Bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Bến Tre | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Bến Tre

Ngày đăng: 10/12/2024 12:23 PM

Mục lục

    Thép hình I, U, V, và H là các loại thép được sử dụng phổ biến trong xây dựng và sản xuất kết cấu công nghiệp. Bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Bến Tre giúp các nhà thầu và doanh nghiệp có thể tham khảo giá cả và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu.

    Bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Bến Tre

    Thép Sáng Chinh cung cấp các loại thép hình với chất lượng cao, tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và mang lại hiệu quả kinh tế cao.

    Đặc Điểm Thép Hình I-U-V-H

    Đặc Điểm Thép Hình I-U-V-H

    Thép Hình I

    Thép hình I có dạng chữ I, được sử dụng chủ yếu trong các công trình có yêu cầu tải trọng lớn, đặc biệt là trong kết cấu cầu, nhà xưởng, và các công trình dân dụng. Thép I được sản xuất theo tiêu chuẩn và mác thép quốc tế, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực vượt trội.

    Thép Hình U

    Thép hình U có dạng chữ U, chủ yếu dùng trong các công trình yêu cầu độ bền và chống lại lực kéo, uốn. Với khả năng chống xoắn tốt, thép hình U thích hợp cho các ứng dụng xây dựng cột, dầm, khung thép.

    Thép Hình V

    Thép hình V được sản xuất với dạng chữ V, chủ yếu sử dụng trong các công trình yêu cầu sự ổn định và khả năng chống lại tác động lực nén. Thép hình V thường được sử dụng trong xây dựng nhà cao tầng, cầu cạn, và các công trình có kết cấu phức tạp.

    Thép Hình H

    Thép hình H có cấu trúc chữ H, với độ bền cơ học cao và khả năng chịu tải lớn. Loại thép này thường được sử dụng trong kết cấu thép cho các công trình có tải trọng nặng như nhà xưởng, nhà máy, cầu đường, và các công trình công nghiệp khác.

    Mác Thép và Tiêu Chuẩn

    Mác Thép và Tiêu Chuẩn

    Dưới đây là danh sách mác thép và tiêu chuẩn áp dụng cho các loại thép hình I, U, V, và H:

    Mác Thép Tiêu Chuẩn Quốc Tế Ứng Dụng
    SS400 JIS G3101 Dùng cho kết cấu thép trong xây dựng nhà, cầu, kết cấu công nghiệp.
    Q235B GB/T 700 Được sử dụng trong các công trình dân dụng và kết cấu thép nhẹ.
    Q345B GB/T 1591 Dùng trong các công trình yêu cầu tải trọng lớn và kết cấu chịu lực nặng.
    ASTM A36 ASTM Sử dụng trong các công trình kết cấu thép tại các khu vực có yêu cầu chống chịu thời tiết khắc nghiệt.
    S355JR EN 10025 Thép hình cho các công trình chịu lực nặng, sản xuất kết cấu thép công nghiệp.

    Quy Cách Thép Hình

    Bảng Quy Cách Thép Hình I-U-V-H

    Các loại thép hình I, U, V, H có các quy cách khác nhau, phù hợp với yêu cầu của từng công trình. Dưới đây là bảng quy cách của các loại thép hình:

    Loại Thép Quy Cách Chiều Dài (m) Độ Dày (mm) Chiều Rộng (mm)
    Thép Hình I I200, I250, I300, I400 6 - 12 6 - 16 200 - 400
    Thép Hình U U100, U120, U160, U200 6 - 12 5 - 15 100 - 200
    Thép Hình V V150, V200, V250 6 - 12 8 - 20 150 - 250
    Thép Hình H H200, H250, H300, H400 6 - 12 10 - 20 200 - 400

    Xuất Xứ Thép Hình I-U-V-H

    Thép hình I, U, V, H tại Thép Sáng Chinh được nhập khẩu từ các nhà sản xuất thép uy tín trên thế giới như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc và các quốc gia có nền công nghiệp thép phát triển. Sản phẩm được kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.

    Các Thương Hiệu Thép Hình Chính:

    • Thép Nhật Bản (JIS): Chất lượng cao, độ bền vượt trội, ứng dụng trong các công trình yêu cầu tiêu chuẩn khắt khe.
    • Thép Hàn Quốc (KS): Chịu lực tốt, ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.
    • Thép Trung Quốc (GB): Giá thành hợp lý, phù hợp với các công trình yêu cầu tiết kiệm chi phí.

    Ứng Dụng Thép Hình I-U-V-H

    Ứng Dụng Thép Hình I:

    • Sử dụng trong kết cấu cầu, dầm cầu.
    • Được áp dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
    • Sử dụng trong các tòa nhà cao tầng, nhà xưởng, và các công trình chịu lực lớn.

    Ứng Dụng Thép Hình U:

    • Làm cột, dầm trong các công trình xây dựng.
    • Được sử dụng trong các công trình nhà thép tiền chế, nhà kho, xưởng sản xuất.
    • Làm khung kết cấu trong các công trình cơ khí.

    Ứng Dụng Thép Hình V:

    • Sử dụng trong kết cấu chịu lực, các công trình xây dựng phức tạp.
    • Thường dùng trong các công trình cần độ bền cao và khả năng chịu lực lớn.

    Ứng Dụng Thép Hình H:

    • Dùng trong các công trình xây dựng nhà cao tầng, cầu cạn, và các công trình công nghiệp.
    • Sử dụng cho các kết cấu chịu lực lớn và có độ bền cao.

    Báo Giá Thép Hình I-U-V-H Tại Bến Tre

    Nếu bạn đang tìm kiếm bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Bến Tre, hãy tham khảo các sản phẩm thép hình chất lượng từ Thép Sáng Chinh. Chúng tôi cung cấp các sản phẩm thép hình với giá cả cạnh tranh, được nhập khẩu trực tiếp từ các nhà sản xuất uy tín, đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của công trình.

    Bảng giá thép I các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Bến Tre

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép hình I tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Bảng giá thép I các loại - Sáng Chinh Steel
    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    Kho hàng: Số 34 Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
    Địa chỉ 2: Số 262/77 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
    Kho 3: Số 9 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, Hồ Chí Minh
    Điện thoại: 0909 936 937 - 0975 555 055 - 0949 286 777
    Web: tonthepsangchinh.vn - xago.vn - tonsandecking.vn
    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH I

    STT

    QUY CÁCH SẢN PHẦM

     

    TRỌNG LƯỢNG

     

    ĐƠN GIÁ

     

    Nhà Sản Xuất

     

     

     

     

    Kg/6m

    Kg/12m

    cây 6m

    cây 12m

     

    1

    I100x50x4.5lyx6m

     

     

                        43.0

     

                 761,000

                            -  

     AKS/ACS

    2

    I120x60x50x6m

     

     

                        53.0

     

                 938,000

                            -  

     AKS/ACS

     

    I150x72x6m

     

     

                        75.0

     

              1,328,000

     

     AKS/ACS

    3

    I150x75x5x7

     

     

                        84.0

                      168.0

              1,684,000

              3,368,000

     Posco

    4

    I200x100x5.5x8

     

     

                      127.8

                      255.6

              2,562,000

              5,124,000

     Posco

    5

    I194x150x6x9

     

     

                      157.0

                      314.0

              3,085,000

              6,170,000

     Posco

    6

    I250x125x6x9

     

     

                      177.6

                      355.2

              3,561,000

              7,122,000

     Posco

    7

    I294x146x8x12

     

     

                      214.4

                      428.8

              4,171,000

              8,342,000

     Posco

    8

    I300x150x6.5x9

     

     

                      220.2

                      440.4

              4,415,000

              8,830,000

     Posco

    9

    I350x175x7x11

     

     

                      297.6

                      595.2

              5,967,000

            11,934,000

     Posco

    10

    I390x190x7x11

     

     

                      336.0

                      672.0

              6,720,000

            13,440,000

     Posco

    11

    I400x200x8x13

     

     

                      396.0

                      792.0

              7,940,000

            15,880,000

     Posco

    12

    I450x200x9x14

     

     

                      456.0

                      912.0

              9,143,000

            18,286,000

     Posco

    13

    I500x200x10x16

     

     

                      537.6

                   1,075.2

            10,779,000

            21,558,000

     Posco

    14

    I600x200x11x17

     

     

                      636.0

                   1,272.0

            12,752,000

            25,504,000

     Posco

    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

    Tham khảo chi tiết tại: Thép hình i

    Bảng giá thép U các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Bến Tre

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép hình U tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Bảng giá thép U các loại - Sáng Chinh Steel
    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    Kho hàng: Số 34 Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
    Địa chỉ 2: Số 262/77 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
    Kho 3: Số 9 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, Hồ Chí Minh
    Điện thoại: 0909 936 937 - 0975 555 055 - 0949 286 777
    Web: tonthepsangchinh.vn - xago.vn - tonsandecking.vn
    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH U

    STT

    QUY CÁCH

     

    kg/tấm

    Đơn giá
    vnđ/cây 6m

    Xuất xứ

    1

    Thép hình U50x6m

     

     Liên hệ

    China

    2

    Thép hình U65x6m

     

     Liên hệ

    China

    3

    Thép hình U75x6m

     

     Liên hệ

    China

    4

    Thép hình U80x35x3x6m

    22.00

                 374,000

    Á Châu/ An Khánh

    5

    Thép hình U80x37x3.7x6m

    31.00

                 527,000

    Á Châu/ An Khánh

    6

    Thép hình U80x39x4x6m

    36.00

                 612,000

    Á Châu/ An Khánh

    7

    Thép hình U80x40x5x6m

    42.00

                 714,000

    Á Châu/ An Khánh

    8

    Thép hình U100x45x3x6m

    33.00

                 561,000

    Á Châu/ An Khánh

    9

    Thép hình U100x45x4x6m

    42.00

                 714,000

    Á Châu/ An Khánh

    10

    Thép hình U100x48x4.7x6m

    47.00

                 799,000

    Á Châu/ An Khánh

    11

    Thép hình U100x50x5x6m

    56.16

                 955,000

    Á Châu/ An Khánh

    12

    Thép hình U120x48x3.5x6m

    42.00

                 714,000

    Á Châu/ An Khánh

    13

    Thép hình U120x50x4.7x6m

    54.00

                 918,000

    Á Châu/ An Khánh

    14

    Thép hình U125x65x6x6m

    80.40

              1,367,000

    Á Châu/ An Khánh

    15

    Thép hình U140x57x4x6m

    54.00

                 918,000

    Á Châu/ An Khánh

    16

    Thép hình U140x58x5.6x6m

    65.00

              1,105,000

    Á Châu/ An Khánh

    17

    Thép hình U160x60x5x6m

    72.00

              1,224,000

    Á Châu/ An Khánh

    18

    Thép hình U160x62x6x6m

    82.00

              1,394,000

    Á Châu/ An Khánh

    19

    Thép hình U180x64x5.3x6m

    90.00

              1,530,000

    Á Châu/ An Khánh

    20

    Thép hình U180x68x7x6m

    105.00

              1,785,000

    Á Châu/ An Khánh

    21

    Thép hình U180x75x7x6m

    128.40

              2,183,000

    Á Châu/ An Khánh

    22

    Thép hình U200x69x5.4x6m

    102.00

              1,734,000

     An Khánh

    23

    Thép hình U200x75x9x6m

    147.60

              2,509,000

     China

    24

    Thép hình U200x80x7.5x6m

    147.60

              2,509,000

     Nhật Bản

    25

    Thép hình U200x90x8x6m

    182.04

              3,095,000

     China

    26

    Thép hình U250x78x6x6m

    136.80

              2,326,000

     China

    27

    Thép hình U250x78x7x6m

    143.40

              2,438,000

     China

    28

    Thép hình U250x78x8x6m

    147.60

              2,509,000

     China

    29

    Thép hình U250x80x9x6m

    188.40

              3,203,000

    Hàn Quốc

    30

    Thép hình U250x90x9x6m

    207.6

              3,529,000

    Hàn Quốc

    31

    Thép hình U280x84x9.5x6m

    188.4

              3,203,000

    Hàn Quốc

    32

    Thép hình U300x82x7x6m

    186.12

              3,164,000

    Hàn Quốc

    33

    Thép hình U300x90x9x6m

    228.60

              3,886,000

    Hàn Quốc

    34

    Thép hình U380x100x10.5x6m

    327.00

              5,559,000

    Hàn Quốc

    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

    Tham khảo chi tiết tại: Thép hình u

    Bảng giá thép V các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Bến Tre

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép hình V tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Bảng giá thép V các loại - Sáng Chinh Steel
    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    Kho hàng: Số 34 Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
    Địa chỉ 2: Số 262/77 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
    Kho 3: Số 9 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, Hồ Chí Minh
    Điện thoại: 0909 936 937 - 0975 555 055 - 0949 286 777
    Web: tonthepsangchinh.vn - xago.vn - tonsandecking.vn
    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH V ĐEN ĐÚC
    QUY CÁCH ĐỘ DÀY
    mm
    Barem kg/6m Giá
    vnđ/6m
    QUY CÁCH ĐỘ DÀY
    mm
    Barem kg/6m Giá
    vnđ/6m
    Thép hình V25x25
    1.5 3.40 58,000
    Thép hình V75x75
    6 39.62 674,000
    1.8 3.90 66,000 7 47.50 808,000
    2.0 4.30 73,000 8 52.83 898,000
    2.5 5.10 87,000 9 60.56 1,030,000
    3.0 5.59 95,000
    Thép hình V80x80
    6 41.20 700,000
    Thép hình V30x30
    2.0 5.20 88,000 7 48.00 816,000
    2.5 6.40 109,000 8 57.00 969,000
    3.0 7.80 133,000
    Thép hình V90x90
    6 47.00 799,000
    Thép hình V40x40
    2.0 7.00 119,000 7 55.00 935,000
    2.5 8.60 146,000 8 64.00 1,088,000
    3.0 10.50 179,000 9 70.00 1,190,000
    4.0 13.21 225,000
    Thép hình V100x100
    7 63.00 1,071,000
    5.0 17.88 304,000 8 70.50 1,199,000
    Thép hình V50x50
    2.5 12.30 209,000 9 80.00 1,360,000
    3.0 13.24 225,000 10 88.00 1,496,000
    4.0 17.20 292,000
    Thép hình V120x120
    8 86.00 1,462,000
    4.5 20.93 356,000 10 105.00 1,785,000
    5.0 22.10 376,000 12 125.00 2,125,000
    6.0 26.75 455,000
    Thép hình V125x125
    10 114.78 1,951,000
    Thép hình V60x60
    5.0 26.31 447,000 12 136.20 2,315,000
    6.0 30.78 523,000
    Thép hình V130x130
    10 118.80 2,020,000
    Thép hình V63x63
    4.0 23.60 401,000 12 140.40 2,387,000
    5.0 28.05 477,000 15 172.80 2,938,000
    6.0 32.92 560,000
    Thép hình V150x150
    10 137.40 2,336,000
    Thép hình V65x65
    5.0 28.07 477,000 12 163.80 2,785,000
    6.0 34.67 589,000 15 201.60 3,427,000
    Thép hình V70x70
    6.0 36.90 627,000 Thép hình V175x175 12 190.80 3,244,000
    7.0 42.36 720,000
    Thép hình V200x200
    15 273.60 4,651,000
    Thép hình V75x75 5.0 33.00 561,000 20 363.60 6,181,000
    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0975 555 055 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

    Tham khảo chi tiết tại: Thép hình v

    Bảng giá thép H các loại: Cập nhật giá mới nhất tại Bến Tre

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho thép hình H tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Bảng giá thép H các loại - Sáng Chinh Steel
    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    Kho hàng: Số 34 Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
    Địa chỉ 2: Số 262/77 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
    Kho 3: Số 9 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, Hồ Chí Minh
    Điện thoại: 0909 936 937 - 0975 555 055 - 0949 286 777
    Web: tonthepsangchinh.vn - xago.vn - tonsandecking.vn
    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH H

    Tên sản phẩm 

    Quy cách chiều dài

     

    Barem kg/cây

    Đơn giá vnđ/kg

    Đơn giá vnđ/cây

    Xuất xứ

    Thép hình H100x100x6x8x12m 

    12m

    kg

                      206.4

                    20,300

              4,190,000

    Posco

    Thép hình H125X125x6.5x9x12m 

    12m

    kg

                      285.6

                    20,300

              5,798,000

    Posco

    Thép hình H150x150x7x10x12m 

    12m

    kg

                      378.0

                    20,300

              7,673,000

    Posco

    Thép hình H194x150x6x9x12m

    12m

    kg

                      367.2

                    20,300

              7,454,000

    Posco

    Thép hình H200x200x8x12x12m

    12m

    kg

                      598.8

                    20,300

            12,156,000

    Posco

    Thép hình H244x175x7x11x12m

    12m

    kg

                      440.4

                    20,300

              8,940,000

    Posco

    Thép hình H250x250x9x14x12m

    12m

    kg

                      868.8

                    20,300

            17,637,000

    Posco

    Thép hình H294x200x8x12x12m

    12m

    kg

                      681.6

                    20,300

            13,836,000

    Posco

    Thép hình H300x300x10x15x12m

    12m

    kg

                   1,128.0

                    20,300

            22,898,000

    Posco

    Thép hình H350x350x12x19x12m

    12m

    kg

                   1,644.0

                    20,300

            33,373,000

    China

    Thép hình H390x300x10x16x12m

    12m

    kg

                      792.0

                    20,300

            16,078,000

    Posco

    Thép hình H400x400x13x21x12m 

    12m

    kg

                   2,064.0

                    20,300

            41,899,000

    China

    Thép hình H482x300x11x15x12m

    12m

     

                   1,368.0

                    20,300

            27,770,000

    Posco

    Thép hình H500x200x10x16x12m

    12m

    kg

                   1,075.2

                    20,300

            21,827,000

    Posco

    Thép hình H450x200x9x14x12m

    12m

    kg

                      912.0

                    20,300

            18,514,000

    Posco

    Thép hình H600x200x11x17x12m

    12m

    kg

                   1,272.0

                    20,300

            25,822,000

    Posco

    Thép hình H446x199x9x14x12m

    12m

    kg

                      794.4

                    20,300

            16,126,000

    Posco

    Thép hình H496x199x8x12x12m

    12m

    kg

                      954.0

                    20,300

            19,366,000

    Posco

    Thép hình H582x300x12x17x12m

    12m

     

                   1,666.0

                    20,300

            33,820,000

    Posco

    Thép hình H588x300x12x20x12m

    12m

    kg

                   1,812.0

                    20,300

            36,784,000

    Posco

    Thép hình H700x300x13x24x12m

    12m

    kg

                   2,220.0

                    20,300

            45,066,000

    Posco

    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

    Tham khảo chi tiết tại: Thép hình h

    Lưu ý:

    • Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
    • Vui lòng liên hệ Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937 để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá thép hình I-U-V-H tại Bến Tre

    Giá thép hình I-U-V-H tại Bến Tre là bao nhiêu?

    Giá thay đổi theo loại và kích thước. Liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá chi tiết.

    Làm sao để cập nhật bảng giá thép hình I-U-V-H tại Bến Tre?

    Bạn có thể xem bảng giá trực tuyến trên website hoặc liên hệ Sáng Chinh Steel để nhận báo giá mới nhất.

    Thép hình I-U-V-H dùng trong những công trình nào?

    Thép hình I-U-V-H được sử dụng cho các công trình xây dựng, cầu đường, nhà xưởng và kết cấu công nghiệp.

    Có thể đặt thép hình I-U-V-H theo yêu cầu không?

    Có, Sáng Chinh Steel cung cấp thép hình theo yêu cầu về kích thước và số lượng.

    Thời gian giao hàng thép hình I-U-V-H tại Bến Tre là bao lâu?

    Giao hàng nhanh chóng trong vòng 24-48 giờ tùy theo địa điểm.

    Giá thép hình I-U-V-H có bao gồm thuế VAT không?

    Giá thép hình I-U-V-H đã bao gồm thuế VAT, có thể thay đổi tùy yêu cầu của khách hàng.

    Sáng Chinh Steel có hỗ trợ giao hàng số lượng lớn không?

    Có, chúng tôi cung cấp báo giá ưu đãi và chiết khấu cho các đơn hàng số lượng lớn.

    Thép hình I-U-V-H có chứng nhận chất lượng không?

    Có, thép hình I-U-V-H tại Sáng Chinh Steel đạt tiêu chuẩn chất lượng và xuất xứ rõ ràng.

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777