Xà gồ là một sản phẩm không thể thiếu trong ngành xây dựng, đặc biệt trong việc tạo khung kết cấu cho các công trình như nhà xưởng, kho bãi, mái tôn, và các công trình công nghiệp khác.

Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về bảng báo giá xà gồ tại Nghệ An, đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, và quy cách của sản phẩm xà gồ, với những thông tin cụ thể từ công ty Sáng Chinh Steel.
Giới thiệu một số loại xà gồ mạ kẽm phổ biến

Xà gồ mạ kẽm
Trong lĩnh vực xây dựng nói chung, xà gồ là một trong những nguyên vật liệu quan trọng, có thể được biết đến như: xà gồ gỗ, xà gồ thép, xà gồ bê tông cốt thép, xà gồ mạ kẽm, ... Trong số đó xà gồ gỗ là vật liệu được sử dụng phổ biến bởi giá thành rẻ, tiết kiệm, tuy nhiên tuổi thọ ngắn, dễ bị ảnh hưởng bởi tác động từ thời tiết hay mối mọt nên xuống cấp rất nhanh và nghiêm trọng.
Sự ra đời của xà gồ thép, xà gồ mạ kẽm, đặc biệt là xà gồ bê tông cốt thép là sự cải tiến mạnh mẽ, là vật liệu cao cấp, giúp công trình của bạn trở nên vững chắc hơn bao giờ hết. Hiện nay có hai loại xà gồ thép được sử dụng phổ biến nhất trong ngành xây dựng đó chính là xà gồ Z và xà gồ C.
>>> Xem ngay: giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát mới nhất
Xà gồ C

Xà gồ chữ C
Xà gồ C, còn gọi là thép chữ C là loại xà gồ có mặt cắt giống hình chữ C, được ứng dụng để làm đòn tay, làm khung cho kho, xưởng, nhà ở và các công trình xây dựng dân dụng khác. Ưu điểm của xà gồ C đó chính là có chống ăn mòn, chống rỉ sét, mối mọt, tối ưu chi phí xây dựng, khả năng bảo trì dễ dàng, đặc biệt là nhiều chủng loại phù hợp với mọi công trình.
Xà gồ Z

Xà gồ chữ Z
Xà gồ Z có đặc điểm tương tự như xà gồ C, tuy nhiên mặt cắt là hình chữ Z, đặc biệt là độ chịu lực của xà gồ Z tốt hơn rất nhiều so với xà gồ C bởi nó có khả năng xếp chồng lên nhau, được ứng dụng trong rất nhiều công trình có nhịp nhà lớn như: nhà thép tiền chế, bệnh viện, nhà thi đấu, siêu thị, …
Bên cạnh hai loại xà gồ trên cũng có một số loại xà gồ khác như: xà gồ I, xà gồ H, xà gồ U, tùy thuộc vào từng công trình mà chúng ta sẽ lựa chọn xà gồ phù hợp.

Thi công mái nhà sử dụng xà gồ C,Z
Xà gồ là gì?
Xà gồ (tiếng Anh: Purlin) là một cấu kiện quan trọng trong kết cấu xây dựng, đặc biệt là trong các công trình nhà thép tiền chế, mái tôn và nhà xưởng công nghiệp. Xà gồ thường được làm từ thép hoặc gỗ, có chức năng chính là đỡ hệ mái, tạo khung chịu lực cho mái nhà và phân tán tải trọng từ mái xuống các cột hoặc tường chịu lực.

Đặc Điểm Của Xà Gồ
Xà gồ là thanh thép có hình dạng đặc biệt, được sử dụng chủ yếu trong việc nâng đỡ mái tôn, kết cấu nhà xưởng và các công trình có mái che. Xà gồ có thể được làm từ các loại thép khác nhau tùy vào yêu cầu của công trình. Chất liệu thép này giúp sản phẩm có độ bền cao và khả năng chịu lực tốt.
Các đặc điểm của xà gồ bao gồm:
- Chất liệu thép: Thép mạ kẽm, thép đen hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng.
- Chống ăn mòn: Xà gồ thép mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn tốt, bảo vệ công trình khỏi tác động của thời tiết.
- Khả năng chịu lực: Xà gồ giúp phân bổ tải trọng lên mái tôn một cách đều đặn, giảm thiểu sự cong vênh, gãy vỡ trong quá trình sử dụng.
- Dễ dàng thi công: Thiết kế đơn giản giúp xà gồ dễ dàng thi công, tiết kiệm thời gian và chi phí.
Mác Thép và Tiêu Chuẩn
Mác Thép là yếu tố quan trọng quyết định đến chất lượng và độ bền của xà gồ. Dưới đây là một số mác thép phổ biến được sử dụng để sản xuất xà gồ:
- ST37: Thép cacbon thấp, có độ bền trung bình, thường dùng cho các công trình không yêu cầu độ chịu lực quá cao.
- S355JR: Là loại thép chịu lực cao, được sử dụng cho các công trình yêu cầu độ bền vượt trội.
- SS400: Thép tấm cán nóng, có tính dẻo cao, thích hợp với các công trình cần độ uốn cong tốt.
- Q235: Là mác thép dùng cho các kết cấu thép cơ bản, có độ cứng vừa phải.
Tiêu chuẩn của xà gồ thường được sản xuất theo các quy chuẩn quốc tế hoặc tiêu chuẩn Việt Nam, bao gồm:
- Tiêu chuẩn TCVN: Tiêu chuẩn quốc gia về thép và kết cấu thép.
- Tiêu chuẩn ASTM A36: Tiêu chuẩn quốc tế về thép cacbon dùng cho kết cấu thép.
- Tiêu chuẩn JIS G3101: Tiêu chuẩn của Nhật Bản cho thép xây dựng.
Xuất Xứ
Xà gồ được sản xuất chủ yếu từ các nhà máy trong nước và các nhà máy quốc tế như Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, và các nước châu Âu. Các sản phẩm nhập khẩu thường có chất lượng đồng đều và ổn định. Tuy nhiên, các sản phẩm trong nước cũng có chất lượng tốt và giá cả hợp lý.
- Sản phẩm nhập khẩu: Có chất lượng vượt trội nhưng giá thành cao hơn.
- Sản phẩm trong nước: Chất lượng đảm bảo, giá thành hợp lý và phù hợp với nhu cầu thị trường Việt Nam.
Ứng Dụng của Xà Gồ
Xà gồ thép có nhiều ứng dụng trong ngành xây dựng, bao gồm:
- Nhà xưởng công nghiệp: Làm khung kết cấu mái nhà xưởng, kho bãi.
- Nhà dân dụng: Sử dụng cho các công trình như nhà ở, mái hiên, mái che.
- Công trình thương mại: Sử dụng trong các trung tâm thương mại, siêu thị, nhà kho lớn.
- Các công trình giao thông: Xà gồ có thể được sử dụng trong các công trình giao thông lớn như cầu đường, nhà ga, sân bay.
Quy Cách Xà Gồ
Dưới đây là bảng quy cách xà gồ theo các kích thước và loại thép khác nhau.
| Loại xà gồ | Chiều dài (m) | Chiều rộng (mm) | Độ dày (mm) | Mác thép | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|
| Xà gồ C | 6 – 12 | 50 – 100 | 1.5 – 3.0 | ST37, Q235 | Việt Nam, Trung Quốc |
| Xà gồ Z | 6 – 12 | 62 – 120 | 2.0 – 3.5 | SS400, S355 | Hàn Quốc, Nhật Bản |
| Xà gồ U | 6 – 12 | 100 – 150 | 2.5 – 4.0 | ST37, SS400 | Việt Nam |
| Xà gồ Omega | 6 – 12 | 75 – 150 | 2.5 – 3.5 | S355JR, SS400 | Việt Nam, Trung Quốc |
Các quy cách này có thể thay đổi tùy thuộc vào yêu cầu của công trình và nhu cầu của khách hàng.
Bảng Báo Giá Xà Gồ Tại Nghệ An
Bảng báo giá xà gồ tại Nghệ An sẽ thay đổi tùy thuộc vào chất liệu, kích thước, và loại thép được sử dụng. Để biết thêm chi tiết, quý khách có thể tham khảo thêm thông tin tại Bảng báo giá xà gồ tại Nghệ An.
Công ty Sáng Chinh Steel cung cấp đa dạng các loại xà gồ, từ xà gồ mạ kẽm, xà gồ mạ kẽm nhúng nóng đến xà gồ đen, và các sản phẩm thép xà gồ chất lượng cao khác. Các sản phẩm của chúng tôi đều được kiểm định chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo tính ổn định và độ bền vượt trội.
Để có thông tin chi tiết về sản phẩm, khách hàng có thể tham khảo thêm các liên kết dưới đây:
- Xà gồ mạ kẽm
- Barem thép xà gồ C
- Giá xà gồ C mạ kẽm
- Giá xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng
- Giá xà gồ C đen
- Barem thép xà gồ Z
- Giá thép xà gồ Z mạ kẽm
- Giá thép xà gồ Z mạ kẽm nhúng nóng
- Giá thép xà gồ Z đen
Bảng Báo Giá Xà Gồ Z Đen Tổng Hợp Mới Nhất Tại Nghệ An
| BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z ĐEN | |||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.5 | 1.6 | 1.8 | 2 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.8 | 3 |
| Xà gồ Z150x50x56x20 đen | 100 | 61,380 | 65,520 | 73,440 | 81,360 | 89,280 | 93,240 | 97,200 | 100,980 | 112,680 | 120,420 |
| Xà gồ Z150x62x68x20 đen | 100 | 66,600 | 70,920 | 79,560 | 88,200 | 96,660 | 100,980 | 105,300 | 109,440 | 122,220 | 130,500 |
| Xà gồ Z180x50x56x20 đen | 100 | 67,860 | 72,180 | 81,000 | 89,820 | 98,640 | 102,960 | 107,280 | 111,600 | 124,560 | 133,020 |
| Xà gồ Z180x62x68x20 đen | 168 | 90,900 | 77,760 | 87,120 | 96,660 | 106,020 | 110,700 | 115,380 | 120,060 | 134,100 | 143,280 |
| Xà gồ Z200x62x68x20 đen | 168 | 77,220 | 82,260 | 92,340 | 102,240 | 112,320 | 117,180 | 122,220 | 127,260 | 142,020 | 151,740 |
| Xà gồ Z200x72x78x20 đen | 168 | 81,360 | 86,760 | 97,380 | 108,000 | 118,440 | 123,840 | 129,060 | 134,280 | 149,940 | 160,200 |
| Xà gồ Z250x62x68x20 đen | 168 | 87,660 | 93,420 | 104,940 | 116,460 | 127,800 | 133,560 | 139,140 | 144,900 | 161,820 | 172,980 |
| Xà gồ Z250x72x78x20 đen | 113 | 91,980 | 98,100 | 110,160 | 122,040 | 134,100 | 140,040 | 145,980 | 151,920 | 169,740 | 181,440 |
| Xà gồ Z300x62x68x20 đen | 113 | 98,280 | 104,760 | 117,720 | 130,500 | 143,280 | 149,760 | 156,060 | 162,540 | 181,440 | 194,220 |
| Xà gồ Z300x50x56x20 đen | 113 | 102,600 | 109,260 | 122,760 | 136,260 | 149,580 | 156,240 | 162,900 | 169,560 | 189,360 | 202,680 |
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | |||||||||||
Bảng Báo Giá Thép Xà Gồ Z Kẽm Nhúng Nóng Mới Nhất Tại Nghệ An
| BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z KẼM NHÚNG NÓNG | |||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.5 | 1.6 | 1.8 | 2 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.8 | 3 |
| Xà gồ Z150x50x56x20 kẽm nhúng nóng | 100 | 98,890 | 105,560 | 118,320 | 131,080 | 143,840 | 150,220 | 156,600 | 162,690 | 181,540 | 194,010 |
| Xà gồ Z150x62x68x20 kẽm nhúng nóng | 100 | 107,300 | 114,260 | 128,180 | 142,100 | 155,730 | 162,690 | 169,650 | 176,320 | 196,910 | 210,250 |
| Xà gồ Z180x50x56x20 kẽm nhúng nóng | 100 | 109,330 | 116,290 | 130,500 | 144,710 | 158,920 | 165,880 | 172,840 | 179,800 | 200,680 | 214,310 |
| Xà gồ Z180x62x68x20 kẽm nhúng nóng | 168 | 146,450 | 125,280 | 140,360 | 155,730 | 170,810 | 178,350 | 185,890 | 193,430 | 216,050 | 230,840 |
| Xà gồ Z200x62x68x20 kẽm nhúng nóng | 168 | 124,410 | 132,530 | 148,770 | 164,720 | 180,960 | 188,790 | 196,910 | 205,030 | 228,810 | 244,470 |
| Xà gồ Z200x72x78x20 kẽm nhúng nóng | 168 | 131,080 | 139,780 | 156,890 | 174,000 | 190,820 | 199,520 | 207,930 | 216,340 | 241,570 | 258,100 |
| Xà gồ Z250x62x68x20 kẽm nhúng nóng | 168 | 141,230 | 150,510 | 169,070 | 187,630 | 205,900 | 215,180 | 224,170 | 233,450 | 260,710 | 278,690 |
| Xà gồ Z250x72x78x20 kẽm nhúng nóng | 113 | 148,190 | 158,050 | 177,480 | 196,620 | 216,050 | 225,620 | 235,190 | 244,760 | 273,470 | 292,320 |
| Xà gồ Z300x62x68x20 kẽm nhúng nóng | 113 | 158,340 | 168,780 | 189,660 | 210,250 | 230,840 | 241,280 | 251,430 | 261,870 | 292,320 | 312,910 |
| Xà gồ Z300x50x56x20 kẽm nhúng nóng | 113 | 165,300 | 176,030 | 197,780 | 219,530 | 240,990 | 251,720 | 262,450 | 273,180 | 305,080 | 326,540 |
Bảng Báo Giá Xà Gồ Z Mạ Kẽm Tổng Hợp Mới Nhất Tại Nghệ An
| BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z KẼM | |||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.5 | 1.6 | 1.8 | 2 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.8 | 3 |
| Xà gồ Z150x50x56x20 kẽm | 100 | 69,905 | 74,620 | 83,640 | 92,660 | 101,680 | 106,190 | 110,700 | 115,005 | 128,330 | 137,145 |
| Xà gồ Z150x62x68x20 kẽm | 100 | 75,850 | 80,770 | 90,610 | 100,450 | 110,085 | 115,005 | 119,925 | 124,640 | 139,195 | 148,625 |
| Xà gồ Z180x50x56x20 kẽm | 100 | 77,285 | 82,205 | 92,250 | 102,295 | 112,340 | 117,260 | 122,180 | 127,100 | 141,860 | 151,495 |
| Xà gồ Z180x62x68x20 kẽm | 168 | 103,525 | 88,560 | 99,220 | 110,085 | 120,745 | 126,075 | 131,405 | 136,735 | 152,725 | 163,180 |
| Xà gồ Z200x62x68x20 kẽm | 168 | 87,945 | 93,685 | 105,165 | 116,440 | 127,920 | 133,455 | 139,195 | 144,935 | 161,745 | 172,815 |
| Xà gồ Z200x72x78x20 kẽm | 168 | 92,660 | 98,810 | 110,905 | 123,000 | 134,890 | 141,040 | 146,985 | 152,930 | 170,765 | 182,450 |
| Xà gồ Z250x62x68x20 kẽm | 168 | 99,835 | 106,395 | 119,515 | 132,635 | 145,550 | 152,110 | 158,465 | 165,025 | 184,295 | 197,005 |
| Xà gồ Z250x72x78x20 kẽm | 113 | 104,755 | 111,725 | 125,460 | 138,990 | 152,725 | 159,490 | 166,255 | 173,020 | 193,315 | 206,640 |
| Xà gồ Z300x62x68x20 kẽm | 113 | 111,930 | 119,310 | 134,070 | 148,625 | 163,180 | 170,560 | 177,735 | 185,115 | 206,640 | 221,195 |
| Xà gồ Z300x50x56x20 kẽm | 113 | 116,850 | 124,435 | 139,810 | 155,185 | 170,355 | 177,940 | 185,525 | 193,110 | 215,660 | 230,830 |
Barem Thép Xà Gồ Z Tại Nghệ An
| BAREM THÉP XÀ GỒ Z | |||||||||||
| Độ dày Kích thước |
Số lượng ( Cây ,bó) |
1.5 | 1.6 | 1.8 | 2 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.8 | 3 |
| Thép Z150x50x56x20 | 3.41 | 3.64 | 4.08 | 4.52 | 4.96 | 5.18 | 5.4 | 5.61 | 6.26 | 6.69 | |
| Thép Z150x62x68x20 | 3.7 | 3.94 | 4.42 | 4.9 | 5.37 | 5.61 | 5.85 | 6.08 | 6.79 | 7.25 | |
| Thép Z180x50x56x20 | 3.77 | 4.01 | 4.5 | 4.99 | 5.48 | 5.72 | 5.96 | 6.2 | 6.92 | 7.39 | |
| Thép Z180x62x68x20 | 5.05 | 4.32 | 4.84 | 5.37 | 5.89 | 6.15 | 6.41 | 6.67 | 7.45 | 7.96 | |
| Thép Z200x62x68x20 | 4.29 | 4.57 | 5.13 | 5.68 | 6.24 | 6.51 | 6.79 | 7.07 | 7.89 | 8.43 | |
| Thép Z200x72x78x20 | 4.52 | 4.82 | 5.41 | 6 | 6.58 | 6.88 | 7.17 | 7.46 | 8.33 | 8.9 | |
| Thép Z250x62x68x20 | 4.87 | 5.19 | 5.83 | 6.47 | 7.1 | 7.42 | 7.73 | 8.05 | 8.99 | 9.61 | |
| Thép Z250x72x78x20 | 5.11 | 5.45 | 6.12 | 6.78 | 7.45 | 7.78 | 8.11 | 8.44 | 9.43 | 10.08 | |
| Thép Z300x62x68x20 | 5.46 | 5.82 | 6.54 | 7.25 | 7.96 | 8.32 | 8.67 | 9.03 | 10.08 | 10.79 | |
| Thép Z300x50x56x20 | 5.7 | 6.07 | 6.82 | 7.57 | 8.31 | 8.68 | 9.05 | 9.42 | 10.52 | 11.26 | |
Bảng Báo Giá Xà Gồ C Đen Tại Nghệ An
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C ĐEN | |||||||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm | ||||
| Xà gồ C80x40 đen | 100 | 35,640 | 39,600 | 40,680 | 45,900 | 50,940 | 55,980 | 61,200 | 66,600 | 72,000 | 75,600 | ||||
| Xà gồ C100x50 đen | 100 | 43,560 | 46,800 | 50,868 | 57,600 | 63,720 | 70,020 | 79,200 | 82,800 | 89,100 | 97,200 | ||||
| Xà gồ C120x50 đen | 100 | 47,700 | 50,760 | 54,252 | 61,200 | 67,860 | 74,700 | 81,360 | 88,200 | 95,400 | 104,400 | ||||
| Xà gồ C125x50 đen | 168 | 48,600 | 52,200 | 55,386 | 63,000 | 69,300 | 76,320 | 83,160 | 90,000 | 97,200 | 108,000 | ||||
| Xà gồ C150x50 đen | 168 | 53,640 | 57,600 | 61,038 | 70,200 | 76,320 | 84,600 | 91,800 | 99,180 | 108,000 | 117,000 | ||||
| Xà gồ C150x65 đen | 168 | 59,400 | 64,800 | 67,824 | 76,320 | 84,960 | 93,600 | 102,600 | 111,600 | 118,800 | 142,200 | ||||
| Xà gồ C200x50 đen | 168 | 63,360 | 68,400 | 72,342 | 81,360 | 91,800 | 99,540 | 108,540 | 117,720 | 127,800 | 138,600 | ||||
| Xà gồ C200x65 đen | 113 | 69,300 | 75,600 | 79,128 | 90,000 | 81,000 | 109,800 | 118,800 | 92,700 | 138,600 | 151,200 | ||||
| Xà gồ C250x50 đen | 73,800 | 79,200 | 84,600 | 95,400 | 105,480 | 116,100 | 127,800 | 137,160 | 147,600 | 158,400 | |||||
| Xà gồ C250x65 đen | 80,100 | 86,400 | 91,800 | 102,960 | 115,200 | 120,600 | 137,340 | 149,400 | 160,200 | 172,800 | |||||
| Xà gồ C300x50 đen | 84,600 | 91,800 | 97,200 | 109,800 | 120,960 | 135,000 | 145,800 | 158,400 | 169,200 | 181,800 | |||||
| Xà gồ C300x65 đen | 91,800 | 99,000 | 106,200 | 118,800 | 131,400 | 145,800 | 158,400 | 171,000 | 183,600 | 198,000 | |||||
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | |||||||||||||||
Bảng Báo Giá Xà Gồ C Mạ Kẽm Nhúng Nóng Tại Nghệ An
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG | |||||||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm | ||||
| Xà gồ C80x40 mạ kẽm nhúng nóng | 100 | 57,420 | 63,800 | 65,540 | 73,950 | 82,070 | 90,190 | 98,600 | 107,300 | 116,000 | 121,800 | ||||
| Xà gồ C100x50 mạ kẽm nhúng nóng | 100 | 70,180 | 75,400 | 81,954 | 92,800 | 102,660 | 112,810 | 127,600 | 133,400 | 143,550 | 156,600 | ||||
| Xà gồ C120x50 mạ kẽm nhúng nóng | 100 | 76,850 | 81,780 | 87,406 | 98,600 | 109,330 | 120,350 | 131,080 | 142,100 | 153,700 | 168,200 | ||||
| Xà gồ C125x50 mạ kẽm nhúng nóng | 168 | 78,300 | 84,100 | 89,233 | 101,500 | 111,650 | 122,960 | 133,980 | 145,000 | 156,600 | 174,000 | ||||
| Xà gồ C150x50 mạ kẽm nhúng nóng | 168 | 86,420 | 92,800 | 98,339 | 113,100 | 122,960 | 136,300 | 147,900 | 159,790 | 174,000 | 188,500 | ||||
| Xà gồ C150x65 mạ kẽm nhúng nóng | 168 | 95,700 | 104,400 | 109,272 | 122,960 | 136,880 | 150,800 | 165,300 | 179,800 | 191,400 | 229,100 | ||||
| Xà gồ C200x50 mạ kẽm nhúng nóng | 168 | 102,080 | 110,200 | 116,551 | 131,080 | 147,900 | 160,370 | 174,870 | 189,660 | 205,900 | 223,300 | ||||
| Xà gồ C200x65 mạ kẽm nhúng nóng | 113 | 111,650 | 121,800 | 127,484 | 145,000 | 130,500 | 176,900 | 191,400 | 149,350 | 223,300 | 243,600 | ||||
| Xà gồ C250x50 mạ kẽm nhúng nóng | 118,900 | 127,600 | 136,300 | 153,700 | 169,940 | 187,050 | 205,900 | 220,980 | 237,800 | 255,200 | |||||
| Xà gồ C250x65 mạ kẽm nhúng nóng | 129,050 | 139,200 | 147,900 | 165,880 | 185,600 | 194,300 | 221,270 | 240,700 | 258,100 | 278,400 | |||||
| Xà gồ C300x50 mạ kẽm nhúng nóng | 136,300 | 147,900 | 156,600 | 176,900 | 194,880 | 217,500 | 234,900 | 255,200 | 272,600 | 292,900 | |||||
| Xà gồ C300x65 mạ kẽm nhúng nóng | 147,900 | 159,500 | 171,100 | 191,400 | 211,700 | 234,900 | 255,200 | 275,500 | 295,800 | 319,000 | |||||
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | |||||||||||||||
Bảng Báo Giá Xà Gồ C Mạ Kẽm Tại Nghệ An
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM | |||||||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm | ||||
| Xà gồ C80x40 mạ kẽm | 100 | 40,590 | 45,100 | 46,330 | 52,275 | 58,015 | 63,755 | 69,700 | 75,850 | 82,000 | 86,100 | ||||
| Xà gồ C100x50 mạ kẽm | 100 | 49,610 | 53,300 | 57,933 | 65,600 | 72,570 | 79,745 | 90,200 | 94,300 | 101,475 | 110,700 | ||||
| Xà gồ C120x50 mạ kẽm | 100 | 54,325 | 57,810 | 61,787 | 69,700 | 77,285 | 85,075 | 92,660 | 100,450 | 108,650 | 118,900 | ||||
| Xà gồ C125x50 mạ kẽm | 168 | 55,350 | 59,450 | 63,079 | 71,750 | 78,925 | 86,920 | 94,710 | 102,500 | 110,700 | 123,000 | ||||
| Xà gồ C150x50 mạ kẽm | 168 | 61,090 | 65,600 | 69,516 | 79,950 | 86,920 | 96,350 | 104,550 | 112,955 | 123,000 | 133,250 | ||||
| Xà gồ C150x65 mạ kẽm | 168 | 67,650 | 73,800 | 77,244 | 86,920 | 96,760 | 106,600 | 116,850 | 127,100 | 135,300 | 161,950 | ||||
| Xà gồ C200x50 mạ kẽm | 168 | 72,160 | 77,900 | 82,390 | 92,660 | 104,550 | 113,365 | 123,615 | 134,070 | 145,550 | 157,850 | ||||
| Xà gồ C200x65 mạ kẽm | 113 | 78,925 | 86,100 | 90,118 | 102,500 | 92,250 | 125,050 | 135,300 | 105,575 | 157,850 | 172,200 | ||||
| Xà gồ C250x50 mạ kẽm | 84,050 | 90,200 | 96,350 | 108,650 | 120,130 | 132,225 | 145,550 | 156,210 | 168,100 | 180,400 | |||||
| Xà gồ C250x65 mạ kẽm | 91,225 | 98,400 | 104,550 | 117,260 | 131,200 | 137,350 | 156,415 | 170,150 | 182,450 | 196,800 | |||||
| Xà gồ C300x50 mạ kẽm | 96,350 | 104,550 | 110,700 | 125,050 | 137,760 | 153,750 | 166,050 | 180,400 | 192,700 | 207,050 | |||||
| Xà gồ C300x65 mạ kẽm | 104,550 | 112,750 | 120,950 | 135,300 | 149,650 | 166,050 | 180,400 | 194,750 | 209,100 | 225,500 | |||||
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | |||||||||||||||
Barem Thép Xà Gồ C Tại Nghệ An
| BAREM THÉP XÀ GỒ C | |||||||||||||||
| Độ dày Kích thước |
Số lượng ( Cây ,bó) |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm | ||||
| Thép C40x80 | 1.98 | 2.20 | 2.26 | 2.55 | 2.83 | 3.11 | 3.40 | 3.70 | 4.00 | 4.20 | |||||
| Thép C50x100 | 2.42 | 2.60 | 2.83 | 3.20 | 3.54 | 3.89 | 4.40 | 4.60 | 4.95 | 5.40 | |||||
| Thép C50x120 | 2.65 | 2.82 | 3.01 | 3.40 | 3.77 | 4.15 | 4.52 | 4.90 | 5.30 | 5.80 | |||||
| Thép C50x125 | 2.70 | 2.90 | 3.08 | 3.50 | 3.85 | 4.24 | 4.62 | 5.00 | 5.40 | 6.00 | |||||
| Thép C50x150 | 2.98 | 3.20 | 3.39 | 3.90 | 4.24 | 4.70 | 5.10 | 5.51 | 6.00 | 6.50 | |||||
| Thép C65x150 | 3.30 | 3.60 | 3.77 | 4.24 | 4.72 | 5.20 | 5.70 | 6.20 | 6.60 | 7.90 | |||||
| Thép C50X200 | 3.52 | 3.80 | 4.02 | 4.52 | 5.10 | 5.53 | 6.03 | 6.54 | 7.10 | 7.70 | |||||
| Thép C65x200 | 3.85 | 4.20 | 4.40 | 5.00 | 4.50 | 6.10 | 6.60 | 5.15 | 7.70 | 8.40 | |||||
| Thép C250x50 | 4.10 | 4.40 | 4.70 | 5.30 | 5.86 | 6.45 | 7.10 | 7.62 | 8.20 | 8.80 | |||||
| Thép C250x65 | 4.45 | 4.80 | 5.10 | 5.72 | 6.40 | 6.70 | 7.63 | 8.30 | 8.90 | 9.60 | |||||
| Thép C300x50 | 4.70 | 5.10 | 5.40 | 6.10 | 6.72 | 7.50 | 8.10 | 8.80 | 9.40 | 10.10 | |||||
| Thép C300x65 | 5.10 | 5.50 | 5.90 | 6.60 | 7.30 | 8.10 | 8.80 | 9.50 | 10.20 | 11.00 | |||||
Để biết thêm chi tiết về giá sản phẩm, bạn có thể tham khảo các liên kết dưới đây:
- Giá thép xà gồ Z đen
- Giá thép xà gồ Z kẽm nhúng nóng
- Giá thép xà gồ Z kẽm
- Giá xà gồ C đen
- Giá xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng
- Giá xà gồ C mạ kẽm
Địa chỉ và liên hệ
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7:
PK1: 097 5555 055
PK2: 0907 137 555
PK3: 0937 200 900
PK4: 0949 286 777
PK5: 0907 137 555
Kế toán: 0909 936 937
Website: Sáng Chinh Steel
Phụ kiện tôn Seamlock
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/