Trong ngành xây dựng và sản xuất công nghiệp, thép tấm là một trong những vật liệu không thể thiếu. Việc lựa chọn thép tấm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng công trình đòi hỏi sự am hiểu về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn chất lượng và quy cách của thép. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin chi tiết về bảng giá thép tấm các loại tại Bạc Liêu, cùng các đặc điểm, ứng dụng, và quy cách của từng loại thép tấm để giúp khách hàng có lựa chọn đúng đắn.

Đặc điểm, mác thép và tiêu chuẩn của thép tấm
Thép tấm được biết đến với độ dày mỏng đa dạng, khả năng chịu lực tốt và tính ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau như xây dựng, chế tạo máy móc, công nghiệp ô tô, và nhiều ngành công nghiệp khác. Mỗi loại thép tấm có mác thép và tiêu chuẩn riêng biệt, ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng và khả năng sử dụng của nó.
Mác thép và tiêu chuẩn:
-
Thép tấm SS400: Đây là loại thép phổ biến với tính năng chịu lực tốt, dễ gia công. Mác thép SS400 đáp ứng tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản.
- Tiêu chuẩn: JIS G3101
- Ứng dụng: Xây dựng cầu đường, nhà xưởng, kết cấu thép.
- Thông tin chi tiết về thép tấm SS400
-
Thép tấm SS400 mạ kẽm: Loại thép này có lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt, giúp thép chống lại sự ăn mòn, rất phù hợp với các công trình ngoài trời, chịu tác động của môi trường.
- Tiêu chuẩn: JIS G3101, ASTM A653
- Ứng dụng: Sản xuất kết cấu thép ngoài trời, công trình biển, hệ thống điện.
- Thông tin chi tiết về thép tấm mạ kẽm SS400
-
Thép tấm SPHC: Đây là loại thép có độ dẻo tốt, được sử dụng trong các sản phẩm chế tạo cơ khí, gia công, và chế tạo thùng xe.
- Tiêu chuẩn: JIS G3131
- Ứng dụng: Gia công cơ khí, chế tạo thùng container.
- Thông tin chi tiết về thép tấm SPHC
-
Thép tấm Q345: Loại thép này có độ bền cao, khả năng chống chịu tác động từ môi trường khắc nghiệt, được sử dụng nhiều trong xây dựng cầu đường, kết cấu thép lớn.
- Tiêu chuẩn: GB/T 1591-2008
- Ứng dụng: Xây dựng cầu đường, kết cấu công nghiệp.
- Thông tin chi tiết về thép tấm Q345
-
Thép tấm C45: Loại thép này có thành phần carbon cao, được sử dụng trong các công trình yêu cầu độ cứng cao.
- Tiêu chuẩn: DIN 17200, EN 10083
- Ứng dụng: Chế tạo cơ khí, sản xuất trục, bánh răng.
- Thông tin chi tiết về thép tấm C45
Quy cách thép tấm
Dưới đây là bảng quy cách các loại thép tấm thông dụng, giúp bạn dễ dàng chọn lựa sản phẩm phù hợp với yêu cầu của công trình.
| Loại Thép | Độ Dày (mm) | Chiều Rộng (mm) | Chiều Dài (mm) | Tiêu Chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| Thép tấm SS400 | 3 - 100 | 1000 - 2500 | 2000 - 6000 | JIS G3101 |
| Thép tấm SS400 mạ kẽm | 3 - 100 | 1000 - 2500 | 2000 - 6000 | JIS G3101, ASTM A653 |
| Thép tấm SPHC | 2 - 50 | 1000 - 2500 | 2000 - 6000 | JIS G3131 |
| Thép tấm Q345 | 6 - 100 | 1000 - 2500 | 2000 - 6000 | GB/T 1591-2008 |
| Thép tấm C45 | 10 - 80 | 1000 - 2500 | 2000 - 6000 | DIN 17200, EN 10083 |
Ứng dụng của thép tấm
Thép tấm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, từ xây dựng cho đến chế tạo cơ khí. Dưới đây là một số ứng dụng cụ thể của thép tấm trong thực tế:
- Xây dựng: Thép tấm được sử dụng để chế tạo các kết cấu thép cho cầu, nhà xưởng, và các công trình hạ tầng.
- Sản xuất cơ khí: Các chi tiết máy, động cơ, và các sản phẩm khác có thể được gia công từ thép tấm.
- Ngành ô tô: Thép tấm được sử dụng để chế tạo vỏ xe, thùng xe tải, và các bộ phận của ô tô.
- Công nghiệp đóng tàu: Thép tấm chịu được môi trường khắc nghiệt, được dùng để sản xuất tàu thuyền, thiết bị hàng hải.
Bảng giá thép tấm các loại tại Bạc Liêu
Dưới đây là bảng giá thép tấm các loại tại Bạc Liêu, tham khảo để chọn lựa sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bạn.
| Loại Thép | Độ Dày (mm) | Giá (VND/m²) |
|---|---|---|
| Thép tấm SS400 | 3 - 100 | 10,000 - 20,000 |
| Thép tấm SS400 mạ kẽm | 3 - 100 | 15,000 - 25,000 |
| Thép tấm SPHC | 2 - 50 | 12,000 - 18,000 |
| Thép tấm Q345 | 6 - 100 | 14,000 - 22,000 |
| Thép tấm C45 | 10 - 80 | 16,000 - 28,000 |
Kết luận
Thép tấm là một vật liệu xây dựng không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp. Việc lựa chọn mác thép, tiêu chuẩn, quy cách phù hợp với yêu cầu của công trình giúp đảm bảo chất lượng và hiệu quả sử dụng lâu dài. Để biết thêm thông tin chi tiết và tham khảo bảng giá thép tấm các loại tại Bạc Liêu, bạn có thể truy cập vào các trang web sau:
Bảng giá thép tấm các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Bạc Liêu
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép tấm tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh
| CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH | |||||
| Đ/c 1: Xưởng cán tôn - xà gồ Số 34 Phan Văn Đối, Bà Điểm, Hóc Môn | |||||
| Đ/c 2 - Trụ sở: Số 262/77 đường Phan Anh, Tân Phú, HCM | |||||
| Đ/c 3: Xưởng cán tôn Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, HCM | |||||
| Đ/c 4: Lô A5 KCN Hoàng Gia, Đức Hòa, Long An | |||||
| Tell: 0909 936 937 - 0949 286 777 - 0907 137 555 - 0932 855 055 | |||||
| Web: tonsandecking.vn - sangchinhsteel.vn | |||||
| STT | QUY CÁCH | kg/tấm | Đơn giá vnđ/tấm |
Xuất xứ | |
| Thép tấm trơn SS400 - Tấm gân chống trượt - Tấm kẽm - Thép lá mỏng - Tấm chịu lực Q345/ A572/A515/ A516 | |||||
| Tấm trơn SS400 - 1.5x6m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 1 | 3x1500x6000mm | 211.95 | 3,497,175 | Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản | |
| 2 | 4x1500x6000mm | 282.6 | 4,662,900 | ||
| 3 | 5x1500x6000mm | 353.25 | 5,828,625 | ||
| 4 | 6x1500x6000mm | 423.9 | 6,994,350 | ||
| 5 | 8x1500x6000mm | 565.2 | 9,325,800 | ||
| 6 | 10x1500x6000mm | 706.5 | 11,657,250 | ||
| 7 | 12x1500x6000mm | 847.8 | 13,988,700 | ||
| 8 | 14x1500x6000mm | 989.1 | 16,320,150 | ||
| 9 | 16x1500x6000mm | 1130.4 | 18,651,600 | ||
| 10 | 18x1500x6000mm | 1271.7 | 20,983,050 | ||
| Tấm trơn SS400 - 2x6m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 11 | 5x2000x6000mm | 471 | 7,771,500 | Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản/ Nga/ Ấn Độ | |
| 12 | 6x2000x6000mm | 565.2 | 9,325,800 | ||
| 13 | 8x2000x6000mm | 753.6 | 12,434,400 | ||
| 14 | 10x2000x6000mm | 942 | 15,543,000 | ||
| 15 | 12x2000x6000mm | 1130.4 | 18,651,600 | ||
| 16 | 14x2000x6000mm | 1318.8 | 21,760,200 | ||
| 17 | 16x2000x6000mm | 1507.2 | 24,868,800 | ||
| 18 | 18x2000x6000mm | 1695.6 | 27,977,400 | ||
| 19 | 20x2000x6000mm | 1884 | 31,086,000 | ||
| 20 | 22x2000x6000mm | 2072.4 | 34,194,600 | ||
| 21 | 25x2000x6000mm | 2355 | 38,857,500 | ||
| 22 | 30x2000x6000mm | 2826 | 46,629,000 | ||
| 23 | 35x2000x6000mm | 3297 | 54,400,500 | ||
| 24 | 40x2000x6000mm | 3768 | 62,172,000 | ||
| 25 | 45x2000x6000mm | 4239 | 69,943,500 | ||
| 26 | 50x2000x6000mm | 4710 | 77,715,000 | ||
| 27 | 55x2000x6000mm | 5181 | 85,486,500 | ||
| 28 | 60x2000x6000mm | 5652 | 93,258,000 | ||
| 29 | 70x2000x6000mm | 6594 | 108,801,000 | ||
| 30 | 80x2000x6000mm | 7536 | 124,344,000 | ||
| 31 | 100x2000x6000mm | 9420 | 155,430,000 | ||
| Thép lá đen - 1x2m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 32 | 0.5x1000x2000mm | 7.85 | 149,150 | China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen/ Nga/ Ấn Độ | |
| 33 | 0.6x1000x2000mm | 9.42 | 178,980 | ||
| 34 | 0.7x1000x2000mm | 10.99 | 208,810 | ||
| 35 | 0.8x1000x2000mm | 12.56 | 238,640 | ||
| 36 | 0.9x1000x2000mm | 14.13 | 268,470 | ||
| 37 | 1.0x1000x2000mm | 15.70 | 298,300 | ||
| 38 | 1.1x1000x2000mm | 17.27 | 328,130 | ||
| 39 | 1.2x1000x2000mm | 18.84 | 357,960 | ||
| 40 | 1.4x1000x2000mm | 21.98 | 417,620 | ||
| 41 | 1.5x1000x2000mm | 23.55 | 447,450 | ||
| 42 | 1.8x1000x2000mm | 28.26 | 536,940 | ||
| 43 | 2.0x1000x2000mm | 31.40 | 596,600 | ||
| 44 | 2.5x1000x2000mm | 39.25 | 745,750 | ||
| 45 | 2.8x1000x2000mm | 43.96 | 835,240 | ||
| 46 | 3.0x1000x2000mm | 47.10 | 894,900 | ||
| Thép lá đen - 1.25x2.5m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 47 | 0.5x1250x2500mm | 12.27 | 233,047 | China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen | |
| 48 | 0.6x1250x2500mm | 14.72 | 279,656 | ||
| 49 | 0.7x1250x2500mm | 17.17 | 326,266 | ||
| 50 | 0.8x1250x2500mm | 19.63 | 372,875 | ||
| 51 | 0.9x1250x2500mm | 22.08 | 419,484 | ||
| 52 | 1.0x1250x2500mm | 24.53 | 466,094 | ||
| 53 | 1.1x1250x2500mm | 26.98 | 512,703 | ||
| 54 | 1.2x1250x2500mm | 29.44 | 559,313 | ||
| 55 | 1.4x1250x2500mm | 34.34 | 652,531 | ||
| 56 | 1.5x1250x2500mm | 36.80 | 699,141 | ||
| 57 | 1.8x1250x2500mm | 44.16 | 838,969 | ||
| 58 | 2.0x1250x2500mm | 49.06 | 932,188 | ||
| 59 | 2.5x1250x2500mm | 61.33 | 1,165,234 | ||
| 60 | 2.8x1250x2500mm | 68.69 | 1,305,063 | ||
| 61 | 3.0x1250x2500mm | 73.59 | 1,398,281 | ||
| Tấm gân/ chống trượt - 1.5x6m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 62 | 3x1500x6000mm | 238.95 | 4,014,360 | China / Nhật Bản | |
| 63 | 4x1500x6000mm | 309.6 | 5,201,280 | ||
| 64 | 5x1500x6000mm | 380.25 | 6,388,200 | ||
| 65 | 6x1500x6000mm | 450.9 | 7,575,120 | ||
| 66 | 8x1500x6000mm | 592.2 | 9,948,960 | ||
| 67 | 10x1500x6000mm | 733.5 | 12,322,800 | ||
| 68 | 12x1500x6000mm | 874.8 | 14,696,640 | ||
| 69 | 14x1500x6000mm | 1016.1 | 17,070,480 | ||
| 70 | 16x1500x6000mm | 1157.4 | 19,444,320 | ||
| 71 | 18x1500x6000mm | 1298.7 | 21,818,160 | ||
| Tấm kẽm - 1.25x2.5m | vnđ/tấm | Xuất xứ | |||
| 72 | 0.5x1250x2500mm | 12.27 | 263,711 | Hoa Sen/ Hòa Phát/ Nam Kim/ Đông Á/ China/ TVP/ Phương Nam -nhận cắt quy cách | |
| 73 | 0.6x1250x2500mm | 14.72 | 316,453 | ||
| 74 | 0.7x1250x2500mm | 17.17 | 369,195 | ||
| 75 | 0.8x1250x2500mm | 19.63 | 421,938 | ||
| 76 | 0.9x1250x2500mm | 22.08 | 474,680 | ||
| 77 | 1.0x1250x2500mm | 24.53 | 502,891 | ||
| 78 | 1.1x1250x2500mm | 26.98 | 553,180 | ||
| 79 | 1.2x1250x2500mm | 29.44 | 603,469 | ||
| 80 | 1.4x1250x2500mm | 34.34 | 704,047 | ||
| 81 | 1.5x1250x2500mm | 36.80 | 754,336 | ||
| 82 | 1.8x1250x2500mm | 44.16 | 905,203 | ||
| 83 | 2.0x1250x2500mm | 49.06 | 1,005,781 | ||
| 84 | 2.5x1250x2500mm | 61.33 | 1,257,227 | ||
| 85 | 2.8x1250x2500mm | 68.69 | 1,408,094 | ||
| 86 | 3.0x1250x2500mm | 73.59 | 1,508,672 | ||
| Các loại thép tấm chịu nhiệt A515 - A516/ chịu lực A572 - Q345 - Q355 / chống mài mòn Hardox và hàng quy cách theo bản vẽ- Quý khách vui lòng liên hệ hotline | |||||
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/