCM | |||||
| Đ/c 3: Xưởng cán tôn Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, HCM | |||||
| Đ/c 4: Lô A5 KCN Hoàng Gia, Đức Hòa, Long An | |||||
| Tell: 0909 936 937 - 0949 286 777 - 0907 137 555 - 0932 855 055 | |||||
| Web: tonsandecking.vn - sangchinhsteel.vn | |||||
| STT | QUY CÁCH | kg/tấm | Đơn giá vnđ/tấm |
Xuất xứ | |
| Thép tấm trơn SS400 - Tấm gân chống trượt - Tấm kẽm - Thép lá mỏng - Tấm chịu lực Q345/ A572/A515/ A516 | |||||
| Tấm trơn SS400 - 1.5x6m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 1 | 3x1500x6000mm | 211.95 | 3,497,175 | Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản | |
| 2 | 4x1500x6000mm | 282.6 | 4,662,900 | ||
| 3 | 5x1500x6000mm | 353.25 | 5,828,625 | ||
| 4 | 6x1500x6000mm | 423.9 | 6,994,350 | ||
| 5 | 8x1500x6000mm | 565.2 | 9,325,800 | ||
| 6 | 10x1500x6000mm | 706.5 | 11,657,250 | ||
| 7 | 12x1500x6000mm | 847.8 | 13,988,700 | ||
| 8 | 14x1500x6000mm | 989.1 | 16,320,150 | ||
| 9 | 16x1500x6000mm | 1130.4 | 18,651,600 | ||
| 10 | 18x1500x6000mm | 1271.7 | 20,983,050 | ||
| Tấm trơn SS400 - 2x6m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 11 | 5x2000x6000mm | 471 | 7,771,500 | Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản/ Nga/ Ấn Độ | |
| 12 | 6x2000x6000mm | 565.2 | 9,325,800 | ||
| 13 | 8x2000x6000mm | 753.6 | 12,434,400 | ||
| 14 | 10x2000x6000mm | 942 | 15,543,000 | ||
| 15 | 12x2000x6000mm | 1130.4 | 18,651,600 | ||
| 16 | 14x2000x6000mm | 1318.8 | 21,760,200 | ||
| 17 | 16x2000x6000mm | 1507.2 | 24,868,800 | ||
| 18 | 18x2000x6000mm | 1695.6 | 27,977,400 | ||
| 19 | 20x2000x6000mm | 1884 | 31,086,000 | ||
| 20 | 22x2000x6000mm | 2072.4 | 34,194,600 | ||
| 21 | 25x2000x6000mm | 2355 | 38,857,500 | ||
| 22 | 30x2000x6000mm | 2826 | 46,629,000 | ||
| 23 | 35x2000x6000mm | 3297 | 54,400,500 | ||
| 24 | 40x2000x6000mm | 3768 | 62,172,000 | ||
| 25 | 45x2000x6000mm | 4239 | 69,943,500 | ||
| 26 | 50x2000x6000mm | 4710 | 77,715,000 | ||
| 27 | 55x2000x6000mm | 5181 | 85,486,500 | ||
| 28 | 60x2000x6000mm | 5652 | 93,258,000 | ||
| 29 | 70x2000x6000mm | 6594 | 108,801,000 | ||
| 30 | 80x2000x6000mm | 7536 | 124,344,000 | ||
| 31 | 100x2000x6000mm | 9420 | 155,430,000 | ||
| Thép lá đen - 1x2m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 32 | 0.5x1000x2000mm | 7.85 | 149,150 | China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen/ Nga/ Ấn Độ | |
| 33 | 0.6x1000x2000mm | 9.42 | 178,980 | ||
| 34 | 0.7x1000x2000mm | 10.99 | 208,810 | ||
| 35 | 0.8x1000x2000mm | 12.56 | 238,640 | ||
| 36 | 0.9x1000x2000mm | 14.13 | 268,470 | ||
| 37 | 1.0x1000x2000mm | 15.70 | 298,300 | ||
| 38 | 1.1x1000x2000mm | 17.27 | 328,130 | ||
| 39 | 1.2x1000x2000mm | 18.84 | 357,960 | ||
| 40 | 1.4x1000x2000mm | 21.98 | 417,620 | ||
| 41 | 1.5x1000x2000mm | 23.55 | 447,450 | ||
| 42 | 1.8x1000x2000mm | 28.26 | 536,940 | ||
| 43 | 2.0x1000x2000mm | 31.40 | 596,600 | ||
| 44 | 2.5x1000x2000mm | 39.25 | 745,750 | ||
| 45 | 2.8x1000x2000mm | 43.96 | 835,240 | ||
| 46 | 3.0x1000x2000mm | 47.10 | 894,900 | ||
| Thép lá đen - 1.25x2.5m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 47 | 0.5x1250x2500mm | 12.27 | 233,047 | China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen | |
| 48 | 0.6x1250x2500mm | 14.72 | 279,656 | ||
| 49 | 0.7x1250x2500mm | 17.17 | 326,266 | ||
| 50 | 0.8x1250x2500mm | 19.63 | 372,875 | ||
| 51 | 0.9x1250x2500mm | 22.08 | 419,484 | ||
| 52 | 1.0x1250x2500mm | 24.53 | 466,094 | ||
| 53 | 1.1x1250x2500mm | 26.98 | 512,703 | ||
| 54 | 1.2x1250x2500mm | 29.44 | 559,313 | ||
| 55 | 1.4x1250x2500mm | 34.34 | 652,531 | ||
| 56 | 1.5x1250x2500mm | 36.80 | 699,141 | ||
| 57 | 1.8x1250x2500mm | 44.16 | 838,969 | ||
| 58 | 2.0x1250x2500mm | 49.06 | 932,188 | ||
| 59 | 2.5x1250x2500mm | 61.33 | 1,165,234 | ||
| 60 | 2.8x1250x2500mm | 68.69 | 1,305,063 | ||
| 61 | 3.0x1250x2500mm | 73.59 | 1,398,281 | ||
| Tấm gân/ chống trượt - 1.5x6m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 62 | 3x1500x6000mm | 238.95 | 4,014,360 | China / Nhật Bản | |
| 63 | 4x1500x6000mm | 309.6 | 5,201,280 | ||
| 64 | 5x1500x6000mm | 380.25 | 6,388,200 | ||
| 65 | 6x1500x6000mm | 450.9 | 7,575,120 | ||
| 66 | 8x1500x6000mm | 592.2 | 9,948,960 | ||
| 67 | 10x1500x6000mm | 733.5 | 12,322,800 | ||
| 68 | 12x1500x6000mm | 874.8 | 14,696,640 | ||
| 69 | 14x1500x6000mm | 1016.1 | 17,070,480 | ||
| 70 | 16x1500x6000mm | 1157.4 | 19,444,320 | ||
| 71 | 18x1500x6000mm | 1298.7 | 21,818,160 | ||
| Tấm kẽm - 1.25x2.5m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 72 | 0.5x1250x2500mm | 12.27 | 263,711 | Hoa Sen/ Hòa Phát/ Nam Kim/ Đông Á/ China/ TVP/ Phương Nam -nhận cắt quy cách | |
| 73 | 0.6x1250x2500mm | 14.72 | 316,453 | ||
| 74 | 0.7x1250x2500mm | 17.17 | 369,195 | ||
| 75 | 0.8x1250x2500mm | 19.63 | 421,938 | ||
| 76 | 0.9x1250x2500mm | 22.08 | 474,680 | ||
| 77 | 1.0x1250x2500mm | 24.53 | 502,891 | ||
| 78 | 1.1x1250x2500mm | 26.98 | 553,180 | ||
| 79 | 1.2x1250x2500mm | 29.44 | 603,469 | ||
| 80 | 1.4x1250x2500mm | 34.34 | 704,047 | ||
| 81 | 1.5x1250x2500mm | 36.80 | 754,336 | ||
| 82 | 1.8x1250x2500mm | 44.16 | 905,203 | ||
| 83 | 2.0x1250x2500mm | 49.06 | 1,005,781 | ||
| 84 | 2.5x1250x2500mm | 61.33 | 1,257,227 | ||
| 85 | 2.8x1250x2500mm | 68.69 | 1,408,094 | ||
| 86 | 3.0x1250x2500mm | 73.59 | 1,508,672 | ||
| Các loại thép tấm chịu nhiệt A515 - A516/ chịu lực A572 - Q345 - Q355 / chống mài mòn Hardox và hàng quy cách theo bản vẽ- Quý khách vui lòng liên hệ hotline | |||||
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/