Bảng Báo Giá Thép Ống Đúc Tại Sáng Chinh STEEL | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng Báo Giá Thép Ống Đúc Tại Sáng Chinh STEEL

Bảng Báo Giá Thép Ống Đúc - Sáng Chinh Steel

Thông Số Kỹ Thuật

  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, EN
  • Đường kính ngoài (OD): 21.3mm - 406.4mm
  • Độ dày (WT): 2mm - 50mm
  • Chiều dài: 6m hoặc cắt theo yêu cầu
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản

📞 Hotline: 0907 137 555 – 0909 936 937

🌐 Website: sangchinhsteel.com

Liên hệ ngay để nhận báo giá chi tiết! 🚀

  • Liên hệ
  • - +
  • 2206

Mục lục

    BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG ĐÚC MỚI NHẤT CHI TIẾT NHẤT NĂM 2025

    Dưới đây là bảng phân tích chi tiết quy cách và giá sản phẩm:

    Bảng giá ống thép đúc P21.3 (DN15)

    • Độ dày 2.77mm (SCH40): Nặng 7,7kg/6m, giá ống thép đúc 173.250 VNĐ/6m
    • Độ dày 3.73mm (SCH80): Nặng 9,75kg/6m, giá 219.375 VNĐ/6m

    Bảng giá ống thép đúc P26.7 (DN20)

    • Độ dày 2.87mm (SCH40): Nặng 10,2kg/6m, giá ống thép đúc 229.500 VNĐ/6m
    • Độ dày 3.91mm (SCH80): Nặng 13,3kg/6m, giá ống thép đúc 299.250 VNĐ/6m

    Bảng giá ống thép đúc P33.4 (DN25)

    • Độ dày 3.38mm (SCH40): Nặng 15,1kg/6m, giá ống thép đúc 339.750 VNĐ/6m
    • Độ dày 4.55mm (SCH80): Nặng 19,6kg/6m, giá ống thép đúc 441.000 VNĐ/6m

    Bảng giá ống thép đúc P42.2 (DN32)

    • Độ dày 2.97mm (SCH30): Nặng 17,24kg/6m, giá ống thép đúc 387.900 VNĐ/6m
    • Độ dày 3.56mm (SCH40): Nặng 20,5kg/6m, giá ống thép đúc 461.250 VNĐ/6m
    • Độ dày 4.85mm (SCH80): Nặng 26,9kg/6m, giá ống thép đúc 605.250 VNĐ/6m

    Bảng giá ống thép đúc P48.3 (DN40)

    • Độ dày 3.18mm (SCH30): Nặng 21,2kg/6m, giá ống thép đúc 477.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3.68mm (SCH40): Nặng 24,3kg/6m, giá ống thép đúc 546.750 VNĐ/6m
    • Độ dày 5.08mm (SCH80): Nặng 32,5kg/6m, giá ống thép đúc 731.250 VNĐ/6m

    Bảng giá ống thép đúc P60.3 (DN50)

    • Độ dày 3.18mm (SCH30): Nặng 26,84kg/6m, giá ống thép đúc 603.900 VNĐ/6m
    • Độ dày 3.91mm (SCH40): Nặng 32,7kg/6m, giá ống thép đúc 735.750 VNĐ/6m
    • Độ dày 5.54mm (SCH80): Nặng 44,9kg/6m, giá ống thép đúc 1.010.250 VNĐ/6m

    Bảng giá ống thép đúc P73 (DN65)

    • Độ dày 4.77mm (SCH30): Nặng 48,156kg/6m, giá ống thép đúc 1.083.510 VNĐ/6m
    • Độ dày 5.16mm (SCH40): Nặng 51,792kg/6m, giá ống thép đúc 1.165.320 VNĐ/6m
    • Độ dày 7.01mm (SCH80): Nặng 68,442kg/6m, giá ống thép đúc 1.539.945 VNĐ/6m

    Bảng giá ống thép đúc P76 (DN65)

    • Độ dày 4.00mm: Nặng 42,6kg/6m, giá ống thép đúc 958.500 VNĐ/6m
    • Độ dày 4.77mm (SCH30): Nặng 50,274kg/6m, giá ống thép đúc 1.131.165 VNĐ/6m
    • Độ dày 5.16mm (SCH40): Nặng 54,1kg/6m, giá ống thép đúc 1.217.250 VNĐ/6m
    • Độ dày 7.01mm (SCH80): Nặng 71,6kg/6m, giá ống thép đúc 1.611.000 VNĐ/6m

    Bảng giá ống thép đúc P88.9 (DN80)

    • Độ dày 4.00mm: Nặng 50,3kg/6m, giá ống thép đúc 1.131.750 VNĐ/6m
    • Độ dày 4.77mm (SCH30): Nặng 59,38kg/6m, giá ống thép đúc 1.336.050 VNĐ/6m
    • Độ dày 5.49mm (SCH40): Nặng 67,8kg/6m, giá ống thép đúc 1.525.500 VNĐ/6m
    • Độ dày 6.35mm: Nặng 77,7kg/6m, giá ống thép đúc 1.748.250 VNĐ/6m
    • Độ dày 7.62mm (SCH80): Nặng 92,7kg/6m, giá ống thép đúc 2.085.750 VNĐ/6m

    Bảng giá ống thép đúc P355.6 (DN350)

    • Độ dày 7.92mm (SCH20): Nặng 407,676kg/6m, giá ống thép đúc 9.172.710 VNĐ/6m
    • Độ dày 9.52mm (SCH30): Nặng 487,482kg/6m, giá ống thép đúc 10.968.345 VNĐ/6m
    • Độ dày 11.13mm (SCH40): Nặng 547,794kg/6m, giá ống thép đúc 12.325.365 VNĐ/6m
    • Độ dày 12.7mm: Nặng 644,35kg/6m, giá ống thép đúc 14.497.875 VNĐ/6m
    • Độ dày 19.05mm (SCH80): Nặng 948,612kg/6m, giá ống thép đúc 21.343.770 VNĐ/6m

    Bảng giá ống thép đúc P406.4 (DN400)

    • Độ dày 7.92mm (SCH20): Nặng 467,244kg/6m, giá ống thép đúc 10.512.990 VNĐ/6m
    • Độ dày 9.53mm (SCH30): Nặng 559,038kg/6m, giá ống thép đúc 12.578.355 VNĐ/6m
    • Độ dày 12.7mm (SCH40): Nặng 739,8kg/6m, giá ống thép đúc 16.645.500 VNĐ/6m
    • Độ dày 21.42mm (SCH80): Nặng 1.220,118kg/6m, giá ống thép đúc 27.452.655 VNĐ/6m

    Bảng giá ống thép đúc P457.2 (DN450)

    • Độ dày 7.92mm (SCH20): Nặng 526,812kg/6m, giá ống thép đúc 11.853.270 VNĐ/6m
    • Độ dày 11.13mm (SCH30): Nặng 732,654kg/6m, giá ống thép đúc 16.484.715 VNĐ/6m
    • Độ dày 14.27mm (SCH40): Nặng 935,196kg/6m, giá ống thép đúc 21.041.910 VNĐ/6m
    • Độ dày 23.9mm (SCH80): Nặng 1.526,196kg/6m, giá ống thép đúc 34.339.410 VNĐ/6m

    Bảng giá ống thép đúc P508 (DN500)

    • Độ dày 9.53mm (SCH20): Nặng 702,51kg/6m, giá ống thép đúc 15.806.475 VNĐ/6m
    • Độ dày 12.7mm (SCH30): Nặng 930,714kg/6m, giá ống thép đúc 20.941.065 VNĐ/6m
    • Độ dày 15.06mm (SCH40): Nặng 1.098,408kg/6m, giá ống thép đúc 24.714.180 VNĐ/6m
    • Độ dày 26.18mm (SCH80): Nặng 1.866,372kg/6m, giá ống thép đúc 41.993.370 VNĐ/6m

    Bảng giá ống thép đúc P610 (DN600)

    • Độ dày 9.53mm (SCH20): Nặng 846,258kg/6m, giá ống thép đúc 19.040.805 VNĐ/6m
    • Độ dày 14.27mm (SCH30): Nặng 1.257,816kg/6m, giá ống thép đúc 28.300.860 VNĐ/6m
    • Độ dày 17.45mm (SCH40): Nặng 1.529,904kg/6m, giá ống thép đúc 34.422.840 VNĐ/6m
    • Độ dày 30.93mm (SCH80): Nặng 2.650,056kg/6m, giá ống thép đúc 59.626.260 VNĐ/6m

    Bảng giá ống thép đúc P101.6 (DN90)

    • Độ dày 4.77mm (SCH30): 68,34kg/6m, giá ống thép đúc 1.537.650 VNĐ
    • Độ dày 5.0mm: 71,5kg/6m, giá ống thép đúc 1.608.750 VNĐ
    • Độ dày 5.74mm (SCH40): 81,414kg/6m, giá ống thép đúc 1.831.815 VNĐ
    • Độ dày 8.08mm (SCH80): 111,804kg/6m, giá ống thép đúc 2.515.590 VNĐ
    • Độ dày 10.0mm: 135,531kg/6m, giá ống thép đúc 3.049.456 VNĐ

    Bảng giá ống thép đúc P114.3 (DN100)

    • Độ dày 4.0mm: 65,3kg/6m, giá ống thép đúc 1.469.250 VNĐ
    • Độ dày 5.0mm: 80,9kg/6m, giá ống thép đúc 1.820.250 VNĐ
    • Độ dày 6.02mm (SCH40): 96,5kg/6m, giá ống thép đúc 2.171.250 VNĐ
    • Độ dày 8.56mm (SCH80): 134kg/6m, giá ống thép đúc 3.015.000 VNĐ
    • Độ dày 11.13mm: 170kg/6m, giá ống thép đúc 3.825.000 VNĐ

    Bảng giá ống thép đúc P127 (DN115)

    • Độ dày 6.27mm (SCH40): 112,002kg/6m, giá ống thép đúc 2.520.045 VNĐ
    • Độ dày 9.02mm (SCH80): 157,458kg/6m, giá ống thép đúc 3.542.805 VNĐ
    • Độ dày 10.0mm: 173,11kg/6m, giá ống thép đúc 3.894.975 VNĐ

    Bảng giá ống thép đúc P141.3 (DN125)

    • Độ dày 5.0mm: 100,84kg/6m, giá ống thép đúc 2.268.900 VNĐ
    • Độ dày 6.0mm: 120,2kg/6m, giá ống thép đúc 2.704.500 VNĐ
    • Độ dày 6.55mm (SCH40): 130,59kg/6m, giá ống thép đúc 2.938.275 VNĐ
    • Độ dày 8.0mm: 157,8kg/6m, giá ống thép đúc 3.550.500 VNĐ
    • Độ dày 9.52mm (SCH80): 185,622kg/6m, giá ống thép đúc 4.176.495 VNĐ
    • Độ dày 12.7mm: 242kg/6m, giá ống thép đúc 5.445.000 VNĐ

    Bảng giá ống thép đúc P168.3 (DN150)

    • Độ dày 5.0mm: 120,81kg/6m, giá ống thép đúc 2.718.225 VNĐ
    • Độ dày 6.35mm (SCH20): 152,16kg/6m, giá ống thép đúc 3.423.600 VNĐ
    • Độ dày 7.11mm (SCH40): 169,572kg/6m, giá ống thép đúc 3.815.370 VNĐ
    • Độ dày 10.97mm (SCH80): 255,366kg/6m, giá ống thép đúc 5.745.735 VNĐ
    • Độ dày 18.26mm: 405,4kg/6m, giá ống thép đúc 9.121.500 VNĐ
    • Độ dày 21.95mm: 475,30kg/6m, giá ống thép đúc 10.694.250 VNĐ

    Bảng giá ống thép đúc P219.1 (DN200)

    • Độ dày 6.35mm (SCH20): 199,872kg/6m, giá ống thép đúc 4.497.120 VNĐ
    • Độ dày 7.04mm (SCH30): 220,746kg/6m, giá ống thép đúc 4.966.785 VNĐ
    • Độ dày 8.18mm (SCH40): 255,252kg/6m, giá ống thép đúc 5.743.170 VNĐ
    • Độ dày 10.31mm: 318,51kg/6m, giá ống thép đúc 7.166.475 VNĐ
    • Độ dày 12.7mm (SCH40): 387,81kg/6m, giá ống thép đúc 8.725.725 VNĐ
    • Độ dày 15.09mm: 455,5kg/6m, giá ống thép đúc 10.248.750 VNĐ

    Bảng giá ống thép đúc P273 (DN250)

    • Độ dày 6.35mm (SCH20): 250,53kg/6m, giá ống thép đúc 5.636.925 VNĐ
    • Độ dày 7.78mm (SCH30): 305,304kg/6m, giá ống thép đúc 6.869.340 VNĐ
    • Độ dày 9.27mm (SCH40): 361,728kg/6m, giá ống thép đúc 8.138.880 VNĐ
    • Độ dày 10.31mm: 400,73kg/6m, giá ống thép đúc 9.016.425 VNĐ
    • Độ dày 15.06mm (SCH80): 574,764kg/6m, giá ống thép đúc 12.932.190 VNĐ
    • Độ dày 18.26mm: 273kg/6m, giá ống thép đúc 6.142.500 VNĐ

    Bảng giá ống thép đúc P323.8 (DN300)

    • Độ dày 6.35mm (SCH20): 298,26kg/6m, giá ống thép đúc 6.710.850 VNĐ
    • Độ dày 7.0mm: 328,12kg/6m, giá ống thép đúc 7.382.700 VNĐ
    • Độ dày 8.38mm (SCH30): 391,092kg/6m, giá ống thép đúc 8.799.570 VNĐ
    • Độ dày 9.53mm: 443,2kg/6m, giá ống thép đúc 9.972.000 VNĐ
    • Độ dày 10.31mm (SCH40): 478,218kg/6m, giá ống thép đúc 10.759.905 VNĐ
    • Độ dày 12.7mm: 584,6kg/6m, giá ống thép đúc 13.153.500 VNĐ
    • Độ dày 17.45mm (SCH80): 790,968kg/6m, giá ống thép đúc 17.796.780 VNĐ

    📌 Lưu ý:
    ✅ Giá thép ống đúc có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
    ✅ Để nhận báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh Steel để được hỗ trợ nhanh chóng! 🚀

    bảng báo giá thép ống đúc

    Đặc Điểm Thép Ống Đúc

    Thép Ống Đúc - Sáng Chinh SteelThép Ống Đúc - Sáng Chinh SteelThép Ống Đúc - Sáng Chinh SteelThép Ống Đúc - Sáng Chinh SteelThép Ống Đúc - Sáng Chinh SteelThép Ống Đúc - Sáng Chinh SteelThép Ống Đúc - Sáng Chinh SteelThép Ống Đúc - Sáng Chinh SteelThép Ống Đúc - Sáng Chinh Steel

    Thép ống đúc là loại ống thép được sản xuất bằng phương pháp đúc nguyên khối, không có mối hàn, đảm bảo độ bền và khả năng chịu áp lực cao. Đặc điểm nổi bật của thép ống đúc bao gồm:

    • Khả năng chịu lực tốt, thích hợp cho nhiều công trình công nghiệp và dân dụng.
    • Độ bền cao, không bị rò rỉ hay nứt gãy.
    • Độ dày đồng nhất, không có mối hàn, giúp đảm bảo an toàn sử dụng.
    • Chống ăn mòn tốt, phù hợp cho môi trường hóa chất và điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
    • Được ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp như dầu khí, đóng tàu, xây dựng, kết cấu thép.

    Mác Thép Và Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc

    Mác Thép Và Tiêu Chuẩn Thép Ống Đúc

    Dưới đây là danh sách các mác thép và tiêu chuẩn phổ biến của thép ống đúc:

    • Mác thép: A106, A53, A179, A192, A335, ST37, ST52, API 5L, ASTM, JIS, DIN, GB...
    • Tiêu chuẩn:
      • ASTM A106: Sử dụng trong hệ thống dẫn dầu, khí, hơi nước.
      • ASTM A53: Dùng cho hệ thống cấp nước, khí nén, công trình công nghiệp.
      • API 5L: Dùng trong ngành công nghiệp dầu khí.
      • JIS G3454, G3455, G3456: Tiêu chuẩn Nhật Bản, dùng trong các hệ thống đường ống công nghiệp.
      • DIN 1629, 17175: Tiêu chuẩn Đức, dùng trong nồi hơi, hệ thống nhiệt điện.

    Quy Cách Thép Ống Đúc

    Quy Cách Thép Ống Đúc

    Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Chiều dài tiêu chuẩn (m)
    21.3 2.0 - 4.0 6 - 12
    26.9 2.0 - 4.5 6 - 12
    33.4 2.0 - 5.0 6 - 12
    42.2 2.5 - 6.0 6 - 12
    48.3 2.5 - 7.0 6 - 12
    60.3 2.5 - 8.0 6 - 12
    88.9 3.0 - 10.0 6 - 12
    114.3 3.6 - 12.0 6 - 12
    168.3 4.5 - 14.0 6 - 12
    219.1 5.0 - 16.0 6 - 12

    Xuất Xứ Thép Ống Đúc

    Xuất Xứ Thép Ống Đúc

    Thép ống đúc tại Sáng Chinh STEEL có nguồn gốc từ các quốc gia có nền công nghiệp thép phát triển như:

    • Trung Quốc
    • Nhật Bản
    • Hàn Quốc
    • Châu Âu
    • Việt Nam

    Ứng Dụng Thực Tế Thép Ống Đúc

    Ứng Dụng Thực Tế Thép Ống Đúc

    Thép ống đúc được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như:

    • Xây dựng: Dùng làm kết cấu chịu lực, khung thép.
    • Giao thông: Đường ống dẫn nước, khí nén.
    • Dầu khí: Hệ thống ống dẫn dầu, khí.
    • Nhiệt điện: Ống nồi hơi, hệ thống chịu nhiệt.
    • Hóa chất: Đường ống hóa chất chịu ăn mòn cao.

    Tham Khảo Bảng Giá Chi Tiết Thép Ống Đúc

    Tham Khảo Bảng Giá Chi Tiết Thép Ống Đúc

    Xem chi tiết bảng báo giá thép ống đúc tại đây: Bảng báo giá thép ống đúc tại Sáng Chinh STEEL

    Các Sản Phẩm Khác Của Sáng Chinh Steel

    Thông Tin Liên Hệ

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    📍 Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    🏭 Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    🏭 Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
    🏭 Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
    📩 Email: thepsangchinh@gmail.com
    📞 Hotline 24/7:

    • PK1: 097 5555 055
    • PK2: 0907 137 555
    • PK3: 0937 200 900
    • PK4: 0949 286 777
    • PK5: 0907 137 555
    • Kế toán: 0909 936 937
      🌐 Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá thép ống đúc

    Thép ống đúc là gì?

    Thép ống đúc là loại ống thép không có mối hàn, được sản xuất bằng phương pháp đúc nguyên khối, đảm bảo độ bền và chịu lực cao.

    Thép ống đúc có những loại nào?

    Có nhiều loại như thép ống đúc carbon, thép ống đúc hợp kim, thép ống đúc không gỉ, tùy theo nhu cầu sử dụng.

    Thép ống đúc được ứng dụng ở đâu?

    Thép ống đúc được sử dụng trong ngành dầu khí, đóng tàu, cơ khí chế tạo, xây dựng kết cấu thép, và hệ thống dẫn nước, khí.

    Làm sao để nhận báo giá thép ống đúc?

    Quý khách có thể liên hệ Sáng Chinh Steel qua hotline, website hoặc email để nhận báo giá chi tiết và tư vấn miễn phí.

    Giá thép ống đúc có ổn định không?

    Giá thép ống đúc có thể thay đổi tùy theo thị trường, nguyên liệu đầu vào, và chi phí sản xuất. Liên hệ để cập nhật giá mới nhất.

    Có hỗ trợ vận chuyển thép ống đúc không?

    Sáng Chinh Steel cung cấp dịch vụ vận chuyển tận nơi với chi phí hợp lý, đảm bảo hàng đến đúng thời gian và chất lượng.

    Thép ống đúc có đạt tiêu chuẩn chất lượng không?

    Sáng Chinh Steel cam kết cung cấp thép ống đúc đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, API, đảm bảo chất lượng và an toàn khi sử dụng.

    Có chính sách ưu đãi khi mua số lượng lớn không?

    Sáng Chinh Steel có chính sách chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng mua số lượng lớn. Liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất!

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777