Bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Đà Nẵng | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Đà Nẵng

Ngày đăng: 10/12/2024 12:25 PM

Mục lục

    Thép hình là một trong những vật liệu xây dựng quan trọng, có vai trò không thể thiếu trong các công trình xây dựng và sản xuất công nghiệp. Thép hình I-U-V-H tại Đà Nẵng hiện nay được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, từ xây dựng cơ sở hạ tầng đến sản xuất các cấu kiện thép, kết cấu khung nhà, cầu, và các công trình chịu tải trọng lớn.

    Bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Đà Nẵng

    Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng, quy cách của thép hình I-U-V-H, đặc biệt là bảng báo giá thép hình tại Đà Nẵng, và thông tin chi tiết về các loại thép hình I, U, V, H.

    Đặc điểm của thép hình I-U-V-H

    Đặc Điểm Thép Hình I-U-V-H

    Thép hình I, U, V, H là những loại thép có dạng hình học đặc biệt, được gia công từ các tấm thép cán nóng, có độ bền cao và khả năng chịu lực lớn. Chúng thường được ứng dụng trong các công trình xây dựng như nhà xưởng, cầu cống, kết cấu thép, các công trình công nghiệp nặng.

    1. Thép hình I: Là thép có hình dạng giống chữ I, có hai cánh thẳng, chiều cao lớn hơn so với chiều rộng. Thép hình I thường được sử dụng trong kết cấu chịu tải trọng lớn, như kết cấu cầu, sàn, nhà cao tầng.

    2. Thép hình U: Có dạng chữ U, với một cánh duy nhất ở phần đáy và các cánh bên có hình thẳng. Thép hình U được sử dụng phổ biến trong các kết cấu dầm, cột trong các công trình xây dựng.

    3. Thép hình V: Dạng thép này có hình dạng giống chữ V, thường dùng trong các kết cấu dầm siêu nhẹ hoặc các công trình đòi hỏi độ đàn hồi cao.

    4. Thép hình H: Là thép có hình chữ H với chiều rộng cánh và chiều cao bằng nhau, sử dụng trong các kết cấu chịu lực lớn và thường thấy trong các tòa nhà cao tầng, kết cấu thép công nghiệp.

    Mác thép và tiêu chuẩn

    Mác Thép và Tiêu Chuẩn

    Thép hình I-U-V-H tại Đà Nẵng có nhiều mác thép khác nhau, tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng và tiêu chuẩn kỹ thuật. Dưới đây là một số mác thép và tiêu chuẩn phổ biến:

    • Mác thép Q235: Là loại thép carbon thông dụng, có độ bền trung bình, được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng.
    • Mác thép Q345: Là thép có độ bền cao, sử dụng trong các công trình chịu tải trọng lớn.
    • Mác thép SS400: Là mác thép dùng trong các kết cấu thép, có độ bền trung bình và chịu được áp lực cao.
    • Mác thép A36: Đây là mác thép phổ biến trên thế giới, sử dụng trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng.
    • Tiêu chuẩn JIS: Là tiêu chuẩn của Nhật Bản, áp dụng cho các loại thép hình có chất lượng cao, phù hợp với các yêu cầu nghiêm ngặt trong ngành xây dựng.
    • Tiêu chuẩn ASTM: Tiêu chuẩn thép của Mỹ, được sử dụng rộng rãi trong các công trình hạ tầng và kết cấu công nghiệp.

    Xuất xứ thép hình I-U-V-H

    Thép hình I-U-V-H có nguồn gốc từ nhiều quốc gia, và chất lượng thép sẽ thay đổi tùy theo xuất xứ. Các sản phẩm thép hình nổi bật hiện nay có xuất xứ từ các quốc gia như Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, và các nhà máy trong nước. Tuy nhiên, thép hình từ các quốc gia như Nhật Bản và Hàn Quốc thường có chất lượng vượt trội, đáp ứng được các tiêu chuẩn cao trong xây dựng công nghiệp.

    Ứng dụng của thép hình I-U-V-H

    Thép hình I-U-V-H được ứng dụng trong rất nhiều lĩnh vực khác nhau:

    1. Xây dựng dân dụng: Thép hình được sử dụng trong các kết cấu như dầm, cột, khung nhà, cầu, đặc biệt là trong các công trình nhà cao tầng, cầu cống.

    2. Xây dựng công nghiệp: Các kết cấu thép hình I-U-V-H được sử dụng trong các nhà xưởng, kho bãi, nhà máy chế tạo, và các công trình công nghiệp khác.

    3. Giao thông vận tải: Thép hình H và I có ứng dụng trong xây dựng cầu, hầm đường bộ, đường sắt, đảm bảo độ bền và khả năng chịu tải lớn.

    4. Sản xuất kết cấu thép: Các loại thép hình I-U-V-H được sử dụng để chế tạo các bộ phận cơ khí, thiết bị công nghiệp, và các cấu kiện thép chịu lực.

    Quy cách thép hình I-U-V-H

    Bảng Quy Cách Thép Hình I-U-V-H

    Dưới đây là bảng quy cách thép hình I-U-V-H thường được sử dụng tại Đà Nẵng. Quy cách này bao gồm các thông số về chiều cao, chiều rộng và độ dày của cánh thép.

    Loại thép Chiều cao (mm) Chiều rộng (mm) Độ dày cánh (mm) Độ dày web (mm)
    Thép I 100 – 800 50 – 300 5 – 25 5 – 12
    Thép U 80 – 400 40 – 150 5 – 20 5 – 12
    Thép V 150 – 400 80 – 250 5 – 25 5 – 12
    Thép H 100 – 400 100 – 400 5 – 25 5 – 12

    Bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Đà Nẵng

    Để tham khảo bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Đà Nẵng, quý khách có thể truy cập vào các liên kết sau:

    Bảng giá thép I các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Đà Nẵng

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép hình I tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Bảng giá thép I các loại - Sáng Chinh Steel
    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    Kho hàng: Số 34 Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
    Địa chỉ 2: Số 262/77 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
    Kho 3: Số 9 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, Hồ Chí Minh
    Điện thoại: 0909 936 937 - 0975 555 055 - 0949 286 777
    Web: tonthepsangchinh.vn - xago.vn - tonsandecking.vn
    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH I

    STT

    QUY CÁCH SẢN PHẦM

     

    TRỌNG LƯỢNG

     

    ĐƠN GIÁ

     

    Nhà Sản Xuất

     

     

     

     

    Kg/6m

    Kg/12m

    cây 6m

    cây 12m

     

    1

    I100x50x4.5lyx6m

     

     

                        43.0

     

                 761,000

                            -  

     AKS/ACS

    2

    I120x60x50x6m

     

     

                        53.0

     

                 938,000

                            -  

     AKS/ACS

     

    I150x72x6m

     

     

                        75.0

     

              1,328,000

     

     AKS/ACS

    3

    I150x75x5x7

     

     

                        84.0

                      168.0

              1,684,000

              3,368,000

     Posco

    4

    I200x100x5.5x8

     

     

                      127.8

                      255.6

              2,562,000

              5,124,000

     Posco

    5

    I194x150x6x9

     

     

                      157.0

                      314.0

              3,085,000

              6,170,000

     Posco

    6

    I250x125x6x9

     

     

                      177.6

                      355.2

              3,561,000

              7,122,000

     Posco

    7

    I294x146x8x12

     

     

                      214.4

                      428.8

              4,171,000

              8,342,000

     Posco

    8

    I300x150x6.5x9

     

     

                      220.2

                      440.4

              4,415,000

              8,830,000

     Posco

    9

    I350x175x7x11

     

     

                      297.6

                      595.2

              5,967,000

            11,934,000

     Posco

    10

    I390x190x7x11

     

     

                      336.0

                      672.0

              6,720,000

            13,440,000

     Posco

    11

    I400x200x8x13

     

     

                      396.0

                      792.0

              7,940,000

            15,880,000

     Posco

    12

    I450x200x9x14

     

     

                      456.0

                      912.0

              9,143,000

            18,286,000

     Posco

    13

    I500x200x10x16

     

     

                      537.6

                   1,075.2

            10,779,000

            21,558,000

     Posco

    14

    I600x200x11x17

     

     

                      636.0

                   1,272.0

            12,752,000

            25,504,000

     Posco

    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

    Tham khảo chi tiết tại: Thép hình i

    Bảng giá thép U các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Đà Nẵng

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép hình U tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Bảng giá thép U các loại - Sáng Chinh Steel
    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    Kho hàng: Số 34 Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
    Địa chỉ 2: Số 262/77 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
    Kho 3: Số 9 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, Hồ Chí Minh
    Điện thoại: 0909 936 937 - 0975 555 055 - 0949 286 777
    Web: tonthepsangchinh.vn - xago.vn - tonsandecking.vn
    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH U

    STT

    QUY CÁCH

     

    kg/tấm

    Đơn giá
    vnđ/cây 6m

    Xuất xứ

    1

    Thép hình U50x6m

     

     Liên hệ

    China

    2

    Thép hình U65x6m

     

     Liên hệ

    China

    3

    Thép hình U75x6m

     

     Liên hệ

    China

    4

    Thép hình U80x35x3x6m

    22.00

                 374,000

    Á Châu/ An Khánh

    5

    Thép hình U80x37x3.7x6m

    31.00

                 527,000

    Á Châu/ An Khánh

    6

    Thép hình U80x39x4x6m

    36.00

                 612,000

    Á Châu/ An Khánh

    7

    Thép hình U80x40x5x6m

    42.00

                 714,000

    Á Châu/ An Khánh

    8

    Thép hình U100x45x3x6m

    33.00

                 561,000

    Á Châu/ An Khánh

    9

    Thép hình U100x45x4x6m

    42.00

                 714,000

    Á Châu/ An Khánh

    10

    Thép hình U100x48x4.7x6m

    47.00

                 799,000

    Á Châu/ An Khánh

    11

    Thép hình U100x50x5x6m

    56.16

                 955,000

    Á Châu/ An Khánh

    12

    Thép hình U120x48x3.5x6m

    42.00

                 714,000

    Á Châu/ An Khánh

    13

    Thép hình U120x50x4.7x6m

    54.00

                 918,000

    Á Châu/ An Khánh

    14

    Thép hình U125x65x6x6m

    80.40

              1,367,000

    Á Châu/ An Khánh

    15

    Thép hình U140x57x4x6m

    54.00

                 918,000

    Á Châu/ An Khánh

    16

    Thép hình U140x58x5.6x6m

    65.00

              1,105,000

    Á Châu/ An Khánh

    17

    Thép hình U160x60x5x6m

    72.00

              1,224,000

    Á Châu/ An Khánh

    18

    Thép hình U160x62x6x6m

    82.00

              1,394,000

    Á Châu/ An Khánh

    19

    Thép hình U180x64x5.3x6m

    90.00

              1,530,000

    Á Châu/ An Khánh

    20

    Thép hình U180x68x7x6m

    105.00

              1,785,000

    Á Châu/ An Khánh

    21

    Thép hình U180x75x7x6m

    128.40

              2,183,000

    Á Châu/ An Khánh

    22

    Thép hình U200x69x5.4x6m

    102.00

              1,734,000

     An Khánh

    23

    Thép hình U200x75x9x6m

    147.60

              2,509,000

     China

    24

    Thép hình U200x80x7.5x6m

    147.60

              2,509,000

     Nhật Bản

    25

    Thép hình U200x90x8x6m

    182.04

              3,095,000

     China

    26

    Thép hình U250x78x6x6m

    136.80

              2,326,000

     China

    27

    Thép hình U250x78x7x6m

    143.40

              2,438,000

     China

    28

    Thép hình U250x78x8x6m

    147.60

              2,509,000

     China

    29

    Thép hình U250x80x9x6m

    188.40

              3,203,000

    Hàn Quốc

    30

    Thép hình U250x90x9x6m

    207.6

              3,529,000

    Hàn Quốc

    31

    Thép hình U280x84x9.5x6m

    188.4

              3,203,000

    Hàn Quốc

    32

    Thép hình U300x82x7x6m

    186.12

              3,164,000

    Hàn Quốc

    33

    Thép hình U300x90x9x6m

    228.60

              3,886,000

    Hàn Quốc

    34

    Thép hình U380x100x10.5x6m

    327.00

              5,559,000

    Hàn Quốc

    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

    Tham khảo chi tiết tại: Thép hình u

    Bảng giá thép V các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Đà Nẵng

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép hình V tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Bảng giá thép V các loại - Sáng Chinh Steel
    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    Kho hàng: Số 34 Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
    Địa chỉ 2: Số 262/77 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
    Kho 3: Số 9 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, Hồ Chí Minh
    Điện thoại: 0909 936 937 - 0975 555 055 - 0949 286 777
    Web: tonthepsangchinh.vn - xago.vn - tonsandecking.vn
    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH V ĐEN ĐÚC
    QUY CÁCH ĐỘ DÀY
    mm
    Barem kg/6m Giá
    vnđ/6m
    QUY CÁCH ĐỘ DÀY
    mm
    Barem kg/6m Giá
    vnđ/6m
    Thép hình V25x25
    1.5 3.40 58,000
    Thép hình V75x75
    6 39.62 674,000
    1.8 3.90 66,000 7 47.50 808,000
    2.0 4.30 73,000 8 52.83 898,000
    2.5 5.10 87,000 9 60.56 1,030,000
    3.0 5.59 95,000
    Thép hình V80x80
    6 41.20 700,000
    Thép hình V30x30
    2.0 5.20 88,000 7 48.00 816,000
    2.5 6.40 109,000 8 57.00 969,000
    3.0 7.80 133,000
    Thép hình V90x90
    6 47.00 799,000
    Thép hình V40x40
    2.0 7.00 119,000 7 55.00 935,000
    2.5 8.60 146,000 8 64.00 1,088,000
    3.0 10.50 179,000 9 70.00 1,190,000
    4.0 13.21 225,000
    Thép hình V100x100
    7 63.00 1,071,000
    5.0 17.88 304,000 8 70.50 1,199,000
    Thép hình V50x50
    2.5 12.30 209,000 9 80.00 1,360,000
    3.0 13.24 225,000 10 88.00 1,496,000
    4.0 17.20 292,000
    Thép hình V120x120
    8 86.00 1,462,000
    4.5 20.93 356,000 10 105.00 1,785,000
    5.0 22.10 376,000 12 125.00 2,125,000
    6.0 26.75 455,000
    Thép hình V125x125
    10 114.78 1,951,000
    Thép hình V60x60
    5.0 26.31 447,000 12 136.20 2,315,000
    6.0 30.78 523,000
    Thép hình V130x130
    10 118.80 2,020,000
    Thép hình V63x63
    4.0 23.60 401,000 12 140.40 2,387,000
    5.0 28.05 477,000 15 172.80 2,938,000
    6.0 32.92 560,000
    Thép hình V150x150
    10 137.40 2,336,000
    Thép hình V65x65
    5.0 28.07 477,000 12 163.80 2,785,000
    6.0 34.67 589,000 15 201.60 3,427,000
    Thép hình V70x70
    6.0 36.90 627,000 Thép hình V175x175 12 190.80 3,244,000
    7.0 42.36 720,000
    Thép hình V200x200
    15 273.60 4,651,000
    Thép hình V75x75 5.0 33.00 561,000 20 363.60 6,181,000
    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0975 555 055 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

    Tham khảo chi tiết tại: Thép hình v

    Bảng giá thép H các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Đà Nẵng

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép hình H tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Bảng giá thép H các loại - Sáng Chinh Steel
    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    Kho hàng: Số 34 Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
    Địa chỉ 2: Số 262/77 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
    Kho 3: Số 9 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, Hồ Chí Minh
    Điện thoại: 0909 936 937 - 0975 555 055 - 0949 286 777
    Web: tonthepsangchinh.vn - xago.vn - tonsandecking.vn
    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH H

    Tên sản phẩm 

    Quy cách chiều dài

     

    Barem kg/cây

    Đơn giá vnđ/kg

    Đơn giá vnđ/cây

    Xuất xứ

    Thép hình H100x100x6x8x12m 

    12m

    kg

                      206.4

                    20,300

              4,190,000

    Posco

    Thép hình H125X125x6.5x9x12m 

    12m

    kg

                      285.6

                    20,300

              5,798,000

    Posco

    Thép hình H150x150x7x10x12m 

    12m

    kg

                      378.0

                    20,300

              7,673,000

    Posco

    Thép hình H194x150x6x9x12m

    12m

    kg

                      367.2

                    20,300

              7,454,000

    Posco

    Thép hình H200x200x8x12x12m

    12m

    kg

                      598.8

                    20,300

            12,156,000

    Posco

    Thép hình H244x175x7x11x12m

    12m

    kg

                      440.4

                    20,300

              8,940,000

    Posco

    Thép hình H250x250x9x14x12m

    12m

    kg

                      868.8

                    20,300

            17,637,000

    Posco

    Thép hình H294x200x8x12x12m

    12m

    kg

                      681.6

                    20,300

            13,836,000

    Posco

    Thép hình H300x300x10x15x12m

    12m

    kg

                   1,128.0

                    20,300

            22,898,000

    Posco

    Thép hình H350x350x12x19x12m

    12m

    kg

                   1,644.0

                    20,300

            33,373,000

    China

    Thép hình H390x300x10x16x12m

    12m

    kg

                      792.0

                    20,300

            16,078,000

    Posco

    Thép hình H400x400x13x21x12m 

    12m

    kg

                   2,064.0

                    20,300

            41,899,000

    China

    Thép hình H482x300x11x15x12m

    12m

     

                   1,368.0

                    20,300

            27,770,000

    Posco

    Thép hình H500x200x10x16x12m

    12m

    kg

                   1,075.2

                    20,300

            21,827,000

    Posco

    Thép hình H450x200x9x14x12m

    12m

    kg

                      912.0

                    20,300

            18,514,000

    Posco

    Thép hình H600x200x11x17x12m

    12m

    kg

                   1,272.0

                    20,300

            25,822,000

    Posco

    Thép hình H446x199x9x14x12m

    12m

    kg

                      794.4

                    20,300

            16,126,000

    Posco

    Thép hình H496x199x8x12x12m

    12m

    kg

                      954.0

                    20,300

            19,366,000

    Posco

    Thép hình H582x300x12x17x12m

    12m

     

                   1,666.0

                    20,300

            33,820,000

    Posco

    Thép hình H588x300x12x20x12m

    12m

    kg

                   1,812.0

                    20,300

            36,784,000

    Posco

    Thép hình H700x300x13x24x12m

    12m

    kg

                   2,220.0

                    20,300

            45,066,000

    Posco

    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

    Tham khảo chi tiết tại: Thép hình h

    Lưu ý:

    • Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
    • Vui lòng liên hệ Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Đà Nẵng

    Giá thép hình I-U-V-H tại Đà Nẵng hôm nay là bao nhiêu?

    Giá thép hình thay đổi tùy theo loại và kích thước. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chi tiết.

    Làm sao để cập nhật bảng giá thép hình I-U-V-H mới nhất?

    Xem bảng giá trực tuyến hoặc liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chính xác và mới nhất.

    Thép hình I-U-V-H có những loại nào?

    Bao gồm thép hình I, U, V, H, phục vụ cho các công trình xây dựng và công nghiệp.

    Thép hình I-U-V-H có độ bền như thế nào?

    Thép hình I-U-V-H có độ bền cao, chịu lực tốt, phù hợp cho các công trình lớn, xây dựng kết cấu vững chắc.

    Sáng Chinh Steel có giao hàng thép hình I-U-V-H không?

    Có, chúng tôi giao hàng nhanh chóng đến Đà Nẵng và các khu vực lân cận.

    Giá thép hình I-U-V-H có bao gồm thuế VAT không?

    Giá đã bao gồm thuế VAT, tuy nhiên có thể thay đổi tùy theo yêu cầu và số lượng đơn hàng.

    Có chiết khấu cho đơn hàng thép hình I-U-V-H số lượng lớn không?

    Có, chúng tôi cung cấp chiết khấu và báo giá ưu đãi cho đơn hàng số lượng lớn.

    Thép hình I-U-V-H của Sáng Chinh Steel có chứng nhận chất lượng không?

    Có, sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao và có chứng nhận xuất xứ rõ ràng.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777