Bảng báo giá xà gồ tại Yên Bái | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng báo giá xà gồ tại Yên Bái

Xà gồ bao gồm xà gồ đen và xà gồ mạ kẽm tại Yên Bái, được sử dụng khá là phổ biến hiện nay . Sản phẩm được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng & dân dụng .

Giá xà gồ sẽ phụ thuộc vào loại xà gồ, thương hiệu, quy cách,.. mà sẽ có giá khác nhau. Để xem báo giá chi tiết của xà gồ, vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi để biết thêm thông tin chi tiết qua Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937

  • Liên hệ
  • - +
  • 378

Mục lục

    Bảng báo giá xà gồ tại Yên Bái là một trong những thông tin quan trọng đối với các nhà thầu và doanh nghiệp xây dựng. Xà gồ là vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng, đặc biệt là trong các công trình mái nhà, nhà xưởng, kho bãi, và nhiều ứng dụng khác.

    Bảng báo giá xà gồ tại Yên Bái

    Để hiểu rõ hơn về đặc điểm, mác thép và tiêu chuẩn, cũng như quy cách và ứng dụng của xà gồ, bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin chi tiết.

    Đặc Điểm Của Xà Gồ

    Xà gồ là một cấu kiện thép được sử dụng chủ yếu trong xây dựng, thường có hình dạng chữ C hoặc Z, với mục đích chịu tải trọng và làm khung kết cấu cho các mái nhà, kho bãi, nhà xưởng. Xà gồ có khả năng chịu lực tốt, giúp giảm thiểu chi phí và thời gian thi công. Đặc điểm của xà gồ thép bao gồm:

    • Chất liệu thép chất lượng cao: Thép làm xà gồ thường được chọn lựa kỹ lưỡng, có khả năng chống ăn mòn và chịu lực tốt, đảm bảo sự bền vững lâu dài.
    • Độ bền cao: Xà gồ thép có khả năng chịu tải tốt, đồng thời có khả năng chống lại sự ăn mòn, oxi hóa.
    • Tiết kiệm chi phí: So với các vật liệu xây dựng khác như bê tông, xà gồ thép nhẹ có giá thành thấp hơn, dễ dàng thi công và vận chuyển.

    Bảng so sánh giữa xà gồ C và xà gồ Z:

    Bảng so sánh giữa xà gồ C và xà gồ Z

    Tiêu Chí Xà Gồ C Xà Gồ Z
    Hình dạng Hình chữ C Hình chữ Z
    Khả năng chịu lực Thích hợp với các công trình nhẹ, vừa phải Chịu lực tốt hơn, thường dùng cho công trình lớn
    Ứng dụng Mái nhà công nghiệp, kho bãi nhỏ, nhà tiền chế Mái nhà lớn, nhà xưởng, công trình công nghiệp
    Khả năng chống cong vênh Ít bị cong vênh hơn khi bị tác động lực Dễ bị cong vênh hơn dưới tải trọng lớn
    Tính ổn định Ổn định hơn trong môi trường khô ráo, không chịu lực mạnh Ổn định trong môi trường chịu lực mạnh hơn
    Giá thành Thấp hơn so với xà gồ Z Cao hơn xà gồ C do khả năng chịu lực lớn hơn
    Dễ thi công Dễ thi công và lắp đặt Khó lắp đặt hơn, cần kỹ thuật cao hơn
    Độ bền Bền, nhưng ít chịu được điều kiện khắc nghiệt Bền và có khả năng chống lại điều kiện khắc nghiệt tốt hơn

    Cả hai loại xà gồ C và Z đều có những ưu điểm và ứng dụng riêng. Xà gồ C thường được sử dụng cho các công trình nhẹ hơn, trong khi xà gồ Z thích hợp với các công trình đòi hỏi khả năng chịu lực cao hơn.

    Mác Thép và Tiêu Chuẩn Của Xà Gồ

    Mác thép của xà gồ chủ yếu được chia thành các loại khác nhau, tùy vào chất lượng và tính năng của thép. Dưới đây là các mác thép và tiêu chuẩn phổ biến trong sản xuất xà gồ:

    Mác Thép:

    • S235JR: Đây là mác thép thông dụng được sử dụng trong các công trình xây dựng với khả năng chịu lực tốt.
    • S275JR: Mác thép này có tính năng chống ăn mòn cao hơn và được sử dụng cho các công trình yêu cầu độ bền cao.
    • S355JR: Đây là loại thép có độ bền rất cao, được sử dụng trong các công trình lớn, chịu lực mạnh.

    Tiêu Chuẩn:

    • Tiêu chuẩn ASTM A36: Tiêu chuẩn quốc tế cho thép kết cấu dùng trong xây dựng.
    • Tiêu chuẩn JIS G3101: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho thép kết cấu.
    • Tiêu chuẩn EN 10025: Tiêu chuẩn châu Âu cho thép kết cấu.

    Quy Cách Của Xà Gồ

    Quy Cách Của Xà Gồ

    Quy cách xà gồ rất đa dạng và phụ thuộc vào kích thước của công trình và yêu cầu của khách hàng. Dưới đây là bảng quy cách xà gồ tiêu chuẩn, được áp dụng rộng rãi trong ngành xây dựng.

    Loại Xà Gồ Kích Thước (mm) Độ Dày (mm) Chiều Dài (m) Trọng Lượng (kg/m)
    Xà Gồ C100x50 100x50 2.5 6 12.5
    Xà Gồ Z150x50 150x50 3.0 6 18.0
    Xà Gồ C120x50 120x50 2.5 6 15.0
    Xà Gồ Z180x60 180x60 3.5 6 21.0

    Ứng Dụng Của Xà Gồ

    Ứng Dụng Của Xà Gồ

    Xà gồ được ứng dụng trong nhiều công trình xây dựng, đặc biệt là trong các công trình mái nhà, nhà xưởng, kho bãi, hay các công trình đòi hỏi kết cấu vững chắc. Dưới đây là một số ứng dụng nổi bật của xà gồ thép:

    • Xây dựng mái nhà công nghiệp: Xà gồ thép được sử dụng để làm kết cấu cho mái nhà xưởng, nhà kho, hoặc các công trình công nghiệp khác.
    • Xây dựng nhà tiền chế: Xà gồ thép cũng được sử dụng trong các công trình nhà tiền chế, giúp tăng tốc độ thi công và giảm chi phí.
    • Các công trình kết cấu thép: Xà gồ là thành phần quan trọng trong các công trình sử dụng kết cấu thép, giúp đảm bảo độ bền vững cho công trình.

    Quy Trình Mua Xà Gồ tại Yên Bái

    Khi mua xà gồ tại Yên Bái, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với công ty cung cấp thép để nhận được báo giá chi tiết. Bảng báo giá xà gồ tại Yên Bái thường bao gồm các yếu tố như loại mác thép, quy cách sản phẩm, số lượng, và giá thành vận chuyển. Để biết thêm thông tin chi tiết về bảng báo giá xà gồ tại Yên Bái, bạn có thể tham khảo thêm tại Bảng báo giá xà gồ tại Yên Bái.

    Xà gồ thép là một phần quan trọng trong các công trình xây dựng, giúp đảm bảo tính bền vững và độ an toàn cao. Với các mác thép chất lượng, tiêu chuẩn quốc tế, và quy cách đa dạng, sản phẩm xà gồ thép của CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH luôn đáp ứng được nhu cầu của khách hàng. Để biết thêm thông tin chi tiết về các sản phẩm thép khác, bạn có thể tham khảo các trang web sau:

    Với sự cam kết về chất lượng sản phẩm và dịch vụ, CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH tự hào là đối tác tin cậy của các nhà thầu và doanh nghiệp xây dựng trên toàn quốc.

    Bảng Báo Giá Xà Gồ Z Đen Tổng Hợp Mới Nhất Tại Yên Bái

    Sáng Chinh Steel BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z ĐEN
    QUY CÁCH Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.5 1.6 1.8 2 2.2 2.3 2.4 2.5 2.8 3
    Xà gồ Z150x50x56x20 đen 100 61,380 65,520 73,440 81,360 89,280 93,240 97,200 100,980 112,680 120,420
    Xà gồ Z150x62x68x20 đen 100 66,600 70,920 79,560 88,200 96,660 100,980 105,300 109,440 122,220 130,500
    Xà gồ Z180x50x56x20 đen 100 67,860 72,180 81,000 89,820 98,640 102,960 107,280 111,600 124,560 133,020
    Xà gồ Z180x62x68x20 đen 168 90,900 77,760 87,120 96,660 106,020 110,700 115,380 120,060 134,100 143,280
    Xà gồ Z200x62x68x20 đen 168 77,220 82,260 92,340 102,240 112,320 117,180 122,220 127,260 142,020 151,740
    Xà gồ Z200x72x78x20 đen 168 81,360 86,760 97,380 108,000 118,440 123,840 129,060 134,280 149,940 160,200
    Xà gồ Z250x62x68x20 đen 168 87,660 93,420 104,940 116,460 127,800 133,560 139,140 144,900 161,820 172,980
    Xà gồ Z250x72x78x20 đen 113 91,980 98,100 110,160 122,040 134,100 140,040 145,980 151,920 169,740 181,440
    Xà gồ Z300x62x68x20 đen 113 98,280 104,760 117,720 130,500 143,280 149,760 156,060 162,540 181,440 194,220
    Xà gồ Z300x50x56x20 đen 113 102,600 109,260 122,760 136,260 149,580 156,240 162,900 169,560 189,360 202,680
    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

    Bảng Báo Giá Thép Xà Gồ Z Kẽm Nhúng Nóng Mới Nhất Tại Yên Bái

    Sáng Chinh Steel BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z KẼM NHÚNG NÓNG
    QUY CÁCH Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.5 1.6 1.8 2 2.2 2.3 2.4 2.5 2.8 3
    Xà gồ Z150x50x56x20 kẽm nhúng nóng 100 98,890 105,560 118,320 131,080 143,840 150,220 156,600 162,690 181,540 194,010
    Xà gồ Z150x62x68x20 kẽm nhúng nóng 100 107,300 114,260 128,180 142,100 155,730 162,690 169,650 176,320 196,910 210,250
    Xà gồ Z180x50x56x20 kẽm nhúng nóng 100 109,330 116,290 130,500 144,710 158,920 165,880 172,840 179,800 200,680 214,310
    Xà gồ Z180x62x68x20 kẽm nhúng nóng 168 146,450 125,280 140,360 155,730 170,810 178,350 185,890 193,430 216,050 230,840
    Xà gồ Z200x62x68x20 kẽm nhúng nóng 168 124,410 132,530 148,770 164,720 180,960 188,790 196,910 205,030 228,810 244,470
    Xà gồ Z200x72x78x20 kẽm nhúng nóng 168 131,080 139,780 156,890 174,000 190,820 199,520 207,930 216,340 241,570 258,100
    Xà gồ Z250x62x68x20 kẽm nhúng nóng 168 141,230 150,510 169,070 187,630 205,900 215,180 224,170 233,450 260,710 278,690
    Xà gồ Z250x72x78x20 kẽm nhúng nóng 113 148,190 158,050 177,480 196,620 216,050 225,620 235,190 244,760 273,470 292,320
    Xà gồ Z300x62x68x20 kẽm nhúng nóng 113 158,340 168,780 189,660 210,250 230,840 241,280 251,430 261,870 292,320 312,910
    Xà gồ Z300x50x56x20 kẽm nhúng nóng 113 165,300 176,030 197,780 219,530 240,990 251,720 262,450 273,180 305,080 326,540

    Bảng Báo Giá Xà Gồ Z Mạ Kẽm Tổng Hợp Mới Nhất Tại Yên Bái

    Sáng Chinh Steel BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z KẼM
    QUY CÁCH Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.5 1.6 1.8 2 2.2 2.3 2.4 2.5 2.8 3
    Xà gồ Z150x50x56x20 kẽm 100 69,905 74,620 83,640 92,660 101,680 106,190 110,700 115,005 128,330 137,145
    Xà gồ Z150x62x68x20 kẽm 100 75,850 80,770 90,610 100,450 110,085 115,005 119,925 124,640 139,195 148,625
    Xà gồ Z180x50x56x20 kẽm 100 77,285 82,205 92,250 102,295 112,340 117,260 122,180 127,100 141,860 151,495
    Xà gồ Z180x62x68x20 kẽm 168 103,525 88,560 99,220 110,085 120,745 126,075 131,405 136,735 152,725 163,180
    Xà gồ Z200x62x68x20 kẽm 168 87,945 93,685 105,165 116,440 127,920 133,455 139,195 144,935 161,745 172,815
    Xà gồ Z200x72x78x20 kẽm 168 92,660 98,810 110,905 123,000 134,890 141,040 146,985 152,930 170,765 182,450
    Xà gồ Z250x62x68x20 kẽm 168 99,835 106,395 119,515 132,635 145,550 152,110 158,465 165,025 184,295 197,005
    Xà gồ Z250x72x78x20 kẽm 113 104,755 111,725 125,460 138,990 152,725 159,490 166,255 173,020 193,315 206,640
    Xà gồ Z300x62x68x20 kẽm 113 111,930 119,310 134,070 148,625 163,180 170,560 177,735 185,115 206,640 221,195
    Xà gồ Z300x50x56x20 kẽm 113 116,850 124,435 139,810 155,185 170,355 177,940 185,525 193,110 215,660 230,830

    Barem Thép Xà Gồ Z Tại Yên Bái

    Sáng Chinh Steel BAREM THÉP XÀ GỒ Z
    Độ dày
    Kích thước
    Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.5 1.6 1.8 2 2.2 2.3 2.4 2.5 2.8 3
    Thép Z150x50x56x20   3.41 3.64 4.08 4.52 4.96 5.18 5.4 5.61 6.26 6.69
    Thép Z150x62x68x20   3.7 3.94 4.42 4.9 5.37 5.61 5.85 6.08 6.79 7.25
    Thép Z180x50x56x20   3.77 4.01 4.5 4.99 5.48 5.72 5.96 6.2 6.92 7.39
    Thép Z180x62x68x20   5.05 4.32 4.84 5.37 5.89 6.15 6.41 6.67 7.45 7.96
    Thép Z200x62x68x20   4.29 4.57 5.13 5.68 6.24 6.51 6.79 7.07 7.89 8.43
    Thép Z200x72x78x20   4.52 4.82 5.41 6 6.58 6.88 7.17 7.46 8.33 8.9
    Thép Z250x62x68x20   4.87 5.19 5.83 6.47 7.1 7.42 7.73 8.05 8.99 9.61
    Thép Z250x72x78x20   5.11 5.45 6.12 6.78 7.45 7.78 8.11 8.44 9.43 10.08
    Thép Z300x62x68x20   5.46 5.82 6.54 7.25 7.96 8.32 8.67 9.03 10.08 10.79
    Thép Z300x50x56x20   5.7 6.07 6.82 7.57 8.31 8.68 9.05 9.42 10.52 11.26

    Bảng Báo Giá Xà Gồ C Đen Tại Yên Bái

    Sáng Chinh Steel BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C ĐEN
    QUY CÁCH Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.4 mm 1.5 mm 1.6mm 1.8 mm 2mm 2.2mm 2.4mm 2.6mm 2.8mm 3.0 mm
    Xà gồ C80x40 đen 100 35,640 39,600 40,680 45,900 50,940 55,980 61,200 66,600 72,000 75,600
    Xà gồ C100x50 đen 100 43,560 46,800 50,868 57,600 63,720 70,020 79,200 82,800 89,100 97,200
    Xà gồ C120x50 đen 100 47,700 50,760 54,252 61,200 67,860 74,700 81,360 88,200 95,400 104,400
    Xà gồ C125x50 đen 168 48,600 52,200 55,386 63,000 69,300 76,320 83,160 90,000 97,200 108,000
    Xà gồ C150x50 đen 168 53,640 57,600 61,038 70,200 76,320 84,600 91,800 99,180 108,000 117,000
    Xà gồ C150x65 đen 168 59,400 64,800 67,824 76,320 84,960 93,600 102,600 111,600 118,800 142,200
    Xà gồ C200x50 đen 168 63,360 68,400 72,342 81,360 91,800 99,540 108,540 117,720 127,800 138,600
    Xà gồ C200x65 đen 113 69,300 75,600 79,128 90,000 81,000 109,800 118,800 92,700 138,600 151,200
    Xà gồ C250x50 đen   73,800 79,200 84,600 95,400 105,480 116,100 127,800 137,160 147,600 158,400
    Xà gồ C250x65 đen   80,100 86,400 91,800 102,960 115,200 120,600 137,340 149,400 160,200 172,800
    Xà gồ C300x50 đen   84,600 91,800 97,200 109,800 120,960 135,000 145,800 158,400 169,200 181,800
    Xà gồ C300x65 đen   91,800 99,000 106,200 118,800 131,400 145,800 158,400 171,000 183,600 198,000
    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

    Bảng Báo Giá Xà Gồ C Mạ Kẽm Nhúng Nóng Tại Yên Bái

    Sáng Chinh Steel BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG
    QUY CÁCH Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.4 mm 1.5 mm 1.6mm 1.8 mm 2mm 2.2mm 2.4mm 2.6mm 2.8mm 3.0 mm
    Xà gồ C80x40 mạ kẽm nhúng nóng 100 57,420 63,800 65,540 73,950 82,070 90,190 98,600 107,300 116,000 121,800
    Xà gồ C100x50 mạ kẽm nhúng nóng 100 70,180 75,400 81,954 92,800 102,660 112,810 127,600 133,400 143,550 156,600
    Xà gồ C120x50 mạ kẽm nhúng nóng 100 76,850 81,780 87,406 98,600 109,330 120,350 131,080 142,100 153,700 168,200
    Xà gồ C125x50 mạ kẽm nhúng nóng 168 78,300 84,100 89,233 101,500 111,650 122,960 133,980 145,000 156,600 174,000
    Xà gồ C150x50 mạ kẽm nhúng nóng 168 86,420 92,800 98,339 113,100 122,960 136,300 147,900 159,790 174,000 188,500
    Xà gồ C150x65 mạ kẽm nhúng nóng 168 95,700 104,400 109,272 122,960 136,880 150,800 165,300 179,800 191,400 229,100
    Xà gồ C200x50 mạ kẽm nhúng nóng 168 102,080 110,200 116,551 131,080 147,900 160,370 174,870 189,660 205,900 223,300
    Xà gồ C200x65 mạ kẽm nhúng nóng 113 111,650 121,800 127,484 145,000 130,500 176,900 191,400 149,350 223,300 243,600
    Xà gồ C250x50 mạ kẽm nhúng nóng   118,900 127,600 136,300 153,700 169,940 187,050 205,900 220,980 237,800 255,200
    Xà gồ C250x65 mạ kẽm nhúng nóng   129,050 139,200 147,900 165,880 185,600 194,300 221,270 240,700 258,100 278,400
    Xà gồ C300x50 mạ kẽm nhúng nóng   136,300 147,900 156,600 176,900 194,880 217,500 234,900 255,200 272,600 292,900
    Xà gồ C300x65 mạ kẽm nhúng nóng   147,900 159,500 171,100 191,400 211,700 234,900 255,200 275,500 295,800 319,000
    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

    Bảng Báo Giá Xà Gồ C Mạ Kẽm Tại Yên Bái

    Sáng Chinh Steel BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM
    QUY CÁCH Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.4 mm 1.5 mm 1.6mm 1.8 mm 2mm 2.2mm 2.4mm 2.6mm 2.8mm 3.0 mm
    Xà gồ C80x40 mạ kẽm 100 40,590 45,100 46,330 52,275 58,015 63,755 69,700 75,850 82,000 86,100
    Xà gồ C100x50 mạ kẽm 100 49,610 53,300 57,933 65,600 72,570 79,745 90,200 94,300 101,475 110,700
    Xà gồ C120x50 mạ kẽm 100 54,325 57,810 61,787 69,700 77,285 85,075 92,660 100,450 108,650 118,900
    Xà gồ C125x50 mạ kẽm 168 55,350 59,450 63,079 71,750 78,925 86,920 94,710 102,500 110,700 123,000
    Xà gồ C150x50 mạ kẽm 168 61,090 65,600 69,516 79,950 86,920 96,350 104,550 112,955 123,000 133,250
    Xà gồ C150x65 mạ kẽm 168 67,650 73,800 77,244 86,920 96,760 106,600 116,850 127,100 135,300 161,950
    Xà gồ C200x50 mạ kẽm 168 72,160 77,900 82,390 92,660 104,550 113,365 123,615 134,070 145,550 157,850
    Xà gồ C200x65 mạ kẽm 113 78,925 86,100 90,118 102,500 92,250 125,050 135,300 105,575 157,850 172,200
    Xà gồ C250x50 mạ kẽm   84,050 90,200 96,350 108,650 120,130 132,225 145,550 156,210 168,100 180,400
    Xà gồ C250x65 mạ kẽm   91,225 98,400 104,550 117,260 131,200 137,350 156,415 170,150 182,450 196,800
    Xà gồ C300x50 mạ kẽm   96,350 104,550 110,700 125,050 137,760 153,750 166,050 180,400 192,700 207,050
    Xà gồ C300x65 mạ kẽm   104,550 112,750 120,950 135,300 149,650 166,050 180,400 194,750 209,100 225,500
    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

    Barem Thép Xà Gồ C Tại Yên Bái

    Sáng Chinh Steel BAREM THÉP XÀ GỒ C
    Độ dày
    Kích thước
    Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.4 mm 1.5 mm 1.6mm 1.8 mm 2mm 2.2mm 2.4mm 2.6mm 2.8mm 3.0 mm
    Thép C40x80   1.98 2.20 2.26 2.55 2.83 3.11 3.40 3.70 4.00 4.20
    Thép C50x100   2.42 2.60 2.83 3.20 3.54 3.89 4.40 4.60 4.95 5.40
    Thép C50x120   2.65 2.82 3.01 3.40 3.77 4.15 4.52 4.90 5.30 5.80
    Thép C50x125   2.70 2.90 3.08 3.50 3.85 4.24 4.62 5.00 5.40 6.00
    Thép C50x150   2.98 3.20 3.39 3.90 4.24 4.70 5.10 5.51 6.00 6.50
    Thép C65x150   3.30 3.60 3.77 4.24 4.72 5.20 5.70 6.20 6.60 7.90
    Thép C50X200   3.52 3.80 4.02 4.52 5.10 5.53 6.03 6.54 7.10 7.70
    Thép C65x200   3.85 4.20 4.40 5.00 4.50 6.10 6.60 5.15 7.70 8.40
    Thép C250x50   4.10 4.40 4.70 5.30 5.86 6.45 7.10 7.62 8.20 8.80
    Thép C250x65   4.45 4.80 5.10 5.72 6.40 6.70 7.63 8.30 8.90 9.60
    Thép C300x50   4.70 5.10 5.40 6.10 6.72 7.50 8.10 8.80 9.40 10.10
    Thép C300x65   5.10 5.50 5.90 6.60 7.30 8.10 8.80 9.50 10.20 11.00

    Để biết thêm chi tiết về giá sản phẩm, bạn có thể tham khảo các liên kết dưới đây:

    Địa chỉ và liên hệ

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
    Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
    Email: thepsangchinh@gmail.com
    Hotline 24/7:
    PK1: 097 5555 055
    PK2: 0907 137 555
    PK3: 0937 200 900
    PK4: 0949 286 777
    PK5: 0907 137 555
    Kế toán: 0909 936 937
    Website: Sáng Chinh Steel

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá xà gồ tại Yên Bái

    Giá xà gồ tại Sáng Chinh Steel ở Yên Bái hôm nay là bao nhiêu?

    Giá xà gồ thay đổi tùy loại và số lượng. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận bảng giá mới nhất.

    Sáng Chinh Steel cung cấp những loại xà gồ nào tại Yên Bái?

    Chúng tôi cung cấp xà gồ C, Z mạ kẽm, đen, đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng.

    Xà gồ tại Sáng Chinh Steel có mạ kẽm không?

    Có, các loại xà gồ mạ kẽm chất lượng cao, chống gỉ, bền bỉ theo thời gian.

    Thời gian giao xà gồ tại Yên Bái là bao lâu?

    Giao hàng trong 24-48 giờ, đảm bảo đúng tiến độ cho công trình.

    Giá xà gồ đã bao gồm VAT chưa?

    Giá niêm yết thường đã bao gồm VAT, vui lòng xác nhận khi đặt hàng.

    Sáng Chinh Steel có hỗ trợ vận chuyển xà gồ tại Yên Bái không?

    Có, chúng tôi hỗ trợ vận chuyển tận nơi với chi phí hợp lý.

    Có chiết khấu cho đơn hàng xà gồ số lượng lớn không?

    Có, chúng tôi cung cấp giá ưu đãi và chiết khấu cao cho đơn hàng lớn.

    Xà gồ tại Sáng Chinh Steel có đảm bảo chất lượng không?

    Có, sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng và chứng nhận đầy đủ từ nhà sản xuất.

    Thép hộp 9x9

    Thép hộp 9x9

    Liên hệ

    Thép hộp 45x90

    Thép hộp 45x90

    Liên hệ

    Thép hộp 15x25

    Thép hộp 15x25

    Liên hệ

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777