Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị hàng đầu cung cấp các loại xà gồ chất lượng cao tại Vĩnh Phúc. Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm với giá cạnh tranh nhất trên thị trường, đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng và sản xuất. Dưới đây là chi tiết về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng và quy cách của xà gồ.

Giới thiệu một số loại xà gồ mạ kẽm phổ biến

Xà gồ mạ kẽm
Trong lĩnh vực xây dựng nói chung, xà gồ là một trong những nguyên vật liệu quan trọng, có thể được biết đến như: xà gồ gỗ, xà gồ thép, xà gồ bê tông cốt thép, xà gồ mạ kẽm, ... Trong số đó xà gồ gỗ là vật liệu được sử dụng phổ biến bởi giá thành rẻ, tiết kiệm, tuy nhiên tuổi thọ ngắn, dễ bị ảnh hưởng bởi tác động từ thời tiết hay mối mọt nên xuống cấp rất nhanh và nghiêm trọng.
Sự ra đời của xà gồ thép, xà gồ mạ kẽm, đặc biệt là xà gồ bê tông cốt thép là sự cải tiến mạnh mẽ, là vật liệu cao cấp, giúp công trình của bạn trở nên vững chắc hơn bao giờ hết. Hiện nay có hai loại xà gồ thép được sử dụng phổ biến nhất trong ngành xây dựng đó chính là xà gồ Z và xà gồ C.
>>> Xem ngay: giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát mới nhất
Xà gồ C

Xà gồ chữ C
Xà gồ C, còn gọi là thép chữ C là loại xà gồ có mặt cắt giống hình chữ C, được ứng dụng để làm đòn tay, làm khung cho kho, xưởng, nhà ở và các công trình xây dựng dân dụng khác. Ưu điểm của xà gồ C đó chính là có chống ăn mòn, chống rỉ sét, mối mọt, tối ưu chi phí xây dựng, khả năng bảo trì dễ dàng, đặc biệt là nhiều chủng loại phù hợp với mọi công trình.
Xà gồ Z

Xà gồ chữ Z
Xà gồ Z có đặc điểm tương tự như xà gồ C, tuy nhiên mặt cắt là hình chữ Z, đặc biệt là độ chịu lực của xà gồ Z tốt hơn rất nhiều so với xà gồ C bởi nó có khả năng xếp chồng lên nhau, được ứng dụng trong rất nhiều công trình có nhịp nhà lớn như: nhà thép tiền chế, bệnh viện, nhà thi đấu, siêu thị, …
Bên cạnh hai loại xà gồ trên cũng có một số loại xà gồ khác như: xà gồ I, xà gồ H, xà gồ U, tùy thuộc vào từng công trình mà chúng ta sẽ lựa chọn xà gồ phù hợp.

Thi công mái nhà sử dụng xà gồ C,Z
Xà gồ là gì?
Xà gồ (tiếng Anh: Purlin) là một cấu kiện quan trọng trong kết cấu xây dựng, đặc biệt là trong các công trình nhà thép tiền chế, mái tôn và nhà xưởng công nghiệp. Xà gồ thường được làm từ thép hoặc gỗ, có chức năng chính là đỡ hệ mái, tạo khung chịu lực cho mái nhà và phân tán tải trọng từ mái xuống các cột hoặc tường chịu lực.

Đặc Điểm Của Xà Gồ
Xà gồ là vật liệu xây dựng quan trọng, thường được sử dụng làm khung chịu lực trong các công trình. Một số đặc điểm nổi bật bao gồm:
- Độ bền cao: Khả năng chịu lực và chống cong vênh tốt.
- Chống gỉ sét: Sản phẩm được mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng, tăng khả năng chống ăn mòn.
- Nhẹ và dễ lắp đặt: Thuận tiện trong quá trình thi công.
- Đa dạng kích thước: Phù hợp với mọi nhu cầu công trình.
- Giá cả hợp lý: Phù hợp với ngân sách của mọi khách hàng.
Tham khảo thêm tại: Xà gồ
Mác Thép Và Tiêu Chuẩn
Các sản phẩm xà gồ tại Sáng Chinh Steel đều đạt tiêu chuẩn quốc tế. Dưới đây là các mác thép phổ biến và tiêu chuẩn tương ứng:
- Mác thép SS400: Tiêu chuẩn JIS G3101 (Nhật Bản).
- Mác thép Q235: Tiêu chuẩn GB/T 700 (Trung Quốc).
- Mác thép ASTM A36: Tiêu chuẩn ASTM (Hoa Kỳ).
- Mác thép S355: Tiêu chuẩn EN 10025 (Châu Âu).
Tham khảo thêm chi tiết tại:
Barem thép xà gồ C
Giá xà gồ C mạ kẽm
Giá xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng
Xuất Xứ Của Xà Gồ
Các loại xà gồ do Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp có nguồn gốc rõ ràng, nhập khẩu từ các nhà sản xuất uy tín tại Việt Nam, Nhật Bản, Trung Quốc và Hàn Quốc. Chúng tôi luôn đảm bảo chất lượng vượt trội, đáp ứng mọi tiêu chuẩn xây dựng hiện đại.
Ứng Dụng Của Xà Gồ
Xà gồ được sử dụng rộng rãi trong các công trình như:
- Nhà xưởng: Làm khung chịu lực chính.
- Nhà dân dụng: Làm khung mái nhà, tầng lửng.
- Công trình công nghiệp: Nhà kho, nhà thép tiền chế.
- Hệ thống điện mặt trời: Làm khung giá đỡ tấm pin.
- Cầu đường: Kết cấu phụ trợ cho cầu tạm.
Tham khảo thêm:
Giá thép xà gồ Z kẽm
Giá thép xà gồ Z kẽm nhúng nóng
Quy Cách Xà Gồ
Dưới đây là bảng quy cách của các loại xà gồ phổ biến:
| Loại Xà Gồ | Kích Thước (mm) | Độ Dày (mm) | Chiều Dài (m) | Trọng Lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| Xà gồ C100 | 100 x 50 | 1.5 - 3.0 | 6 - 12 | 2.5 - 5.8 |
| Xà gồ C150 | 150 x 50 | 1.5 - 3.0 | 6 - 12 | 3.8 - 7.5 |
| Xà gồ C200 | 200 x 50 | 2.0 - 3.0 | 6 - 12 | 5.0 - 10.0 |
| Xà gồ Z150 | 150 x 50 x 20 | 1.5 - 3.0 | 6 - 12 | 3.5 - 7.0 |
| Xà gồ Z200 | 200 x 50 x 20 | 2.0 - 3.0 | 6 - 12 | 4.8 - 9.6 |
Tham khảo thêm:
Giá thép xà gồ Z đen
Barem thép xà gồ Z
Bảng Báo Giá Xà Gồ Z Đen Tổng Hợp Mới Nhất Tại Vĩnh Phúc
| BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z ĐEN | |||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.5 | 1.6 | 1.8 | 2 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.8 | 3 |
| Xà gồ Z150x50x56x20 đen | 100 | 61,380 | 65,520 | 73,440 | 81,360 | 89,280 | 93,240 | 97,200 | 100,980 | 112,680 | 120,420 |
| Xà gồ Z150x62x68x20 đen | 100 | 66,600 | 70,920 | 79,560 | 88,200 | 96,660 | 100,980 | 105,300 | 109,440 | 122,220 | 130,500 |
| Xà gồ Z180x50x56x20 đen | 100 | 67,860 | 72,180 | 81,000 | 89,820 | 98,640 | 102,960 | 107,280 | 111,600 | 124,560 | 133,020 |
| Xà gồ Z180x62x68x20 đen | 168 | 90,900 | 77,760 | 87,120 | 96,660 | 106,020 | 110,700 | 115,380 | 120,060 | 134,100 | 143,280 |
| Xà gồ Z200x62x68x20 đen | 168 | 77,220 | 82,260 | 92,340 | 102,240 | 112,320 | 117,180 | 122,220 | 127,260 | 142,020 | 151,740 |
| Xà gồ Z200x72x78x20 đen | 168 | 81,360 | 86,760 | 97,380 | 108,000 | 118,440 | 123,840 | 129,060 | 134,280 | 149,940 | 160,200 |
| Xà gồ Z250x62x68x20 đen | 168 | 87,660 | 93,420 | 104,940 | 116,460 | 127,800 | 133,560 | 139,140 | 144,900 | 161,820 | 172,980 |
| Xà gồ Z250x72x78x20 đen | 113 | 91,980 | 98,100 | 110,160 | 122,040 | 134,100 | 140,040 | 145,980 | 151,920 | 169,740 | 181,440 |
| Xà gồ Z300x62x68x20 đen | 113 | 98,280 | 104,760 | 117,720 | 130,500 | 143,280 | 149,760 | 156,060 | 162,540 | 181,440 | 194,220 |
| Xà gồ Z300x50x56x20 đen | 113 | 102,600 | 109,260 | 122,760 | 136,260 | 149,580 | 156,240 | 162,900 | 169,560 | 189,360 | 202,680 |
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | |||||||||||
Bảng Báo Giá Thép Xà Gồ Z Kẽm Nhúng Nóng Mới Nhất Tại Vĩnh Phúc
| BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z KẼM NHÚNG NÓNG | |||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.5 | 1.6 | 1.8 | 2 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.8 | 3 |
| Xà gồ Z150x50x56x20 kẽm nhúng nóng | 100 | 98,890 | 105,560 | 118,320 | 131,080 | 143,840 | 150,220 | 156,600 | 162,690 | 181,540 | 194,010 |
| Xà gồ Z150x62x68x20 kẽm nhúng nóng | 100 | 107,300 | 114,260 | 128,180 | 142,100 | 155,730 | 162,690 | 169,650 | 176,320 | 196,910 | 210,250 |
| Xà gồ Z180x50x56x20 kẽm nhúng nóng | 100 | 109,330 | 116,290 | 130,500 | 144,710 | 158,920 | 165,880 | 172,840 | 179,800 | 200,680 | 214,310 |
| Xà gồ Z180x62x68x20 kẽm nhúng nóng | 168 | 146,450 | 125,280 | 140,360 | 155,730 | 170,810 | 178,350 | 185,890 | 193,430 | 216,050 | 230,840 |
| Xà gồ Z200x62x68x20 kẽm nhúng nóng | 168 | 124,410 | 132,530 | 148,770 | 164,720 | 180,960 | 188,790 | 196,910 | 205,030 | 228,810 | 244,470 |
| Xà gồ Z200x72x78x20 kẽm nhúng nóng | 168 | 131,080 | 139,780 | 156,890 | 174,000 | 190,820 | 199,520 | 207,930 | 216,340 | 241,570 | 258,100 |
| Xà gồ Z250x62x68x20 kẽm nhúng nóng | 168 | 141,230 | 150,510 | 169,070 | 187,630 | 205,900 | 215,180 | 224,170 | 233,450 | 260,710 | 278,690 |
| Xà gồ Z250x72x78x20 kẽm nhúng nóng | 113 | 148,190 | 158,050 | 177,480 | 196,620 | 216,050 | 225,620 | 235,190 | 244,760 | 273,470 | 292,320 |
| Xà gồ Z300x62x68x20 kẽm nhúng nóng | 113 | 158,340 | 168,780 | 189,660 | 210,250 | 230,840 | 241,280 | 251,430 | 261,870 | 292,320 | 312,910 |
| Xà gồ Z300x50x56x20 kẽm nhúng nóng | 113 | 165,300 | 176,030 | 197,780 | 219,530 | 240,990 | 251,720 | 262,450 | 273,180 | 305,080 | 326,540 |
Bảng Báo Giá Xà Gồ Z Mạ Kẽm Tổng Hợp Mới Nhất Tại Vĩnh Phúc
| BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z KẼM | |||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.5 | 1.6 | 1.8 | 2 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.8 | 3 |
| Xà gồ Z150x50x56x20 kẽm | 100 | 69,905 | 74,620 | 83,640 | 92,660 | 101,680 | 106,190 | 110,700 | 115,005 | 128,330 | 137,145 |
| Xà gồ Z150x62x68x20 kẽm | 100 | 75,850 | 80,770 | 90,610 | 100,450 | 110,085 | 115,005 | 119,925 | 124,640 | 139,195 | 148,625 |
| Xà gồ Z180x50x56x20 kẽm | 100 | 77,285 | 82,205 | 92,250 | 102,295 | 112,340 | 117,260 | 122,180 | 127,100 | 141,860 | 151,495 |
| Xà gồ Z180x62x68x20 kẽm | 168 | 103,525 | 88,560 | 99,220 | 110,085 | 120,745 | 126,075 | 131,405 | 136,735 | 152,725 | 163,180 |
| Xà gồ Z200x62x68x20 kẽm | 168 | 87,945 | 93,685 | 105,165 | 116,440 | 127,920 | 133,455 | 139,195 | 144,935 | 161,745 | 172,815 |
| Xà gồ Z200x72x78x20 kẽm | 168 | 92,660 | 98,810 | 110,905 | 123,000 | 134,890 | 141,040 | 146,985 | 152,930 | 170,765 | 182,450 |
| Xà gồ Z250x62x68x20 kẽm | 168 | 99,835 | 106,395 | 119,515 | 132,635 | 145,550 | 152,110 | 158,465 | 165,025 | 184,295 | 197,005 |
| Xà gồ Z250x72x78x20 kẽm | 113 | 104,755 | 111,725 | 125,460 | 138,990 | 152,725 | 159,490 | 166,255 | 173,020 | 193,315 | 206,640 |
| Xà gồ Z300x62x68x20 kẽm | 113 | 111,930 | 119,310 | 134,070 | 148,625 | 163,180 | 170,560 | 177,735 | 185,115 | 206,640 | 221,195 |
| Xà gồ Z300x50x56x20 kẽm | 113 | 116,850 | 124,435 | 139,810 | 155,185 | 170,355 | 177,940 | 185,525 | 193,110 | 215,660 | 230,830 |
Barem Thép Xà Gồ Z Tại Vĩnh Phúc
| BAREM THÉP XÀ GỒ Z | |||||||||||
| Độ dày Kích thước |
Số lượng ( Cây ,bó) |
1.5 | 1.6 | 1.8 | 2 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.8 | 3 |
| Thép Z150x50x56x20 | 3.41 | 3.64 | 4.08 | 4.52 | 4.96 | 5.18 | 5.4 | 5.61 | 6.26 | 6.69 | |
| Thép Z150x62x68x20 | 3.7 | 3.94 | 4.42 | 4.9 | 5.37 | 5.61 | 5.85 | 6.08 | 6.79 | 7.25 | |
| Thép Z180x50x56x20 | 3.77 | 4.01 | 4.5 | 4.99 | 5.48 | 5.72 | 5.96 | 6.2 | 6.92 | 7.39 | |
| Thép Z180x62x68x20 | 5.05 | 4.32 | 4.84 | 5.37 | 5.89 | 6.15 | 6.41 | 6.67 | 7.45 | 7.96 | |
| Thép Z200x62x68x20 | 4.29 | 4.57 | 5.13 | 5.68 | 6.24 | 6.51 | 6.79 | 7.07 | 7.89 | 8.43 | |
| Thép Z200x72x78x20 | 4.52 | 4.82 | 5.41 | 6 | 6.58 | 6.88 | 7.17 | 7.46 | 8.33 | 8.9 | |
| Thép Z250x62x68x20 | 4.87 | 5.19 | 5.83 | 6.47 | 7.1 | 7.42 | 7.73 | 8.05 | 8.99 | 9.61 | |
| Thép Z250x72x78x20 | 5.11 | 5.45 | 6.12 | 6.78 | 7.45 | 7.78 | 8.11 | 8.44 | 9.43 | 10.08 | |
| Thép Z300x62x68x20 | 5.46 | 5.82 | 6.54 | 7.25 | 7.96 | 8.32 | 8.67 | 9.03 | 10.08 | 10.79 | |
| Thép Z300x50x56x20 | 5.7 | 6.07 | 6.82 | 7.57 | 8.31 | 8.68 | 9.05 | 9.42 | 10.52 | 11.26 | |
Bảng Báo Giá Xà Gồ C Đen Tại Vĩnh Phúc
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C ĐEN | |||||||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm | ||||
| Xà gồ C80x40 đen | 100 | 35,640 | 39,600 | 40,680 | 45,900 | 50,940 | 55,980 | 61,200 | 66,600 | 72,000 | 75,600 | ||||
| Xà gồ C100x50 đen | 100 | 43,560 | 46,800 | 50,868 | 57,600 | 63,720 | 70,020 | 79,200 | 82,800 | 89,100 | 97,200 | ||||
| Xà gồ C120x50 đen | 100 | 47,700 | 50,760 | 54,252 | 61,200 | 67,860 | 74,700 | 81,360 | 88,200 | 95,400 | 104,400 | ||||
| Xà gồ C125x50 đen | 168 | 48,600 | 52,200 | 55,386 | 63,000 | 69,300 | 76,320 | 83,160 | 90,000 | 97,200 | 108,000 | ||||
| Xà gồ C150x50 đen | 168 | 53,640 | 57,600 | 61,038 | 70,200 | 76,320 | 84,600 | 91,800 | 99,180 | 108,000 | 117,000 | ||||
| Xà gồ C150x65 đen | 168 | 59,400 | 64,800 | 67,824 | 76,320 | 84,960 | 93,600 | 102,600 | 111,600 | 118,800 | 142,200 | ||||
| Xà gồ C200x50 đen | 168 | 63,360 | 68,400 | 72,342 | 81,360 | 91,800 | 99,540 | 108,540 | 117,720 | 127,800 | 138,600 | ||||
| Xà gồ C200x65 đen | 113 | 69,300 | 75,600 | 79,128 | 90,000 | 81,000 | 109,800 | 118,800 | 92,700 | 138,600 | 151,200 | ||||
| Xà gồ C250x50 đen | 73,800 | 79,200 | 84,600 | 95,400 | 105,480 | 116,100 | 127,800 | 137,160 | 147,600 | 158,400 | |||||
| Xà gồ C250x65 đen | 80,100 | 86,400 | 91,800 | 102,960 | 115,200 | 120,600 | 137,340 | 149,400 | 160,200 | 172,800 | |||||
| Xà gồ C300x50 đen | 84,600 | 91,800 | 97,200 | 109,800 | 120,960 | 135,000 | 145,800 | 158,400 | 169,200 | 181,800 | |||||
| Xà gồ C300x65 đen | 91,800 | 99,000 | 106,200 | 118,800 | 131,400 | 145,800 | 158,400 | 171,000 | 183,600 | 198,000 | |||||
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | |||||||||||||||
Bảng Báo Giá Xà Gồ C Mạ Kẽm Nhúng Nóng Tại Vĩnh Phúc
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG | |||||||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm | ||||
| Xà gồ C80x40 mạ kẽm nhúng nóng | 100 | 57,420 | 63,800 | 65,540 | 73,950 | 82,070 | 90,190 | 98,600 | 107,300 | 116,000 | 121,800 | ||||
| Xà gồ C100x50 mạ kẽm nhúng nóng | 100 | 70,180 | 75,400 | 81,954 | 92,800 | 102,660 | 112,810 | 127,600 | 133,400 | 143,550 | 156,600 | ||||
| Xà gồ C120x50 mạ kẽm nhúng nóng | 100 | 76,850 | 81,780 | 87,406 | 98,600 | 109,330 | 120,350 | 131,080 | 142,100 | 153,700 | 168,200 | ||||
| Xà gồ C125x50 mạ kẽm nhúng nóng | 168 | 78,300 | 84,100 | 89,233 | 101,500 | 111,650 | 122,960 | 133,980 | 145,000 | 156,600 | 174,000 | ||||
| Xà gồ C150x50 mạ kẽm nhúng nóng | 168 | 86,420 | 92,800 | 98,339 | 113,100 | 122,960 | 136,300 | 147,900 | 159,790 | 174,000 | 188,500 | ||||
| Xà gồ C150x65 mạ kẽm nhúng nóng | 168 | 95,700 | 104,400 | 109,272 | 122,960 | 136,880 | 150,800 | 165,300 | 179,800 | 191,400 | 229,100 | ||||
| Xà gồ C200x50 mạ kẽm nhúng nóng | 168 | 102,080 | 110,200 | 116,551 | 131,080 | 147,900 | 160,370 | 174,870 | 189,660 | 205,900 | 223,300 | ||||
| Xà gồ C200x65 mạ kẽm nhúng nóng | 113 | 111,650 | 121,800 | 127,484 | 145,000 | 130,500 | 176,900 | 191,400 | 149,350 | 223,300 | 243,600 | ||||
| Xà gồ C250x50 mạ kẽm nhúng nóng | 118,900 | 127,600 | 136,300 | 153,700 | 169,940 | 187,050 | 205,900 | 220,980 | 237,800 | 255,200 | |||||
| Xà gồ C250x65 mạ kẽm nhúng nóng | 129,050 | 139,200 | 147,900 | 165,880 | 185,600 | 194,300 | 221,270 | 240,700 | 258,100 | 278,400 | |||||
| Xà gồ C300x50 mạ kẽm nhúng nóng | 136,300 | 147,900 | 156,600 | 176,900 | 194,880 | 217,500 | 234,900 | 255,200 | 272,600 | 292,900 | |||||
| Xà gồ C300x65 mạ kẽm nhúng nóng | 147,900 | 159,500 | 171,100 | 191,400 | 211,700 | 234,900 | 255,200 | 275,500 | 295,800 | 319,000 | |||||
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | |||||||||||||||
Bảng Báo Giá Xà Gồ C Mạ Kẽm Tại Vĩnh Phúc
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM | |||||||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm | ||||
| Xà gồ C80x40 mạ kẽm | 100 | 40,590 | 45,100 | 46,330 | 52,275 | 58,015 | 63,755 | 69,700 | 75,850 | 82,000 | 86,100 | ||||
| Xà gồ C100x50 mạ kẽm | 100 | 49,610 | 53,300 | 57,933 | 65,600 | 72,570 | 79,745 | 90,200 | 94,300 | 101,475 | 110,700 | ||||
| Xà gồ C120x50 mạ kẽm | 100 | 54,325 | 57,810 | 61,787 | 69,700 | 77,285 | 85,075 | 92,660 | 100,450 | 108,650 | 118,900 | ||||
| Xà gồ C125x50 mạ kẽm | 168 | 55,350 | 59,450 | 63,079 | 71,750 | 78,925 | 86,920 | 94,710 | 102,500 | 110,700 | 123,000 | ||||
| Xà gồ C150x50 mạ kẽm | 168 | 61,090 | 65,600 | 69,516 | 79,950 | 86,920 | 96,350 | 104,550 | 112,955 | 123,000 | 133,250 | ||||
| Xà gồ C150x65 mạ kẽm | 168 | 67,650 | 73,800 | 77,244 | 86,920 | 96,760 | 106,600 | 116,850 | 127,100 | 135,300 | 161,950 | ||||
| Xà gồ C200x50 mạ kẽm | 168 | 72,160 | 77,900 | 82,390 | 92,660 | 104,550 | 113,365 | 123,615 | 134,070 | 145,550 | 157,850 | ||||
| Xà gồ C200x65 mạ kẽm | 113 | 78,925 | 86,100 | 90,118 | 102,500 | 92,250 | 125,050 | 135,300 | 105,575 | 157,850 | 172,200 | ||||
| Xà gồ C250x50 mạ kẽm | 84,050 | 90,200 | 96,350 | 108,650 | 120,130 | 132,225 | 145,550 | 156,210 | 168,100 | 180,400 | |||||
| Xà gồ C250x65 mạ kẽm | 91,225 | 98,400 | 104,550 | 117,260 | 131,200 | 137,350 | 156,415 | 170,150 | 182,450 | 196,800 | |||||
| Xà gồ C300x50 mạ kẽm | 96,350 | 104,550 | 110,700 | 125,050 | 137,760 | 153,750 | 166,050 | 180,400 | 192,700 | 207,050 | |||||
| Xà gồ C300x65 mạ kẽm | 104,550 | 112,750 | 120,950 | 135,300 | 149,650 | 166,050 | 180,400 | 194,750 | 209,100 | 225,500 | |||||
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | |||||||||||||||
Barem Thép Xà Gồ C Tại Vĩnh Phúc
| BAREM THÉP XÀ GỒ C | |||||||||||||||
| Độ dày Kích thước |
Số lượng ( Cây ,bó) |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm | ||||
| Thép C40x80 | 1.98 | 2.20 | 2.26 | 2.55 | 2.83 | 3.11 | 3.40 | 3.70 | 4.00 | 4.20 | |||||
| Thép C50x100 | 2.42 | 2.60 | 2.83 | 3.20 | 3.54 | 3.89 | 4.40 | 4.60 | 4.95 | 5.40 | |||||
| Thép C50x120 | 2.65 | 2.82 | 3.01 | 3.40 | 3.77 | 4.15 | 4.52 | 4.90 | 5.30 | 5.80 | |||||
| Thép C50x125 | 2.70 | 2.90 | 3.08 | 3.50 | 3.85 | 4.24 | 4.62 | 5.00 | 5.40 | 6.00 | |||||
| Thép C50x150 | 2.98 | 3.20 | 3.39 | 3.90 | 4.24 | 4.70 | 5.10 | 5.51 | 6.00 | 6.50 | |||||
| Thép C65x150 | 3.30 | 3.60 | 3.77 | 4.24 | 4.72 | 5.20 | 5.70 | 6.20 | 6.60 | 7.90 | |||||
| Thép C50X200 | 3.52 | 3.80 | 4.02 | 4.52 | 5.10 | 5.53 | 6.03 | 6.54 | 7.10 | 7.70 | |||||
| Thép C65x200 | 3.85 | 4.20 | 4.40 | 5.00 | 4.50 | 6.10 | 6.60 | 5.15 | 7.70 | 8.40 | |||||
| Thép C250x50 | 4.10 | 4.40 | 4.70 | 5.30 | 5.86 | 6.45 | 7.10 | 7.62 | 8.20 | 8.80 | |||||
| Thép C250x65 | 4.45 | 4.80 | 5.10 | 5.72 | 6.40 | 6.70 | 7.63 | 8.30 | 8.90 | 9.60 | |||||
| Thép C300x50 | 4.70 | 5.10 | 5.40 | 6.10 | 6.72 | 7.50 | 8.10 | 8.80 | 9.40 | 10.10 | |||||
| Thép C300x65 | 5.10 | 5.50 | 5.90 | 6.60 | 7.30 | 8.10 | 8.80 | 9.50 | 10.20 | 11.00 | |||||
Để biết thêm chi tiết về giá sản phẩm, bạn có thể tham khảo các liên kết dưới đây:
- Giá thép xà gồ Z đen
- Giá thép xà gồ Z kẽm nhúng nóng
- Giá thép xà gồ Z kẽm
- Giá xà gồ C đen
- Giá xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng
- Giá xà gồ C mạ kẽm
Tại Sao Chọn Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh?
- Chất lượng hàng đầu: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế.
- Giá cả cạnh tranh: Cam kết giá tốt nhất tại Vĩnh Phúc.
- Dịch vụ chuyên nghiệp: Hỗ trợ 24/7 và giao hàng tận nơi.
- Hệ thống phân phối rộng khắp: Với hơn 50 kho bãi trên toàn quốc.

Địa chỉ và liên hệ
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7:
PK1: 097 5555 055
PK2: 0907 137 555
PK3: 0937 200 900
PK4: 0949 286 777
PK5: 0907 137 555
Kế toán: 0909 936 937
Website: Sáng Chinh Steel
Hãy truy cập ngay để nhận báo giá tốt nhất tại: Bảng Báo Giá Xà Gồ Tại Vĩnh Phúc.
Chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng các công trình của bạn!
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/