Bảng giá thép ống tại Khánh Hòa | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng giá thép ống tại Khánh Hòa

Ngày đăng: 10/12/2024 10:54 PM

Mục lục

    Khi tìm kiếm thông tin về thép ống tại Khánh Hòa, không thể bỏ qua các yếu tố quan trọng như đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, quy cách và ứng dụng của sản phẩm. Việc lựa chọn đúng mác thép và tiêu chuẩn giúp bạn đảm bảo chất lượng và hiệu quả cho các công trình xây dựng, cơ khí hay sản xuất công nghiệp.

    Bảng giá thép ống tại Khánh Hòa

    Bài viết này sẽ cung cấp một cái nhìn tổng quan về bảng giá thép ống tại Khánh Hòa, các thông tin chi tiết về thép ống, từ mác thép, tiêu chuẩn đến quy cách và ứng dụng.

    Đặc điểm, Mác Thép và Tiêu Chuẩn

    Đặc Điểm Của Thép Ống

    Đặc điểm của Thép Ống

    Thép ống là loại vật liệu không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp hiện nay. Được sản xuất từ thép cán nóng hoặc thép cán nguội, thép ống có đặc tính bền bỉ, chịu lực tốt, chống ăn mòn và dễ dàng gia công. Các sản phẩm thép ống hiện nay có nhiều loại như thép ống đen, thép ống mạ kẽm, thép ống inox, giúp đáp ứng các yêu cầu sử dụng khác nhau trong nhiều công trình.

    Mác Thép và Tiêu Chuẩn

    Mác Thép Và Tiêu Chuẩn Sản Xuất Thép Ống

    • Mác Thép:

      • ST37 (Thép xây dựng phổ biến, độ bền vừa phải)
      • ST52 (Chịu tải trọng cao, độ bền vượt trội)
      • S235, S275, S355 (Thép hợp kim carbon, phù hợp cho kết cấu thép)
      • A106-B (Thép ống đúc, dùng trong công nghiệp dầu khí, nhiệt độ cao)
      • A53 (Thép ống mạ kẽm, chuyên dùng trong môi trường ẩm ướt)
    • Tiêu chuẩn quốc tế:

      • ISO 9001: Tiêu chuẩn chất lượng hệ thống quản lý.
      • ASTM A106: Tiêu chuẩn cho thép ống đúc carbon.
      • DIN 17100: Tiêu chuẩn cho thép cấu trúc.
      • JIS G3444: Tiêu chuẩn cho thép ống tròn.

    Các mác thép này được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng và khả năng ứng dụng cao trong nhiều ngành công nghiệp.

    Quy Cách Thép Ống

    Quy cách của thép ống phụ thuộc vào từng loại sản phẩm và mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng quy cách thép ống phổ biến:

    Loại Thép Ống Đường Kính (mm) Độ Dày (mm) Chiều Dài (m) Ứng Dụng
    Thép Ống Đen 21.3 - 406.4 2 - 12 6 - 12 Xây dựng, cơ khí
    Thép Ống Mạ Kẽm 21.3 - 355.6 2 - 6 6 - 12 Xây dựng, chịu ăn mòn
    Thép Ống Đúc 21.3 - 273 2.5 - 9 6 - 12 Dầu khí, vận chuyển
    Thép Ống Inox 21.3 - 273 1.5 - 10 6 - 12 Công nghiệp thực phẩm, hóa chất

    Ứng Dụng Của Thép Ống

    Thép ống có nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực xây dựng, cơ khí, công nghiệp dầu khí, và các ngành công nghiệp chế tạo máy móc. Dưới đây là một số ứng dụng chính:

    • Xây dựng: Thép ống là vật liệu phổ biến trong các kết cấu thép, hệ thống ống dẫn, khung thép và các công trình nhà xưởng.
    • Công nghiệp dầu khí: Thép ống đúc chuyên dùng cho các hệ thống ống dẫn khí, dầu, và các chất lỏng trong công nghiệp dầu khí.
    • Gia công cơ khí: Thép ống được sử dụng trong việc chế tạo các sản phẩm cơ khí như xe cộ, máy móc, thiết bị công nghiệp.
    • Vận tải: Thép ống là thành phần quan trọng trong các hệ thống đường ống dẫn, phục vụ vận chuyển nước, khí, và các chất lỏng khác.

    Xuất xứ của thép ống

    Xuất Xứ Của Thép Ống

    Thép ống trên thị trường Khánh Hòa được nhập khẩu từ nhiều quốc gia và cũng có sản xuất trong nước:

    • Thép nhập khẩu: Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan.
    • Thép nội địa: Sản xuất tại các nhà máy lớn như Hòa Phát, Việt Đức, Ống Thép Việt Nam.

    So Sánh Thép Ống Đen Và Thép Ống Mạ Kẽm

    Thép ống đen và thép ống mạ kẽm đều là những sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp và xây dựng. Tuy nhiên, hai loại này có những đặc điểm khác biệt về cấu tạo, ứng dụng, và tính năng.

    So sánh thép ống đen và thép ống mạ kẽm

    Dưới đây là bảng so sánh chi tiết:

    Tiêu chí Thép ống đen Thép ống mạ kẽm
    Cấu tạo Thép cacbon không được phủ lớp mạ bảo vệ bề mặt. Có lớp mạ kẽm bên ngoài để chống oxy hóa và ăn mòn.
    Đặc điểm nổi bật - Bề mặt màu đen, tự nhiên từ thép cán nóng. - Bề mặt sáng bóng, lớp mạ kẽm chống gỉ hiệu quả.
      - Giá thành thấp hơn nhờ không qua xử lý mạ. - Chi phí cao hơn do quá trình mạ kẽm.
    Khả năng chống gỉ - Dễ bị oxy hóa, gỉ sét trong môi trường ẩm. - Chống ăn mòn tốt, phù hợp với môi trường ẩm ướt, hóa chất nhẹ.
    Độ bền - Chịu lực tốt nhưng tuổi thọ ngắn trong môi trường khắc nghiệt. - Độ bền cao hơn nhờ lớp mạ bảo vệ.
    Ứng dụng chính - Làm khung nhà, cột, kèo thép trong nhà xưởng. - Hệ thống cấp thoát nước, dẫn khí, dầu.
      - Sử dụng cho các kết cấu trong nhà. - Dùng cho môi trường ngoài trời và hóa chất.
    Quy trình sản xuất - Sản xuất trực tiếp từ thép cán nóng. - Mạ thêm lớp kẽm sau khi định hình thép ống.
    Giá thành - Thấp hơn so với thép ống mạ kẽm. - Cao hơn thép ống đen do chi phí mạ kẽm.

    Bảng Giá Thép Ống Tại Khánh Hòa

    Dưới đây là bảng giá tham khảo của các loại thép ống tại Khánh Hòa. Tuy nhiên, giá thép có thể thay đổi theo từng thời điểm và các yếu tố khác như biến động thị trường, giá nguyên liệu, và phương thức vận chuyển.

    • Thép Ống Đen: Giá từ 12,000 VND/m đến 25,000 VND/m tùy theo kích thước và quy cách.
    • Thép Ống Mạ Kẽm: Giá từ 18,000 VND/m đến 30,000 VND/m.
    • Thép Ống Đúc: Giá từ 40,000 VND/m đến 55,000 VND/m.
    • Thép Ống Inox: Giá từ 50,000 VND/m đến 70,000 VND/m.

    Để biết thêm chi tiết về bảng giá thép ống tại Khánh Hòa, bạn có thể tham khảo trực tiếp tại website Sáng Chinh Steel.

    Mua Thép Ống Chất Lượng Tại Sáng Chinh Steel

    Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành thép, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cam kết cung cấp các sản phẩm thép ống chất lượng cao, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật của khách hàng. Sáng Chinh Steel chuyên cung cấp các loại thép ống với đầy đủ mác thép, tiêu chuẩn quốc tế, quy cách đa dạng và giá cả hợp lý.

    Để tham khảo thêm thông tin chi tiết về các sản phẩm thép ống, bạn có thể truy cập các đường link sau:

    Bảng giá thép ống đúc các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Khánh Hòa

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép ống đúc tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Bảng giá thép ống đúc các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Khánh Hòa
    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    Đ/c 1: Xưởng cán tôn - xà gồ Số 34 Phan Văn Đối, Bà Điểm, Hóc Môn
    Đ/c 2 - Trụ sở: Số 262/77 đường Phan Anh, Tân Phú, HCM
    Đ/c 3: Xưởng cán tôn Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, HCM
      Đ/c 4: Lô A5 KCN Hoàng Gia, Đức Hòa, Khánh Hòa
    Tell: 0909 936 937 - 0949 286 777  - 0907 137 555 - 0932 855 055
    Web: sangchinhsteel.vn - tonsandecking.vn
    BẢNG BÁO GIÁ THÉP ÔNG ĐÚC 
    QUY CÁCH ĐỘ DÀY Barem kg/6m Giá
    vnđ/6m
    QUY CÁCH ĐỘ DÀY Barem kg/6m Giá
    vnđ/6m
    Thép ống đúc P21.3 (DN15) 2.77 (SCH40) 7.7                            173,250 Thép ống đúc P101.6 (DN90) 4.77 (SCH30) 68.34                         1,537,650
    3.73 (SCH80) 9.75                            219,375 5.0 71.5                         1,608,750
    Thép ống đúc P26.7 (DN20) 2.87 (SCH40) 10.2                            229,500 5.74 (SCH40) 81.414                         1,831,815
    3.91 (SCH80) 13.3                            299,250 8.08 (SCH80) 111.804                         2,515,590
    Thép ống đúc P33.4 (DN25) 3.38 (SCH40) 15.1                            339,750 10.0 135.53136                         3,049,456
    4.55 (SCH80) 19.6                            441,000 Thép ống đúc P114.3 (DN100) 4.0 65.3                         1,469,250
    Thép ống đúc P42.2 (DN32) 2.97 (SCH30) 17.24                            387,900 5.0 80.9                         1,820,250
    3.56 (SCH40) 20.5                            461,250 6.02 (SCH40) 96.5                         2,171,250
    4.85 (SCH80) 26.9                            605,250 8.56 (SCH80) 134                         3,015,000
    Thép ống đúc P48.3 (DN40) 3.18 (SCH30) 21.2                            477,000 11.13 170                         3,825,000
    3.68 (SCH40) 24.3                            546,750 Thép ống đúc P127 (DN115) 6.27 (SCH40) 112.002                         2,520,045
    5.08 (SCH80) 32.5                            731,250 9.02 (SCH80) 157.458                         3,542,805
    Thép ống đúc P60.3 (DN50) 3.18 (SCH30) 26.84                            603,900 10.0 173.11                         3,894,975
    3.91 (SCH40) 32.7                            735,750 Thép ống đúc P141.3 (DN125) 5.0 100.84                         2,268,900
    5.54 (SCH80) 44.9                         1,010,250 6.0 120.2                         2,704,500
    Thép ống đúc P73 (DN65) 4.77 (SCH30) 48.156                         1,083,510 6.55 (SCH40) 130.59                         2,938,275
    5.16 (SCH40) 51.792                         1,165,320 8.0 157.8                         3,550,500
    7.01 (SCH80) 68.442                         1,539,945 9.52(SCH80) 185.622                         4,176,495
    Thép ống đúc P76 (DN65) 4.00 42.6                            958,500 12.7 242                         5,445,000
    4.77 (SCH30) 50.274                         1,131,165 Thép ống đúc P168.3 (DN150) 5.0 120.81                         2,718,225
    5.16 (SCH40) 54.1                         1,217,250 6.35 (SCH20) 152.16                         3,423,600
    7.01 (SCH80) 71.6                         1,611,000 7.11 (SCH40) 169.572                         3,815,370
    Thép ống đúc P88.9 (DN80) 4.00 50.3                         1,131,750 10.97 (SCH80) 255.366                         5,745,735
    4.77 (SCH30) 59.38                         1,336,050 18.26 405.4                         9,121,500
    5.49 (SCH40) 67.8                         1,525,500 21.95 475.30                       10,694,250
    6.35 77.7                         1,748,250 Thép ống đúc P219.1 (DN200) 6.35 (SCH20) 199.872                         4,497,120
    7.62 (SCH80) 92.7                         2,085,750 7.04 (SCH30) 220.746                         4,966,785
    Thép ống đúc P355.6 (DN350) 7.92 (SCH20) 407.676                         9,172,710 8.18 (SCH40) 255.252                         5,743,170
    9.52 (SCH30) 487.482                       10,968,345 10.31 318.51                         7,166,475
    11.13 (SCH40) 547.794                       12,325,365 12.7 (SCH40) 387.81                         8,725,725
    12.7 644.35                       14,497,875 15.09 455.5                       10,248,750
    19.05 (SCH80) 948.612                       21,343,770 Thép ống đúc P273 (DN250) 6.35 (SCH20) 250.53                         5,636,925
    Thép ống đúc P406.4 (DN400) 7.92 (SCH20) 467.244                       10,512,990 7.78 (SCH30) 305.304                         6,869,340
    9.53 (SCH30) 559.038                       12,578,355 9.27 (SCH40) 361.728                         8,138,880
    12.7 (SCH40) 739.8                       16,645,500 10.31 400.73                         9,016,425
    21.42 (SCH80) 1220.118                       27,452,655 15.06 (SCH80) 574.764                       12,932,190
    Thép ống đúc P457.2 (DN450) 7.92 (SCH20) 526.812                       11,853,270 18.26 273                         6,142,500
    11.13 (SCH30) 732.654                       16,484,715 Thép ống đúc P323.8 (DN300) 6.35 (SCH20) 298.26                         6,710,850
    14.27 (SCH40) 935.196                       21,041,910 7.0 328.12                         7,382,700
    23.9 (SCH80) 1526.196                       34,339,410 8.38 (SCH30) 391.092                         8,799,570
    Thép ống đúc P508 (DN500) 9.53 (SCH20) 702.51                       15,806,475 9.53 443.2                         9,972,000
    12.7 (SCH30) 930.714                       20,941,065 10.31 (SCH40) 478.218                       10,759,905
    15.06 (SCH40) 1098.408                       24,714,180 12.7 584.6                       13,153,500
    26.18 (SCH80) 1866.372                       41,993,370 17.45 (SCH80) 790.968                       17,796,780
    Thép ống đúc P610 (DN600) 9.53 (SCH20) 846.258                       19,040,805  QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! 
    14.27 (SCH30) 1257.816                       28,300,860
    17.45 (SCH40) 1529.904                       34,422,840
    30.93 (SCH80) 2650.056                       59,626,260

    Tham khảo: Bảng giá thép ống đúc

    Bảng giá thép ống đen các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Khánh Hòa

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép ống đen tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

     
    Bảng giá thép ống đen các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Khánh Hòa
    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    Đ/c 1: Xưởng cán tôn - xà gồ Số 34 Phan Văn Đối, Bà Điểm, Hóc Môn
    Đ/c 2 - Trụ sở: Số 262/77 đường Phan Anh, Tân Phú, HCM
    Đ/c 3: Xưởng cán tôn Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, HCM
    Đ/c 4: Lô A5 KCN Hoàng Gia, Đức Hòa, Khánh Hòa
    Tell: 0909 936 937 - 0949 286 777  - 0907 137 555 - 0932 855 055
    Web: sangchinhsteel.vn - tonsandecking.vn
    BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN
    QUY CÁCH ĐỘ DÀY Barem kg/6m Giá
    vnđ/6m
    QUY CÁCH ĐỘ DÀY Barem kg/6m Giá
    vnđ/6m
    Thép ống đen P12.7 0.7 1.24                        26,040 Thép ống đen P38.1 1.0 5.49                          104,310
    0.8 1.41                        29,610 1.1 6.02                          114,380
    0.9 1.57                        32,970 1.2 6.55                          124,450
    1.0 1.73                        32,870 1.4 7.6                          144,400
    1.1 1.89                        35,910 1.5 8.12                          154,280
    1.2 2.04                        38,760 1.8 9.67                          183,730
    1.4 2.34                        44,460 2.0 10.68                          202,920
    1.5 2.49                        47,310 2.3 12.18                          231,420
    Thép ống đen P13.8 0.7 1.36                        28,560 2.5 13.17                          250,230
    0.8 1.54                        30,030 2.8 14.63                          277,970
    0.9 1.72                        30,031 3.0 15.58                          296,020
    1.0 1.89                        35,910 3.2 16.53                          314,070
    1.1 2.07                        39,330 3.5 17.92                          340,480
    1.2 2.24                        42,560 Thép ống đen P42 1.0                                       -  
    1.4 2.57                        48,830 1.1 6.69                          127,110
    1.5 2.73                        51,870 1.2 7.28                          138,320
    Thép ống đen P15.9 0.7 1.57                        32,970 1.4 8.45                          160,550
    0.8 1.79                        37,590 1.5 9.03                          171,570
    0.9 2.00                        42,000 1.8 10.76                          204,440
    1.0 2.20                        41,800 2.0 11.9                          226,100
    1.1 2.41                        45,790 2.3 13.58                          258,020
    1.2 2.61                        49,590 2.5 14.69                          279,110
    1.4 3.00                        57,000 2.6 15.24                          289,560
    1.5 3.20                        60,800 2.8 16.32                          310,080
    1.8 3.76                        71,440 2.9 16.87                          320,530
    Thép ống đen P19.1 0.7 1.91                        40,110 3.0 17.4                          330,600
    0.8 2.17                        45,570 3.2 18.47                          350,930
    0.9 2.42                        50,820 3.5 20.04                          380,760
    1.0 2.68                        50,920 3.8 21.59                          410,210
    1.1 2.93                        55,670 Thép ống đen P49 1.0                                       -  
    1.2 3.18                        60,420 1.1 7.65                          145,350
    1.4 3.67                        69,730 1.2 8.33                          158,270
    1.5 3.91                        74,290 1.4 9.67                          183,730
    1.8 4.61                        87,590 1.5 10.34                          196,460
    2.0 5.06                        96,140 1.8 12.33                          234,270
    Thép ống đen P21.2 0.7 2.12                        44,520 2.0 13.64                          259,160
    0.8 2.41                        50,610 2.3 15.59                          296,210
    0.9 2.7                        56,700 2.5 16.87                          320,530
    1.0 2.99                        56,810 2.6 17.4                          330,600
    1.1 3.27                        62,130 2.8 18.77                          356,630
    1.2 3.55                        67,450 2.9 19.38                          368,220
    1.4 4.1                        77,900 3.0 20.02                          380,380
    1.5 4.37                        83,030 3.2 21.26                          403,940
    1.8 5.17                        98,230 3.5 23.1                          438,900
    2.0 5.68                      107,920 3.8 24.91                          473,290
    2.3 6.43                      122,170 Thép ống đen P50.8 1.1 8.09                          153,710
    2.5 6.92                      131,480 1.2 8.81                          167,390
    2.6 7.26                      137,940 1.4 10.23                          194,370
    Thép ống đen P22 0.7 2.21                        46,410 1.5 10.94                          207,860
    0.8 2.51                        52,710 1.8 13.05                          247,950
    0.9 2.81                        59,010 2.0 14.44                          274,360
    1.0 3.11                        59,090 2.3 16.51                          313,690
    1.1 3.4                        64,600 2.5 17.87                          339,530
    1.2 3.69                        70,110 2.8 19.89                          377,910
    1.4 4.27                        81,130 3.0 21.22                          403,180
    1.5 4.55                        86,450 3.2 22.54                          428,260
    1.8 5.38                      102,220 3.5 24.5                          465,500
    2.0 5.92                      112,480 3.8 26.43                          502,170
    2.3 6.7                      127,300 Thép ống đen P60 1.0 8.70                          165,300
    2.5 7.21                      136,990 1.1 9.54                          181,260
    Thép ống đen P22.2 0.7 2.23                        46,830 1.2 10.4                          197,600
    0.8 2.53                        53,130 1.4 12.12                          230,280
    0.9 2.84                        59,640 1.5 12.96                          246,240
    1.0 3.14                        59,660 1.8 15.47                          293,930
    1.1 3.43                        65,170 2.0 17.13                          325,470
    1.2 3.73                        70,870 2.3 19.6                          372,400
    1.4 4.31                        81,890 2.5 21.23                          403,370
    1.5 4.59                        87,210 2.6 22.00                          418,000
    1.8 5.43                      103,170 2.8 23.66                          449,540
    2.0 5.98                      113,620 2.9 24.48                          465,120
    2.3 6.77                      128,630 3.0 25.26                          479,940
    2.5 7.29                      138,510 3.2 26.85                          510,150
    Thép ống đen P25.4 0.8 2.91                        61,110 3.5 29.21                          554,990
    0.9 3.26                        68,460 3.8 31.54                          599,260
    1.0 3.61                        68,590 4.0 33.09                          628,710
    1.1 3.96                        75,240 Thép ống đen P76 1.2 13.17                          250,230
    1.2 4.3                        81,700 1.4 15.36                          291,840
    1.4 4.97                        94,430 1.5 16.45                          312,550
    1.5 5.3                      100,700 1.8 19.66                          373,540
    1.8 6.29                      119,510 2.0 21.78                          413,820
    2.0 6.92                      131,480 2.3 24.95                          474,050
    2.3 7.86                      149,340 2.5 27.04                          513,760
    2.5 8.47                      160,930 2.6 27.87                          529,530
    Thép ống đen P27 0.8 3.06                        64,260 2.8 30.16                          573,040
    0.9 3.43                        72,030 2.9 31.08                          590,520
    1.0 3.8                        72,200 3.0 32.23                          612,370
    1.1 4.16                        79,040 3.2 34.28                          651,320
    1.2 4.52                        85,880 3.5 37.34                          709,460
    1.4 5.23                        99,370 3.6 38.58                          733,020
    1.5 5.58                      106,020 3.8 40.37                          767,030
    1.8 6.62                      125,780 4.0 42.38                          805,220
    2.0 7.29                      138,510 4.3 45.37                          862,030
    2.3 8.29                      157,510 4.5 47.34                          899,460
    2.5 8.93                      169,670 Thép ống đen P90 1.2 15.43                          293,170
    2.6 9.36                      177,840 1.4 18.00                          342,000
    Thép ống đen P31.8 0.9 4.12                        86,520 1.5 19.27                          366,130
    1.0 4.56                        86,640 1.8 23.04                          437,760
    1.1 5                        95,000 2.0 25.54                          485,260
    1.2 5.43                      103,170 2.3 29.27                          556,130
    1.4 6.3                      119,700 2.5 31.74                          603,060
    1.5 6.73                      127,870 2.6 32.61                          619,590
    1.8 7.99                      151,810 2.8 35.42                          672,980
    2.0 8.82                      167,580 2.9 36.37                          691,030
    2.3 10.04                      190,760 3.0 37.87                          719,530
    2.5 10.84                      205,960 3.2 40.32                          766,080
    2.8 12.02                      228,380 3.5 43.92                          834,480
    3.0 12.78                      242,820 3.6 45.14                          857,660
    3.2 13.54                      257,260 3.8 47.51                          902,690
    3.5 14.66                      278,540 4.0 49.9                          948,100
    Thép ống đen P34 1.0 4.81                        91,390 4.3 53.45                       1,015,550
    1.1 5.27                      100,130 4.5 55.8                       1,060,200
    1.2 5.74                      109,060 5.0 61.63                       1,170,970
    1.4 6.65                      126,350 Thép ống đen P108 (đặt sản xuất) 1.8 28.29                          622,380
    1.5 7.1                      134,900 2.0 31.37                          690,140
    1.8 8.44                      160,360 2.3 35.97                          791,340
    2.0 9.32                      177,080 2.5 39.03                          858,660
    2.3 10.62                      201,780 2.8 43.59                          958,980
    2.5 11.47                      217,930 3.0 46.64                       1,026,080
    2.8 12.72                      241,680 3.2 49.62                       1,091,640
    3.0 13.54                      257,260 3.5 54.12                       1,190,640
    3.2 14.35                      272,650 3.8 59.59                       1,310,980
    3.5 15.54                      295,260 4.0 61.56                       1,354,320
    Thép ống đen P127 1.8 33.29                      632,510 4.3 65.98                       1,451,560
    2.0 36.93                      701,670 4.5 68.92                       1,516,240
    2.3 42.37                      805,030 5.0 76.2                       1,676,400
    2.5 45.98                      873,620 Thép ống đen P114 1.8 29.75                          639,625
    2.8 51.37                      976,030 2.0 33                          709,500
    3.0 54.96                  1,044,240 2.3 37.84                          813,560
    3.2 58.52                  1,111,880 2.5 41.06                          882,790
    3.5 63.86                  1,213,340 2.8 45.86                          985,990
    3.6 65.52                  1,244,880 3.0 49.05                       1,054,575
    3.8 69.16                  1,314,040 3.2 52.23                       1,122,945
    4.0 72.68                  1,380,920 3.5 56.97                       1,224,855
    4.2 76.19                  1,447,610 3.6 58.5                       1,257,750
    4.3 77.94                  1,480,860 3.8 61.68                       1,326,120
    4.5 81.43                  1,547,170 4.0 64.81                       1,393,415
    5.0 90.11                  1,712,090 4.2 67.93                       1,460,495
    6.0 107.25                  2,037,750 4.3 69.48                       1,493,820
    Thép ống đen P101.6 1.8 26.58                      505,020 4.5 72.58                       1,560,470
    2.0 29.472                      559,968 5.0 80.27                       1,725,805
    2.3 33.792                      642,048 5.2 83.33                       1,791,595
    2.5 36.66                      696,540 5.5 87.89                       1,889,635
    2.8 40.932                      777,708 5.4 87                       1,870,500
    3.0 43.764                      831,516 6.0 95.44                       2,051,960
    3.2 46.59                      885,210 Thép ống đen P141.3 2.5 51.342                       1,103,853
    3.5 50.802                      965,238 2.8 57.378                       1,233,627
    3.8 54.99                  1,044,810 3.0 61.386                       1,319,799
    4.0 57.762                  1,097,478 3.2 65.388                       1,405,842
    4.2 60.528                  1,150,032 3.5 71.364                       1,534,326
    4.5 64.65                  1,228,350 3.8 77.31                       1,662,165
    5.0 71.466                  1,357,854 3.96 80.46                       1,729,890
    3.0 73.374                  1,394,106 4.2 85.2                       1,831,800
    Thép ống đen P168.3 3.2 78.168                  1,485,192 4.78 96.54                       2,075,610
    3.5 85.344                  1,621,536 5.16 103.938                       2,234,667
    3.8 92.49                  1,757,310 5.56 111.66                       2,400,690
    3.96 96.288                  1,829,472 6.00 120.114                       2,582,451
    4.2 101.976                  1,937,544 6.35 126.792                       2,726,028
    4.78 115.62                  2,196,780 6.55 130.62                       2,808,330
    5.16 124.554                  2,366,526 7.00 139.098                       2,990,607
    5.56 133.86                  2,543,340 7.11 141.168                       3,035,112
    6.00 144.084                  2,737,596 Thép ống đen P219.1 3.2 102.318                       2,302,155
    6.35 152.16                  2,891,040 3.5 111.756                       2,514,510
    6.55 155.61                  2,956,590 3.8 121.164                       2,726,190
    7.00 167.064                  3,174,216 3.96 126.174                       2,838,915
    7.11 169.56                  3,221,640 4.2 133.668                       3,007,530
    7.5 178.44                  3,390,360 4.78 151.56                       3,410,100
    7.92 187.92                  3,570,480 5.16 163.32                       3,674,700
    8 195.744                  3,719,136 5.56 175.68                       3,952,800
    8.18 193.794                  3,682,086 6.00 189.36                       4,260,600
    8.74 206.34                  3,920,460 6.35 199.86                       4,496,850
    9.52 223.68                  4,249,920 6.55 204.66                       4,604,850
    10.97 255.36                  4,851,840 7.00 217.86                       4,901,850
    Thép ống đen P273 4.78 189.72                  4,268,700 7.11 222.144                       4,998,240
    5.16 204.48                  4,600,800 7.5 235.032                       5,288,220
    5.56 220.02                  4,950,450 7.92 247.44                       5,567,400
    6.35 250.5                  5,636,250 8 250.11                       5,627,475
    7.11 278.94                  6,276,150 8.18 255.3                       5,744,250
    7.8 306.06                  6,886,350 8.74 272.04                       6,120,900
    8.74 341.76                  7,689,600 9.52 295.2                       6,642,000
    9.27 361.74                  8,139,150 10.31 318.48                       7,165,800
    11.13 431.22                  9,702,450 11.13 342.48                       7,705,800
    12.7 489.12                11,005,200 12.7 387.84                       8,726,400
    Thép ống đen P323.8 5.16 243.3                  5,474,250 Thép ống đen P355.6 7.93 67.946                       1,528,785
    5.56 261.78                  5,890,050 9.52 81.247                       1,828,058
    6.35 298.26                  6,710,850 11.13 94.3                       2,121,750
    7.14 334.5                  7,526,250 Thép ống đen P406.4 6.35 377                       8,482,500
    7.92 370.14                  8,328,150 7.93 77.874                       1,752,165
    8.38 391.08                  8,799,300 9.52 93.173                       2,096,393
    8.74 407.4                  9,166,500 12.7 123.3                       2,774,250
    9.52 442.68                  9,960,300 Thép ống đen P457.2 7.93 87.802                       1,975,545
    10.31 478.2                10,759,500 11.1 122.11                       2,747,475
    11.13 514.92                11,585,700 14.29 155.87                       3,507,075
    12.7 584.58                13,153,050 Thép ống đen P508 9.53 117.1                       2,634,750
    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0975 555 055 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

    Tham khảo: Bảng giá thép ống đen

    Bảng giá thép ống mạ kẽm các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Khánh Hòa

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép ống mạ kẽm tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

     
    Bảng giá thép ống mạ kẽm các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Khánh Hòa
    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    Đ/c 1: Xưởng cán tôn - xà gồ Số 34 Phan Văn Đối, Bà Điểm, Hóc Môn
    Đ/c 2 - Trụ sở: Số 262/77 đường Phan Anh, Tân Phú, HCM
    Đ/c 3: Xưởng cán tôn Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, HCM
    Đ/c 4: Lô A5 KCN Hoàng Gia, Đức Hòa, Khánh Hòa
    Tell: 0909 936 937 - 0949 286 777  - 0907 137 555 - 0932 855 055
    Web: sangchinhsteel.vn - tonsandecking.vn
    BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐEN
    QUY CÁCH ĐỘ DÀY Barem kg/6m Giá
    vnđ/6m
    QUY CÁCH ĐỘ DÀY Barem kg/6m Giá
    vnđ/6m
    Thép ống mạ kẽm P12.7 0.7 1.24                        26,040 Thép ống mạ kẽm P38.1 1.0 5.49                          104,310
    0.8 1.41                        29,610 1.1 6.02                          114,380
    0.9 1.57                        32,970 1.2 6.55                          124,450
    1.0 1.73                        32,870 1.4 7.6                          144,400
    1.1 1.89                        35,910 1.5 8.12                          154,280
    1.2 2.04                        38,760 1.8 9.67                          183,730
    1.4 2.34                        44,460 2.0 10.68                          202,920
    1.5 2.49                        47,310 2.3 12.18                          231,420
    Thép ống mạ kẽm P13.8 0.7 1.36                        28,560 2.5 13.17                          250,230
    0.8 1.54                        30,030 2.8 14.63                          277,970
    0.9 1.72                        30,031 3.0 15.58                          296,020
    1.0 1.89                        35,910 3.2 16.53                          314,070
    1.1 2.07                        39,330 3.5 17.92                          340,480
    1.2 2.24                        42,560 Thép ống mạ kẽm P42 1.0                                       -  
    1.4 2.57                        48,830 1.1 6.69                          127,110
    1.5 2.73                        51,870 1.2 7.28                          138,320
    Thép ống mạ kẽm P15.9 0.7 1.57                        32,970 1.4 8.45                          160,550
    0.8 1.79                        37,590 1.5 9.03                          171,570
    0.9 2.00                        42,000 1.8 10.76                          204,440
    1.0 2.20                        41,800 2.0 11.9                          226,100
    1.1 2.41                        45,790 2.3 13.58                          258,020
    1.2 2.61                        49,590 2.5 14.69                          279,110
    1.4 3.00                        57,000 2.6 15.24                          289,560
    1.5 3.20                        60,800 2.8 16.32                          310,080
    1.8 3.76                        71,440 2.9 16.87                          320,530
    Thép ống mạ kẽm P19.1 0.7 1.91                        40,110 3.0 17.4                          330,600
    0.8 2.17                        45,570 3.2 18.47                          350,930
    0.9 2.42                        50,820 3.5 20.04                          380,760
    1.0 2.68                        50,920 3.8 21.59                          410,210
    1.1 2.93                        55,670 Thép ống mạ kẽm P49 1.0                                       -  
    1.2 3.18                        60,420 1.1 7.65                          145,350
    1.4 3.67                        69,730 1.2 8.33                          158,270
    1.5 3.91                        74,290 1.4 9.67                          183,730
    1.8 4.61                        87,590 1.5 10.34                          196,460
    2.0 5.06                        96,140 1.8 12.33                          234,270
    Thép ống mạ kẽm P21.2 0.7 2.12                        44,520 2.0 13.64                          259,160
    0.8 2.41                        50,610 2.3 15.59                          296,210
    0.9 2.7                        56,700 2.5 16.87                          320,530
    1.0 2.99                        56,810 2.6 17.4                          330,600
    1.1 3.27                        62,130 2.8 18.77                          356,630
    1.2 3.55                        67,450 2.9 19.38                          368,220
    1.4 4.1                        77,900 3.0 20.02                          380,380
    1.5 4.37                        83,030 3.2 21.26                          403,940
    1.8 5.17                        98,230 3.5 23.1                          438,900
    2.0 5.68                      107,920 3.8 24.91                          473,290
    2.3 6.43                      122,170 Thép ống mạ kẽm P50.8 1.1 8.09                          153,710
    2.5 6.92                      131,480 1.2 8.81                          167,390
    2.6 7.26                      137,940 1.4 10.23                          194,370
    Thép ống mạ kẽm P22 0.7 2.21                        46,410 1.5 10.94                          207,860
    0.8 2.51                        52,710 1.8 13.05                          247,950
    0.9 2.81                        59,010 2.0 14.44                          274,360
    1.0 3.11                        59,090 2.3 16.51                          313,690
    1.1 3.4                        64,600 2.5 17.87                          339,530
    1.2 3.69                        70,110 2.8 19.89                          377,910
    1.4 4.27                        81,130 3.0 21.22                          403,180
    1.5 4.55                        86,450 3.2 22.54                          428,260
    1.8 5.38                      102,220 3.5 24.5                          465,500
    2.0 5.92                      112,480 3.8 26.43                          502,170
    2.3 6.7                      127,300 Thép ống mạ kẽm P60 1.0 8.70                          165,300
    2.5 7.21                      136,990 1.1 9.54                          181,260
    Thép ống mạ kẽm P22.2 0.7 2.23                        46,830 1.2 10.4                          197,600
    0.8 2.53                        53,130 1.4 12.12                          230,280
    0.9 2.84                        59,640 1.5 12.96                          246,240
    1.0 3.14                        59,660 1.8 15.47                          293,930
    1.1 3.43                        65,170 2.0 17.13                          325,470
    1.2 3.73                        70,870 2.3 19.6                          372,400
    1.4 4.31                        81,890 2.5 21.23                          403,370
    1.5 4.59                        87,210 2.6 22.00                          418,000
    1.8 5.43                      103,170 2.8 23.66                          449,540
    2.0 5.98                      113,620 2.9 24.48                          465,120
    2.3 6.77                      128,630 3.0 25.26                          479,940
    2.5 7.29                      138,510 3.2 26.85                          510,150
    Thép ống mạ kẽm P25.4 0.8 2.91                        61,110 3.5 29.21                          554,990
    0.9 3.26                        68,460 3.8 31.54                          599,260
    1.0 3.61                        68,590 4.0 33.09                          628,710
    1.1 3.96                        75,240 Thép ống mạ kẽm P76 1.2 13.17                          250,230
    1.2 4.3                        81,700 1.4 15.36                          291,840
    1.4 4.97                        94,430 1.5 16.45                          312,550
    1.5 5.3                      100,700 1.8 19.66                          373,540
    1.8 6.29                      119,510 2.0 21.78                          413,820
    2.0 6.92                      131,480 2.3 24.95                          474,050
    2.3 7.86                      149,340 2.5 27.04                          513,760
    2.5 8.47                      160,930 2.6 27.87                          529,530
    Thép ống mạ kẽm P27 0.8 3.06                        64,260 2.8 30.16                          573,040
    0.9 3.43                        72,030 2.9 31.08                          590,520
    1.0 3.8                        72,200 3.0 32.23                          612,370
    1.1 4.16                        79,040 3.2 34.28                          651,320
    1.2 4.52                        85,880 3.5 37.34                          709,460
    1.4 5.23                        99,370 3.6 38.58                          733,020
    1.5 5.58                      106,020 3.8 40.37                          767,030
    1.8 6.62                      125,780 4.0 42.38                          805,220
    2.0 7.29                      138,510 4.3 45.37                          862,030
    2.3 8.29                      157,510 4.5 47.34                          899,460
    2.5 8.93                      169,670 Thép ống mạ kẽm P90 1.2 15.43                          293,170
    2.6 9.36                      177,840 1.4 18.00                          342,000
    Thép ống mạ kẽm P31.8 0.9 4.12                        86,520 1.5 19.27                          366,130
    1.0 4.56                        86,640 1.8 23.04                          437,760
    1.1 5                        95,000 2.0 25.54                          485,260
    1.2 5.43                      103,170 2.3 29.27                          556,130
    1.4 6.3                      119,700 2.5 31.74                          603,060
    1.5 6.73                      127,870 2.6 32.61                          619,590
    1.8 7.99                      151,810 2.8 35.42                          672,980
    2.0 8.82                      167,580 2.9 36.37                          691,030
    2.3 10.04                      190,760 3.0 37.87                          719,530
    2.5 10.84                      205,960 3.2 40.32                          766,080
    2.8 12.02                      228,380 3.5 43.92                          834,480
    3.0 12.78                      242,820 3.6 45.14                          857,660
    3.2 13.54                      257,260 3.8 47.51                          902,690
    3.5 14.66                      278,540 4.0 49.9                          948,100
    Thép ống mạ kẽm P34 1.0 4.81                        91,390 4.3 53.45                       1,015,550
    1.1 5.27                      100,130 4.5 55.8                       1,060,200
    1.2 5.74                      109,060 5.0 61.63                       1,170,970
    1.4 6.65                      126,350 Thép ống mạ kẽm P108 (đặt sản xuất) 1.8 28.29                          622,380
    1.5 7.1                      134,900 2.0 31.37                          690,140
    1.8 8.44                      160,360 2.3 35.97                          791,340
    2.0 9.32                      177,080 2.5 39.03                          858,660
    2.3 10.62                      201,780 2.8 43.59                          958,980
    2.5 11.47                      217,930 3.0 46.64                       1,026,080
    2.8 12.72                      241,680 3.2 49.62                       1,091,640
    3.0 13.54                      257,260 3.5 54.12                       1,190,640
    3.2 14.35                      272,650 3.8 59.59                       1,310,980
    3.5 15.54                      295,260 4.0 61.56                       1,354,320
    Thép ống mạ kẽm P127 1.8 33.29                      632,510 4.3 65.98                       1,451,560
    2.0 36.93                      701,670 4.5 68.92                       1,516,240
    2.3 42.37                      805,030 5.0 76.2                       1,676,400
    2.5 45.98                      873,620 Thép ống mạ kẽm P114 1.8 29.75                          639,625
    2.8 51.37                      976,030 2.0 33                          709,500
    3.0 54.96                  1,044,240 2.3 37.84                          813,560
    3.2 58.52                  1,111,880 2.5 41.06                          882,790
    3.5 63.86                  1,213,340 2.8 45.86                          985,990
    3.6 65.52                  1,244,880 3.0 49.05                       1,054,575
    3.8 69.16                  1,314,040 3.2 52.23                       1,122,945
    4.0 72.68                  1,380,920 3.5 56.97                       1,224,855
    4.2 76.19                  1,447,610 3.6 58.5                       1,257,750
    4.3 77.94                  1,480,860 3.8 61.68                       1,326,120
    4.5 81.43                  1,547,170 4.0 64.81                       1,393,415
    5.0 90.11                  1,712,090 4.2 67.93                       1,460,495
    6.0 107.25                  2,037,750 4.3 69.48                       1,493,820
    Thép ống mạ kẽm P101.6 1.8 26.58                      505,020 4.5 72.58                       1,560,470
    2.0 29.472                      559,968 5.0 80.27                       1,725,805
    2.3 33.792                      642,048 5.2 83.33                       1,791,595
    2.5 36.66                      696,540 5.5 87.89                       1,889,635
    2.8 40.932                      777,708 5.4 87                       1,870,500
    3.0 43.764                      831,516 6.0 95.44                       2,051,960
    3.2 46.59                      885,210 Thép ống mạ kẽm P141.3 2.5 51.342                       1,103,853
    3.5 50.802                      965,238 2.8 57.378                       1,233,627
    3.8 54.99                  1,044,810 3.0 61.386                       1,319,799
    4.0 57.762                  1,097,478 3.2 65.388                       1,405,842
    4.2 60.528                  1,150,032 3.5 71.364                       1,534,326
    4.5 64.65                  1,228,350 3.8 77.31                       1,662,165
    5.0 71.466                  1,357,854 3.96 80.46                       1,729,890
    3.0 73.374                  1,394,106 4.2 85.2                       1,831,800
    Thép ống mạ kẽm P168.3 3.2 78.168                  1,485,192 4.78 96.54                       2,075,610
    3.5 85.344                  1,621,536 5.16 103.938                       2,234,667
    3.8 92.49                  1,757,310 5.56 111.66                       2,400,690
    3.96 96.288                  1,829,472 6.00 120.114                       2,582,451
    4.2 101.976                  1,937,544 6.35 126.792                       2,726,028
    4.78 115.62                  2,196,780 6.55 130.62                       2,808,330
    5.16 124.554                  2,366,526 7.00 139.098                       2,990,607
    5.56 133.86                  2,543,340 7.11 141.168                       3,035,112
    6.00 144.084                  2,737,596 Thép ống mạ kẽm P219.1 3.2 102.318                       2,302,155
    6.35 152.16                  2,891,040 3.5 111.756                       2,514,510
    6.55 155.61                  2,956,590 3.8 121.164                       2,726,190
    7.00 167.064                  3,174,216 3.96 126.174                       2,838,915
    7.11 169.56                  3,221,640 4.2 133.668                       3,007,530
    7.5 178.44                  3,390,360 4.78 151.56                       3,410,100
    7.92 187.92                  3,570,480 5.16 163.32                       3,674,700
    8 195.744                  3,719,136 5.56 175.68                       3,952,800
    8.18 193.794                  3,682,086 6.00 189.36                       4,260,600
    8.74 206.34                  3,920,460 6.35 199.86                       4,496,850
    9.52 223.68                  4,249,920 6.55 204.66                       4,604,850
    10.97 255.36                  4,851,840 7.00 217.86                       4,901,850
    Thép ống mạ kẽm P273 4.78 189.72                  4,268,700 7.11 222.144                       4,998,240
    5.16 204.48                  4,600,800 7.5 235.032                       5,288,220
    5.56 220.02                  4,950,450 7.92 247.44                       5,567,400
    6.35 250.5                  5,636,250 8 250.11                       5,627,475
    7.11 278.94                  6,276,150 8.18 255.3                       5,744,250
    7.8 306.06                  6,886,350 8.74 272.04                       6,120,900
    8.74 341.76                  7,689,600 9.52 295.2                       6,642,000
    9.27 361.74                  8,139,150 10.31 318.48                       7,165,800
    11.13 431.22                  9,702,450 11.13 342.48                       7,705,800
    12.7 489.12                11,005,200 12.7 387.84                       8,726,400
    Thép ống mạ kẽm P323.8 5.16 243.3                  5,474,250 Thép ống mạ kẽm P355.6 7.93 67.946                       1,528,785
    5.56 261.78                  5,890,050 9.52 81.247                       1,828,058
    6.35 298.26                  6,710,850 11.13 94.3                       2,121,750
    7.14 334.5                  7,526,250 Thép ống mạ kẽm P406.4 6.35 377                       8,482,500
    7.92 370.14                  8,328,150 7.93 77.874                       1,752,165
    8.38 391.08                  8,799,300 9.52 93.173                       2,096,393
    8.74 407.4                  9,166,500 12.7 123.3                       2,774,250
    9.52 442.68                  9,960,300 Thép ống mạ kẽm P457.2 7.93 87.802                       1,975,545
    10.31 478.2                10,759,500 11.1 122.11                       2,747,475
    11.13 514.92                11,585,700 14.29 155.87                       3,507,075
    12.7 584.58                13,153,050 Thép ống mạ kẽm P508 9.53 117.1                       2,634,750
    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0975 555 055 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

    Tham khảo: Bảng giá thép ống mạ kẽm

    Lưu ý:

    • Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
    • Vui lòng liên hệ Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi.

    Tham khảo: Bảng giá thép ống

    Câu hỏi thường gặp: Bảng giá thép ống tại Khánh Hòa

    Giá thép ống tại Khánh Hòa hiện nay là bao nhiêu?

    Giá thép ống thay đổi tùy vào loại và số lượng. Liên hệ Sáng Chinh Steel để có báo giá chi tiết.

    Làm sao để cập nhật bảng giá thép ống tại Khánh Hòa?

    Bạn có thể xem bảng giá trực tuyến hoặc liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá mới nhất.

    Thép ống tại Khánh Hòa có các loại nào?

    Chúng tôi cung cấp thép ống mạ kẽm, thép ống đen, với các kích thước từ nhỏ đến lớn, phù hợp nhiều ứng dụng.

    Thép ống tại Khánh Hòa có mạ kẽm không?

    Có, chúng tôi cung cấp thép ống mạ kẽm chống gỉ, phù hợp với các công trình ngoài trời.

    Thời gian giao hàng thép ống tại Khánh Hòa là bao lâu?

    Thời gian giao hàng nhanh chóng, từ 24-48 giờ tùy theo địa điểm.

    Giá thép ống tại Khánh Hòa có bao gồm thuế VAT không?

    Giá đã bao gồm thuế VAT, tuy nhiên có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng.

    Sáng Chinh Steel có chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn không?

    Có, chúng tôi cung cấp báo giá ưu đãi và chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn.

    Thép ống tại Khánh Hòa có chứng nhận chất lượng không?

    Có, tất cả các sản phẩm thép ống đều đạt tiêu chuẩn chất lượng và xuất xứ rõ ràng.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777