Bảng giá thép tấm các loại tại Bắc Giang | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép tấm các loại tại Bắc Giang

Ngày đăng: 10/12/2024 11:29 PM

Mục lục

    Thép tấm là một trong những sản phẩm quan trọng trong ngành xây dựng, cơ khí, và sản xuất công nghiệp. Với sự đa dạng về mác thép, tiêu chuẩn chất lượng và ứng dụng rộng rãi, thép tấm đã trở thành vật liệu không thể thiếu trong nhiều công trình và sản phẩm khác nhau. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về các đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, quy cách, ứng dụng, cũng như bảng giá thép tấm tại Bắc Giang, một khu vực đang phát triển mạnh mẽ trong ngành thép.

    Bảng giá thép tấm các loại tại Bắc Giang

    Đặc điểm thép tấm

    Thép tấm có những đặc điểm nổi bật như độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, và tính linh hoạt trong các ứng dụng khác nhau. Thép tấm được sản xuất với các quy trình cán nóng hoặc cán nguội, tạo ra các tấm thép phẳng, có độ dày và kích thước đa dạng tùy theo nhu cầu sử dụng. Tùy thuộc vào mác thép, thép tấm có thể đáp ứng các yêu cầu khác nhau về cơ tính, khả năng chịu nhiệt, chống oxi hóa, và độ bền kéo.

    Mác thép và tiêu chuẩn

    Các mác thép được phân loại theo các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế. Mỗi mác thép có các đặc tính khác nhau, phù hợp với từng ứng dụng cụ thể. Dưới đây là một số mác thép phổ biến và tiêu chuẩn chất lượng của chúng:

    • SS400: Là mác thép thông dụng, có độ bền kéo tốt, thường được sử dụng trong kết cấu thép xây dựng và các công trình hạ tầng. Thép tấm SS400
    • SPHC: Là mác thép tấm có độ dẻo cao, thích hợp cho các sản phẩm gia công chịu lực. Thép tấm SPHC
    • Q345: Thép tấm Q345 có khả năng chống ăn mòn và chịu tải tốt, sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng và cơ khí. Thép tấm Q345
    • C45: Mác thép chất lượng cao, thường được sử dụng trong gia công cơ khí và sản xuất các chi tiết máy. Thép tấm C45
    • Thép tấm mạ kẽm: Là loại thép được phủ lớp mạ kẽm để chống ăn mòn, được sử dụng trong các ngành công nghiệp yêu cầu bảo vệ bề mặt. Thép tấm mạ kẽm

    Quy cách thép tấm

    Dưới đây là bảng quy cách thép tấm các loại thường gặp:

    Mác thép Độ dày (mm) Chiều rộng (mm) Chiều dài (mm)
    SS400 3 - 200 1000 - 2000 2000 - 6000
    SPHC 2 - 12 1000 - 2000 2000 - 6000
    Q345 3 - 200 1000 - 2000 2000 - 6000
    C45 5 - 100 1000 - 2000 2000 - 6000
    Mạ kẽm 0.8 - 10 1000 - 2000 2000 - 6000

    Xuất xứ thép tấm

    Thép tấm có xuất xứ đa dạng từ nhiều quốc gia, bao gồm:

    • Nhật Bản: Thép tấm Nhật Bản nổi bật với chất lượng cao, độ bền kéo lớn, và khả năng chống ăn mòn tốt. Thép Nhật Bản thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn JIS.
    • Hàn Quốc: Thép tấm Hàn Quốc cũng có chất lượng ổn định, được sản xuất theo các tiêu chuẩn KS, phù hợp với nhiều ứng dụng trong xây dựng và cơ khí.
    • Trung Quốc: Là quốc gia sản xuất thép lớn nhất thế giới, thép tấm Trung Quốc có giá cả hợp lý và được xuất khẩu đi nhiều quốc gia, với các mác thép phổ biến như Q235, Q345.
    • Việt Nam: Thép tấm sản xuất tại Việt Nam cũng đang chiếm lĩnh thị trường trong nước với chất lượng ổn định, được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc gia.

    Ứng dụng của thép tấm

    Thép tấm có ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp:

    • Xây dựng: Thép tấm được sử dụng trong các kết cấu nhà xưởng, cầu đường, tháp truyền hình, và các công trình công nghiệp.
    • Ô tô: Thép tấm là nguyên liệu chính để sản xuất các bộ phận ô tô, từ khung xe đến các chi tiết máy.
    • Cơ khí chế tạo: Thép tấm dùng để chế tạo các chi tiết máy móc, thiết bị công nghiệp, và các sản phẩm cơ khí khác.
    • Sản xuất tàu biển: Thép tấm được sử dụng để sản xuất thân tàu và các bộ phận chịu lực khác trong ngành đóng tàu.

    Bảng giá thép tấm tại Bắc Giang

    Tại Bắc Giang, bảng giá thép tấm có sự biến động theo từng loại mác thép và quy cách. Để biết chi tiết về giá cả, bạn có thể tham khảo thêm tại Bảng giá thép tấm các loại tại Bắc Giang. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép tấm bao gồm độ dày, kích thước, chất liệu mạ kẽm và xuất xứ của thép.

    Bảng giá thép tấm các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Bắc Giang

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép tấm tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Thép tấm trơn SS400 - Tấm gân chống trượt - Tấm kẽm - Thép lá mỏng - Tấm chịu lực Q345/ A572/A515/ A516
    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    Đ/c 1: Xưởng cán tôn - xà gồ Số 34 Phan Văn Đối, Bà Điểm, Hóc Môn
    Đ/c 2 - Trụ sở: Số 262/77 đường Phan Anh, Tân Phú, HCM
    Đ/c 3: Xưởng cán tôn Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, HCM
      Đ/c 4: Lô A5 KCN Hoàng Gia, Đức Hòa, Long An
    Tell: 0909 936 937 - 0949 286 777  - 0907 137 555 - 0932 855 055
    Web: tonsandecking.vn - sangchinhsteel.vn
    STT QUY CÁCH kg/tấm Đơn giá
    vnđ/tấm
    Xuất xứ
    Thép tấm trơn SS400 - Tấm gân chống trượt - Tấm kẽm - Thép lá mỏng - Tấm chịu lực Q345/ A572/A515/ A516
    Tấm trơn SS400 - 1.5x6m       vnđ/tấm Xuất xứ
    1 3x1500x6000mm 211.95                             3,497,175 Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản
    2 4x1500x6000mm 282.6                             4,662,900
    3 5x1500x6000mm  353.25                             5,828,625
    4 6x1500x6000mm  423.9                             6,994,350
    5 8x1500x6000mm  565.2                             9,325,800
    6 10x1500x6000mm  706.5                           11,657,250
    7 12x1500x6000mm  847.8                           13,988,700
    8 14x1500x6000mm  989.1                           16,320,150
    9 16x1500x6000mm  1130.4                           18,651,600
    10 18x1500x6000mm  1271.7                           20,983,050
    Tấm trơn SS400 - 2x6m       vnđ/tấm Xuất xứ
    11 5x2000x6000mm  471                             7,771,500 Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản/ Nga/ Ấn Độ
    12 6x2000x6000mm  565.2                             9,325,800
    13 8x2000x6000mm  753.6                           12,434,400
    14 10x2000x6000mm  942                           15,543,000
    15 12x2000x6000mm  1130.4                           18,651,600
    16 14x2000x6000mm  1318.8                           21,760,200
    17 16x2000x6000mm  1507.2                           24,868,800
    18 18x2000x6000mm  1695.6                           27,977,400
    19 20x2000x6000mm  1884                           31,086,000
    20 22x2000x6000mm  2072.4                           34,194,600
    21 25x2000x6000mm  2355                           38,857,500
    22 30x2000x6000mm  2826                           46,629,000
    23 35x2000x6000mm  3297                           54,400,500
    24 40x2000x6000mm  3768                           62,172,000
    25 45x2000x6000mm  4239                           69,943,500
    26 50x2000x6000mm  4710                           77,715,000
    27 55x2000x6000mm  5181                           85,486,500
    28 60x2000x6000mm  5652                           93,258,000
    29 70x2000x6000mm  6594                         108,801,000
    30 80x2000x6000mm  7536                         124,344,000
    31 100x2000x6000mm  9420                         155,430,000
    Thép lá đen - 1x2m       vnđ/tấm Xuất xứ
    32 0.5x1000x2000mm   7.85                                149,150 China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen/ Nga/ Ấn Độ
    33 0.6x1000x2000mm   9.42                                178,980
    34 0.7x1000x2000mm   10.99                                208,810
    35 0.8x1000x2000mm   12.56                                238,640
    36 0.9x1000x2000mm   14.13                                268,470
    37 1.0x1000x2000mm   15.70                                298,300
    38 1.1x1000x2000mm   17.27                                328,130
    39 1.2x1000x2000mm   18.84                                357,960
    40 1.4x1000x2000mm   21.98                                417,620
    41 1.5x1000x2000mm   23.55                                447,450
    42 1.8x1000x2000mm   28.26                                536,940
    43 2.0x1000x2000mm   31.40                                596,600
    44 2.5x1000x2000mm   39.25                                745,750
    45 2.8x1000x2000mm   43.96                                835,240
    46 3.0x1000x2000mm   47.10                                894,900
    Thép lá đen -  1.25x2.5m       vnđ/tấm Xuất xứ
    47 0.5x1250x2500mm   12.27                                233,047 China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen
    48 0.6x1250x2500mm   14.72                                279,656
    49 0.7x1250x2500mm   17.17                                326,266
    50 0.8x1250x2500mm   19.63                                372,875
    51 0.9x1250x2500mm   22.08                                419,484
    52 1.0x1250x2500mm   24.53                                466,094
    53 1.1x1250x2500mm   26.98                                512,703
    54 1.2x1250x2500mm   29.44                                559,313
    55 1.4x1250x2500mm   34.34                                652,531
    56 1.5x1250x2500mm   36.80                                699,141
    57 1.8x1250x2500mm   44.16                                838,969
    58 2.0x1250x2500mm   49.06                                932,188
    59 2.5x1250x2500mm   61.33                             1,165,234
    60 2.8x1250x2500mm   68.69                             1,305,063
    61 3.0x1250x2500mm   73.59                             1,398,281
    Tấm gân/ chống trượt - 1.5x6m       vnđ/tấm Xuất xứ
    62 3x1500x6000mm 238.95                             4,014,360 China / Nhật Bản
    63 4x1500x6000mm 309.6                             5,201,280
    64 5x1500x6000mm  380.25                             6,388,200
    65 6x1500x6000mm  450.9                             7,575,120
    66 8x1500x6000mm  592.2                             9,948,960
    67 10x1500x6000mm  733.5                           12,322,800
    68 12x1500x6000mm  874.8                           14,696,640
    69 14x1500x6000mm  1016.1                           17,070,480
    70 16x1500x6000mm  1157.4                           19,444,320
    71 18x1500x6000mm  1298.7                           21,818,160
    Tấm kẽm - 1.25x2.5m        vnđ/tấm Xuất xứ
    72 0.5x1250x2500mm 12.27                                263,711 Hoa Sen/ Hòa Phát/ Nam Kim/ Đông Á/ China/ TVP/ Phương Nam -nhận cắt quy cách
    73 0.6x1250x2500mm 14.72                                316,453
    74 0.7x1250x2500mm 17.17                                369,195
    75 0.8x1250x2500mm 19.63                                421,938
    76 0.9x1250x2500mm 22.08                                474,680
    77 1.0x1250x2500mm 24.53                                502,891
    78 1.1x1250x2500mm 26.98                                553,180
    79 1.2x1250x2500mm 29.44                                603,469
    80 1.4x1250x2500mm 34.34                                704,047
    81 1.5x1250x2500mm 36.80                                754,336
    82 1.8x1250x2500mm 44.16                                905,203
    83 2.0x1250x2500mm 49.06                             1,005,781
    84 2.5x1250x2500mm 61.33                             1,257,227
    85 2.8x1250x2500mm 68.69                             1,408,094
    86 3.0x1250x2500mm 73.59                             1,508,672
    Các loại thép tấm chịu nhiệt A515 - A516/ chịu lực A572 - Q345 - Q355 / chống mài mòn Hardox và hàng quy cách theo bản vẽ- Quý khách vui lòng liên hệ hotline 

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép tấm các loại tại Bắc Giang

    Giá thép tấm các loại tại Bắc Giang là bao nhiêu?

    Giá thép tấm thay đổi theo loại và kích thước. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận bảng giá chi tiết.

    Làm thế nào để cập nhật bảng giá thép tấm tại Bắc Giang?

    Bạn có thể xem bảng giá trực tuyến tại website Sáng Chinh Steel hoặc liên hệ chúng tôi để nhận báo giá mới nhất.

    Sáng Chinh Steel có các loại thép tấm nào?

    Chúng tôi cung cấp thép tấm mạ kẽm, thép tấm cán nguội, thép tấm SS400 và nhiều loại khác phục vụ đa dạng nhu cầu xây dựng và công nghiệp.

    Thời gian giao hàng thép tấm tại Bắc Giang là bao lâu?

    Sáng Chinh Steel giao hàng nhanh chóng, trong vòng 24-48 giờ tùy theo khu vực.

    Giá thép tấm đã bao gồm thuế VAT chưa?

    Giá thép tấm đã bao gồm thuế VAT, nhưng có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng.

    Sáng Chinh Steel có hỗ trợ đơn hàng số lượng lớn không?

    Có, chúng tôi hỗ trợ báo giá và chiết khấu đặc biệt cho đơn hàng số lượng lớn.

    Thép tấm tại Sáng Chinh Steel có chứng nhận chất lượng không?

    Sản phẩm thép tấm của chúng tôi có chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng và xuất xứ rõ ràng.

    Sáng Chinh Steel có các dịch vụ nào ngoài cung cấp thép tấm?

    Chúng tôi cung cấp dịch vụ gia công cắt thép, vận chuyển và tư vấn kỹ thuật cho các dự án xây dựng.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777