Bảng giá thép tấm các loại tại An Giang | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép tấm các loại tại An Giang

Ngày đăng: 10/12/2024 11:26 PM

Mục lục

    Thép tấm là một trong những sản phẩm thép được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và sản xuất. Các loại thép tấm tại An Giang được cung cấp bởi Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế và yêu cầu khắt khe của khách hàng. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, quy cách của thép tấm và các bảng giá mới nhất.

    Bảng giá thép tấm các loại tại An Giang

    Đặc điểm của thép tấm

    Thép tấm là một loại thép có hình dáng tấm phẳng, thường có chiều dài và chiều rộng lớn, được sản xuất theo quy trình cán nguội hoặc cán nóng. Chúng có đặc điểm dễ dàng gia công, cắt, uốn và hàn, phù hợp với nhiều ứng dụng trong các công trình xây dựng, sản xuất máy móc, cấu kiện thép, và ngành chế tạo ô tô. Thép tấm có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và được bảo vệ chống ăn mòn khi sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.

    Mác thép và tiêu chuẩn

    Các mác thép và tiêu chuẩn của thép tấm phổ biến hiện nay được sản xuất và cung cấp tại Sáng Chinh Steel:

    1. Mác thép SS400 – Được sử dụng trong các công trình xây dựng, chịu tải trọng cơ học.
    2. Mác thép SPHC – Thép tấm cán nóng, dùng cho các công trình yêu cầu độ dẻo dai và dễ gia công.
    3. Mác thép Q345 – Thép hợp kim chịu lực, được sử dụng trong các kết cấu thép lớn, cầu đường.
    4. Mác thép C45 – Thép tôi được, chuyên dùng cho gia công cơ khí và các chi tiết máy.
    5. Mác thép SS400 tròn – Thép tấm SS400 dạng tròn, dễ uốn cong và hàn.
    6. Mác thép tấm mạ kẽm – Thép tấm được mạ lớp kẽm bảo vệ chống gỉ sét.
    7. Mác thép tấm gân SS400 – Đặc biệt có gân giúp tăng độ bám dính và chống trượt.

    Các mác thép này được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, EN, đảm bảo chất lượng và tính đồng nhất của sản phẩm.

    Xuất xứ của thép tấm

    Các sản phẩm thép tấm tại Sáng Chinh Steel đều được nhập khẩu từ các nhà máy thép lớn, có uy tín trên thế giới như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc và các nước châu Âu. Chúng được kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật của khách hàng. Đảm bảo thép tấm tại An Giang có chất lượng vượt trội và giá cả hợp lý.

    Ứng dụng của thép tấm

    Thép tấm có đa dạng ứng dụng trong các ngành công nghiệp, bao gồm:

    • Xây dựng: Thép tấm được sử dụng làm kết cấu cho các tòa nhà, cầu đường, xưởng công nghiệp, kho bãi.
    • Sản xuất máy móc: Thép tấm là nguyên liệu chủ yếu để sản xuất các bộ phận máy móc, thiết bị công nghiệp.
    • Ngành ô tô: Thép tấm được sử dụng để sản xuất các bộ phận ô tô như thân xe, khung xe.
    • Cấu kiện thép: Dùng trong sản xuất các cấu kiện thép cho công trình xây dựng, nhà máy chế biến, tàu thuyền, v.v.

    Quy cách của thép tấm

    Dưới đây là bảng quy cách thép tấm tại Sáng Chinh Steel:

    Mác thép Kích thước (mm) Độ dày (mm) Xuất xứ
    SS400 1000x2000 3-100 Nhật Bản, Hàn Quốc
    SPHC 1000x2000 3-50 Nhật Bản, Trung Quốc
    Q345 1000x3000 4-150 Trung Quốc, Châu Âu
    C45 1000x2000 5-100 Nhật Bản, Hàn Quốc
    SS400 tròn 1000x2000 3-50 Nhật Bản, Hàn Quốc
    Tấm mạ kẽm SS400 1000x2000 2-50 Hàn Quốc, Trung Quốc
    Tấm gân SS400 1000x2000 3-10 Nhật Bản, Trung Quốc

    Bảng giá thép tấm các loại tại An Giang

    Dưới đây là bảng giá thép tấm tại An Giang được cung cấp bởi Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh. Để biết thêm chi tiết về giá cả từng loại thép tấm, vui lòng tham khảo trang Bảng giá thép tấm các loại tại An Giang.

    Loại thép Mác thép Giá (VND/m²)
    Thép tấm SS400 SS400 10.000.000
    Thép tấm SPHC SPHC 9.500.000
    Thép tấm Q345 Q345 12.000.000
    Thép tấm C45 C45 13.500.000
    Thép tấm mạ kẽm SS400 11.000.000

    Kết luận

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là địa chỉ tin cậy cung cấp thép tấm chất lượng cao tại An Giang với đa dạng mác thép và tiêu chuẩn. Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm thép tấm phù hợp với nhu cầu của khách hàng và luôn đảm bảo giá cả cạnh tranh. Quý khách có thể tham khảo thêm các sản phẩm thép tấm qua các đường link sau:

    Với hệ thống kho bãi rộng khắp và đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ quý khách hàng trên toàn quốc. Liên hệ ngay với Sáng Chinh Steel để được tư vấn và báo giá chi tiết!

    Bảng giá thép tấm các loại: Cập nhật giá mới nhất tại An Giang

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép tấm tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Thép tấm trơn SS400 - Tấm gân chống trượt - Tấm kẽm - Thép lá mỏng - Tấm chịu lực Q345/ A572/A515/ A516
    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    Đ/c 1: Xưởng cán tôn - xà gồ Số 34 Phan Văn Đối, Bà Điểm, Hóc Môn
    Đ/c 2 - Trụ sở: Số 262/77 đường Phan Anh, Tân Phú, HCM
    Đ/c 3: Xưởng cán tôn Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, HCM
      Đ/c 4: Lô A5 KCN Hoàng Gia, Đức Hòa, Long An
    Tell: 0909 936 937 - 0949 286 777  - 0907 137 555 - 0932 855 055
    Web: tonsandecking.vn - sangchinhsteel.vn
    STT QUY CÁCH kg/tấm Đơn giá
    vnđ/tấm
    Xuất xứ
    Thép tấm trơn SS400 - Tấm gân chống trượt - Tấm kẽm - Thép lá mỏng - Tấm chịu lực Q345/ A572/A515/ A516
    Tấm trơn SS400 - 1.5x6m       vnđ/tấm Xuất xứ
    1 3x1500x6000mm 211.95                             3,497,175 Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản
    2 4x1500x6000mm 282.6                             4,662,900
    3 5x1500x6000mm  353.25                             5,828,625
    4 6x1500x6000mm  423.9                             6,994,350
    5 8x1500x6000mm  565.2                             9,325,800
    6 10x1500x6000mm  706.5                           11,657,250
    7 12x1500x6000mm  847.8                           13,988,700
    8 14x1500x6000mm  989.1                           16,320,150
    9 16x1500x6000mm  1130.4                           18,651,600
    10 18x1500x6000mm  1271.7                           20,983,050
    Tấm trơn SS400 - 2x6m       vnđ/tấm Xuất xứ
    11 5x2000x6000mm  471                             7,771,500 Trung Quốc/ Hòa Phát/ Fomosa/ Nhật Bản/ Nga/ Ấn Độ
    12 6x2000x6000mm  565.2                             9,325,800
    13 8x2000x6000mm  753.6                           12,434,400
    14 10x2000x6000mm  942                           15,543,000
    15 12x2000x6000mm  1130.4                           18,651,600
    16 14x2000x6000mm  1318.8                           21,760,200
    17 16x2000x6000mm  1507.2                           24,868,800
    18 18x2000x6000mm  1695.6                           27,977,400
    19 20x2000x6000mm  1884                           31,086,000
    20 22x2000x6000mm  2072.4                           34,194,600
    21 25x2000x6000mm  2355                           38,857,500
    22 30x2000x6000mm  2826                           46,629,000
    23 35x2000x6000mm  3297                           54,400,500
    24 40x2000x6000mm  3768                           62,172,000
    25 45x2000x6000mm  4239                           69,943,500
    26 50x2000x6000mm  4710                           77,715,000
    27 55x2000x6000mm  5181                           85,486,500
    28 60x2000x6000mm  5652                           93,258,000
    29 70x2000x6000mm  6594                         108,801,000
    30 80x2000x6000mm  7536                         124,344,000
    31 100x2000x6000mm  9420                         155,430,000
    Thép lá đen - 1x2m       vnđ/tấm Xuất xứ
    32 0.5x1000x2000mm   7.85                                149,150 China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen/ Nga/ Ấn Độ
    33 0.6x1000x2000mm   9.42                                178,980
    34 0.7x1000x2000mm   10.99                                208,810
    35 0.8x1000x2000mm   12.56                                238,640
    36 0.9x1000x2000mm   14.13                                268,470
    37 1.0x1000x2000mm   15.70                                298,300
    38 1.1x1000x2000mm   17.27                                328,130
    39 1.2x1000x2000mm   18.84                                357,960
    40 1.4x1000x2000mm   21.98                                417,620
    41 1.5x1000x2000mm   23.55                                447,450
    42 1.8x1000x2000mm   28.26                                536,940
    43 2.0x1000x2000mm   31.40                                596,600
    44 2.5x1000x2000mm   39.25                                745,750
    45 2.8x1000x2000mm   43.96                                835,240
    46 3.0x1000x2000mm   47.10                                894,900
    Thép lá đen -  1.25x2.5m       vnđ/tấm Xuất xứ
    47 0.5x1250x2500mm   12.27                                233,047 China / Hòa Phát / Fomosa / Hoa Sen
    48 0.6x1250x2500mm   14.72                                279,656
    49 0.7x1250x2500mm   17.17                                326,266
    50 0.8x1250x2500mm   19.63                                372,875
    51 0.9x1250x2500mm   22.08                                419,484
    52 1.0x1250x2500mm   24.53                                466,094
    53 1.1x1250x2500mm   26.98                                512,703
    54 1.2x1250x2500mm   29.44                                559,313
    55 1.4x1250x2500mm   34.34                                652,531
    56 1.5x1250x2500mm   36.80                                699,141
    57 1.8x1250x2500mm   44.16                                838,969
    58 2.0x1250x2500mm   49.06                                932,188
    59 2.5x1250x2500mm   61.33                             1,165,234
    60 2.8x1250x2500mm   68.69                             1,305,063
    61 3.0x1250x2500mm   73.59                             1,398,281
    Tấm gân/ chống trượt - 1.5x6m       vnđ/tấm Xuất xứ
    62 3x1500x6000mm 238.95                             4,014,360 China / Nhật Bản
    63 4x1500x6000mm 309.6                             5,201,280
    64 5x1500x6000mm  380.25                             6,388,200
    65 6x1500x6000mm  450.9                             7,575,120
    66 8x1500x6000mm  592.2                             9,948,960
    67 10x1500x6000mm  733.5                           12,322,800
    68 12x1500x6000mm  874.8                           14,696,640
    69 14x1500x6000mm  1016.1                           17,070,480
    70 16x1500x6000mm  1157.4                           19,444,320
    71 18x1500x6000mm  1298.7                           21,818,160
    Tấm kẽm - 1.25x2.5m        vnđ/tấm Xuất xứ
    72 0.5x1250x2500mm 12.27                                263,711 Hoa Sen/ Hòa Phát/ Nam Kim/ Đông Á/ China/ TVP/ Phương Nam -nhận cắt quy cách
    73 0.6x1250x2500mm 14.72                                316,453
    74 0.7x1250x2500mm 17.17                                369,195
    75 0.8x1250x2500mm 19.63                                421,938
    76 0.9x1250x2500mm 22.08                                474,680
    77 1.0x1250x2500mm 24.53                                502,891
    78 1.1x1250x2500mm 26.98                                553,180
    79 1.2x1250x2500mm 29.44                                603,469
    80 1.4x1250x2500mm 34.34                                704,047
    81 1.5x1250x2500mm 36.80                                754,336
    82 1.8x1250x2500mm 44.16                                905,203
    83 2.0x1250x2500mm 49.06                             1,005,781
    84 2.5x1250x2500mm 61.33                             1,257,227
    85 2.8x1250x2500mm 68.69                             1,408,094
    86 3.0x1250x2500mm 73.59                             1,508,672
    Các loại thép tấm chịu nhiệt A515 - A516/ chịu lực A572 - Q345 - Q355 / chống mài mòn Hardox và hàng quy cách theo bản vẽ- Quý khách vui lòng liên hệ hotline 

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép tấm các loại tại An Giang

    Giá thép tấm các loại tại An Giang là bao nhiêu?

    Giá thép tấm thay đổi tùy theo loại và kích thước. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận bảng giá chi tiết.

    Làm sao để cập nhật bảng giá thép tấm tại An Giang?

    Xem bảng giá trực tuyến hoặc liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá mới nhất và chính xác.

    Thép tấm có các loại nào?

    Sản phẩm gồm thép tấm mạ kẽm, thép tấm cán nóng, thép tấm đen, đáp ứng nhiều nhu cầu xây dựng và công nghiệp.

    Thép tấm có độ dày bao nhiêu?

    Thép tấm có độ dày đa dạng từ 1mm đến 100mm, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.

    Sáng Chinh Steel có cung cấp thép tấm gia công theo yêu cầu không?

    Có, chúng tôi cung cấp dịch vụ gia công thép tấm theo yêu cầu của khách hàng.

    Thời gian giao hàng thép tấm tại An Giang là bao lâu?

    Thời gian giao hàng từ 24-48 giờ tùy thuộc vào số lượng và địa điểm giao hàng.

    Giá thép tấm tại An Giang có bao gồm thuế VAT không?

    Giá đã bao gồm thuế VAT, tuy nhiên có thể thay đổi tùy vào yêu cầu của khách hàng.

    Sáng Chinh Steel có hỗ trợ mua số lượng lớn thép tấm không?

    Có, chúng tôi hỗ trợ báo giá ưu đãi và chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777