Bảng Báo Giá Thép Hình i Tại Sáng Chinh STEEL | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng Báo Giá Thép Hình i Tại Sáng Chinh STEEL

Bảng Báo Giá Thép Hình i - Sáng Chinh STEEL

Thông số kỹ thuật Thép Hình i tại Sáng Chinh Steel

  • Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, BS, GB
  • Kích thước: I100 – I900
  • Chiều dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
  • Độ dày: 4mm – 35mm
  • Trọng lượng: Tùy theo kích thước cụ thể
  • Xuất xứ: Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc
  • Ứng dụng: Kết cấu xây dựng, nhà xưởng, cầu đường, cơ khí

📞 Liên hệ ngay Sáng Chinh Steel để nhận báo giá!

  • Liên hệ
  • - +
  • 1856

Mục lục

    BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH i MỚI NHẤT CHI TIẾT NHẤT NĂM 2025

    Dưới đây là bảng phân tích chi tiết quy cách và giá sản phẩm:

    1. Bảng Báo Giá Thép Hình i 100, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất

    • Kích thước: I100x50x4.5lyx6m
    • Trọng lượng: 43,0kg/cây 6m
    • Giá thép hình i 100 bán: 761.000 VNĐ/cây 6m
    • Nhà sản xuất: AKS/ACS

    2. Bảng Báo Giá Thép Hình i 120, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất

    • Kích thước: I120x60x50x6m
    • Trọng lượng: 53,0kg/cây 6m
    • Giá thép hình i 120 bán: 938.000 VNĐ/cây 6m
    • Nhà sản xuất: AKS/ACS

    3. Bảng Báo Giá Thép Hình i 150, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất

    • Kích thước 1: I150x72x6m
      • Trọng lượng: 75,0kg/cây 6m
      • Giá thép hình i 150 bán: 1.328.000 VNĐ/cây 6m
      • Nhà sản xuất: AKS/ACS
    • Kích thước 2: I150x75x5x7
      • Trọng lượng: 84,0kg/cây 6m | 168,0kg/cây 12m
      • Giá thép hình i 150 bán: 1.684.000 VNĐ/cây 6m | 3.368.000 VNĐ/cây 12m
      • Nhà sản xuất: Posco

    4. Bảng Báo Giá Thép Hình i 200, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất

    • Kích thước: I200x100x5.5x8
    • Trọng lượng: 127,8kg/cây 6m | 255,6kg/cây 12m
    • Giá thép hình i 200 bán: 2.562.000 VNĐ/cây 6m | 5.124.000 VNĐ/cây 12m
    • Nhà sản xuất: Posco

    5. Bảng Báo Giá Thép Hình i 194, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất

    • Kích thước: I194x150x6x9
    • Trọng lượng: 157,0kg/cây 6m | 314,0kg/cây 12m
    • Giá thép hình i 194 bán: 3.085.000 VNĐ/cây 6m | 6.170.000 VNĐ/cây 12m
    • Nhà sản xuất: Posco

    6. Bảng Báo Giá Thép Hình i 250, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất

    • Kích thước: I250x125x6x9
    • Trọng lượng: 177,6kg/cây 6m | 355,2kg/cây 12m
    • Giá thép hình i 250 bán: 3.561.000 VNĐ/cây 6m | 7.122.000 VNĐ/cây 12m
    • Nhà sản xuất: Posco

    7. Bảng Báo Giá Thép Hình i 294, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất

    • Kích thước: I294x146x8x12
    • Trọng lượng: 214,4kg/cây 6m | 428,8kg/cây 12m
    • Giá thép hình i 294 bán: 4.171.000 VNĐ/cây 6m | 8.342.000 VNĐ/cây 12m
    • Nhà sản xuất: Posco

    8. Bảng Báo Giá Thép Hình i 300, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất

    • Kích thước: I300x150x6.5x9
    • Trọng lượng: 220,2kg/cây 6m | 440,4kg/cây 12m
    • Giá thép hình i 300 bán: 4.415.000 VNĐ/cây 6m | 8.830.000 VNĐ/cây 12m
    • Nhà sản xuất: Posco

    9. Bảng Báo Giá Thép Hình i 350, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất

    • Kích thước: I350x175x7x11
    • Trọng lượng: 297,6kg/cây 6m | 595,2kg/cây 12m
    • Giá thép hình i 350 bán: 5.967.000 VNĐ/cây 6m | 11.934.000 VNĐ/cây 12m
    • Nhà sản xuất: Posco

    10. Bảng Báo Giá Thép Hình i 390, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất

    • Kích thước: I390x190x7x11
    • Trọng lượng: 336,0kg/cây 6m | 672,0kg/cây 12m
    • Giá thép hình i 390 bán: 6.720.000 VNĐ/cây 6m | 13.440.000 VNĐ/cây 12m
    • Nhà sản xuất: Posco

    11. Bảng Báo Giá Thép Hình i 400, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất

    • Kích thước: I400x200x8x13
    • Trọng lượng: 396,0kg/cây 6m | 792,0kg/cây 12m
    • Giá thép hình i 400 bán: 7.940.000 VNĐ/cây 6m | 15.880.000 VNĐ/cây 12m
    • Nhà sản xuất: Posco

    12. Bảng Báo Giá Thép Hình i 450, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất

    • Kích thước: I450x200x9x14
    • Trọng lượng: 456,0kg/cây 6m | 912,0kg/cây 12m
    • Giá thép hình i 450 bán: 9.143.000 VNĐ/cây 6m | 18.286.000 VNĐ/cây 12m
    • Nhà sản xuất: Posco

    13. Bảng Báo Giá Thép Hình i 500, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất

    • Kích thước: I500x200x10x16
    • Trọng lượng: 537,6kg/cây 6m | 1.075,2kg/cây 12m
    • Giá thép hình i 500 bán: 10.779.000 VNĐ/cây 6m | 21.558.000 VNĐ/cây 12m
    • Nhà sản xuất: Posco

    14. Bảng Báo Giá Thép Hình i 600, Kích Thước, Trọng Lượng, Nhà Sản Xuất

    • Kích thước: I600x200x11x17
    • Trọng lượng: 636,0kg/cây 6m | 1.272,0kg/cây 12m
    • Giá thép hình i 600 bán: 12.752.000 VNĐ/cây 6m | 25.504.000 VNĐ/cây 12m
    • Nhà sản xuất: Posco

    Liên hệ ngay để nhận báo giá mới nhất và ưu đãi hấp dẫn từ Sáng Chinh Steel! 🚛📦

    Bảng báo giá thép hình i

    Dưới đây là bảng phân tích chi tiết quy cách và giá sản phẩm thép hình I:

    Quy Cách Thép Hình I

    STT Quy cách sản phẩm Trọng lượng (Kg/6m) Trọng lượng (Kg/12m) Đơn giá cây 6m (VNĐ) Đơn giá cây 12m (VNĐ) Nhà sản xuất
    1 Giá thép hình i 100x50x4.5lyx6m 43,0 - 761.000 - AKS/ACS
    2 Giá thép hình i 120x60x50x6m 53,0 - 938.000 - AKS/ACS
    3 Giá thép hình i 150x72x6m 75,0 - 1.328.000 - AKS/ACS
      Giá thép hình i 150x75x5x7 84,0 168,0 1.684.000 3.368.000 Posco
    4 Giá thép hình i 200x100x5.5x8 127,8 255,6 2.562.000 5.124.000 Posco
    5 Giá thép hình i 194x150x6x9 157,0 314,0 3.085.000 6.170.000 Posco
    6 Giá thép hình i 250x125x6x9 177,6 355,2 3.561.000 7.122.000 Posco
    7 Giá thép hình i 294x146x8x12 214,4 428,8 4.171.000 8.342.000 Posco
    8 Giá thép hình i 300x150x6.5x9 220,2 440,4 4.415.000 8.830.000 Posco
    9 Giá thép hình i 350x175x7x11 297,6 595,2 5.967.000 11.934.000 Posco
    10 Giá thép hình i 390x190x7x11 336,0 672,0 6.720.000 13.440.000 Posco
    11 Giá thép hình i 400x200x8x13 396,0 792,0 7.940.000 15.880.000 Posco
    12 Giá thép hình i 450x200x9x14 456,0 912,0 9.143.000 18.286.000 Posco
    13 Giá thép hình i 500x200x10x16 537,6 1.075,2 10.779.000 21.558.000 Posco
    14 Giá thép hình i 600x200x11x17 636,0 1.272,0 12.752.000 25.504.000 Posco

    Lưu ý:

    • Bảng giá có thể thay đổi tùy theo tình hình thị trường.
    • Để có giá chi tiết và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ hotline 0909 936 937 - 0949 286 777.

    Tìm hiểu thép hình i

    Thép hình I là một trong những loại thép quan trọng trong ngành xây dựng và cơ khí chế tạo. Với thiết kế chắc chắn, chịu lực tốt, thép hình I được ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình công nghiệp và dân dụng. Thép hình I là loại thép có mặt cắt ngang giống chữ "I", với phần thân đứng (bụng) cao hơn hẳn so với hai cánh ngang. Thiết kế này giúp thép hình I có khả năng chịu lực tốt, đặc biệt trong các kết cấu chịu tải trọng dọc trục. Trong bài viết này, Sáng Chinh STEEL sẽ cung cấp thông tin chi tiết về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng và bảng báo giá thép hình I.

    Đặc Điểm Thép Hình i

    Đặc Điểm Thép Hình I

    • Hình dáng: Kết cấu dạng chữ "i", cánh ngang ngắn hơn bụng đứng.

    • Chất liệu: Thép carbon, thép hợp kim, thép không gỉ.

    • Tiêu chuẩn: JIS G3192, ASTM A36, A572, EN 10025, GB/T 706.

    • Kích thước: Chiều cao từ 100mm - 1000mm, độ dày đa dạng.

    • Độ bền cao: Chịu lực tốt, chống uốn, vặn xoắn.

    • Ứng dụng: Kết cấu công trình, cầu đường, nhà xưởng, cơ khí chế tạo.

    Mác Thép Và Tiêu Chuẩn Thép Hình i

    Mác Thép Và Tiêu Chuẩn Thép Hình I

    Thép hình chữ I được sản xuất với nhiều mác thép và tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế khác nhau, đảm bảo chất lượng và phù hợp với đa dạng ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp. Dưới đây là một số mác thép và tiêu chuẩn phổ biến:

    Mác thép phổ biến:

    • SS400: Mác thép theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản, có độ bền kéo tối thiểu 400 MPa, thường được sử dụng trong kết cấu xây dựng và cầu đường.

    • ASTM A36: Tiêu chuẩn của Mỹ với độ bền kéo tối thiểu 250 MPa, thích hợp cho các ứng dụng kết cấu và chế tạo máy móc.

    • Q235B: Mác thép của Trung Quốc, tương đương với SS400, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp nhẹ.

    • S235JR, S275JR, S355JR: Các mác thép theo tiêu chuẩn EN 10025 của Châu Âu, với độ bền kéo tăng dần từ 235 MPa đến 355 MPa, phù hợp cho các kết cấu yêu cầu độ bền cao.

    Tiêu chuẩn áp dụng:

    • JIS G3101: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho thép kết cấu cán nóng, bao gồm mác thép SS400.

    • ASTM A36: Tiêu chuẩn Mỹ cho thép kết cấu carbon, quy định các yêu cầu về thành phần hóa học và tính chất cơ lý.

    • EN 10025: Tiêu chuẩn Châu Âu cho thép kết cấu, bao gồm các mác thép như S235JR, S275JR, S355JR.

    • GB/T 700: Tiêu chuẩn Trung Quốc cho thép kết cấu carbon, bao gồm mác thép Q235B.

    Việc lựa chọn mác thép và tiêu chuẩn phù hợp phụ thuộc vào yêu cầu cụ thể của dự án, điều kiện làm việc và tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng. Để đảm bảo chất lượng và an toàn, nên tham khảo ý kiến của các chuyên gia và tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan.

    Xuất Xứ Thép Hình i

    Xuất Xứ Thép Hình I

    Thép hình chữ I được sản xuất tại nhiều quốc gia với các tiêu chuẩn chất lượng khác nhau. Dưới đây là một số nguồn cung cấp phổ biến:

    • Việt Nam: Sản xuất bởi các nhà máy như Pomina, Hòa Phát, Việt Đức, An Khánh,... theo tiêu chuẩn JIS, ASTM, EN.

    • Nhật Bản: Các thương hiệu như Nippon Steel, JFE Steel, sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101, JIS G3192.

    • Hàn Quốc: Sản phẩm của Hyundai Steel, Posco, đáp ứng tiêu chuẩn JIS, ASTM, EN.

    • Trung Quốc: Thép hình I từ BaoSteel, Shougang, Ansteel, theo tiêu chuẩn GB/T 706, ASTM.

    • Châu Âu: Nhập khẩu từ Đức, Ý, Tây Ban Nha, đáp ứng tiêu chuẩn EN 10025.

    • Mỹ: Các thương hiệu như Nucor, ArcelorMittal, sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A36, A572.

    Ứng Dụng Của Thép Hình i

    Ứng Dụng Của Thép Hình I

    Thép hình chữ I, với thiết kế đặc trưng gồm hai cánh ngang và một thân dọc, mang lại khả năng chịu lực và độ bền cao, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

    • Xây dựng công trình: Thép I được sử dụng làm dầm chính và dầm phụ trong khung nhà thép, tòa nhà cao tầng, nhà xưởng công nghiệp và nhà kho, đảm bảo kết cấu vững chắc và khả năng chịu tải trọng lớn.

    • Cầu đường: Trong lĩnh vực giao thông, thép I được dùng làm dầm cầu, đặc biệt ở những công trình yêu cầu chịu tải cao, nhờ khả năng chống uốn và chịu lực tốt.

    • Cơ khí và chế tạo máy: Thép I đóng vai trò quan trọng trong việc làm khung đỡ cho các thiết bị, máy móc công nghiệp nặng, cũng như trong kết cấu hệ thống băng tải, đảm bảo sự ổn định và an toàn khi vận hành.

    • Đóng tàu và vận tải: Trong ngành đóng tàu, thép I được sử dụng để làm khung sườn tàu thuyền, tăng độ bền và khả năng chống va đập. Ngoài ra, thép I còn được dùng trong sản xuất khung container vận chuyển, đảm bảo an toàn cho hàng hóa trong quá trình di chuyển.

    • Kết cấu dân dụng: Thép I được ứng dụng trong xây dựng nhà ở, nhà phố, biệt thự và các tòa nhà thương mại, giúp tăng cường độ bền và độ ổn định cho kết cấu công trình.

    • Công trình cầu vượt, cầu cạn: Thép I được sử dụng rộng rãi trong các dự án cầu vượt, cầu cạn, giúp tạo ra hệ thống dầm và khung chịu lực, đảm bảo an toàn khi cầu phải chịu tải trọng lớn từ xe cộ và các yếu tố môi trường.

    Với những ứng dụng đa dạng và tính năng ưu việt, thép hình chữ I là lựa chọn hàng đầu cho nhiều công trình và ngành công nghiệp hiện nay.

    Bảng Báo Giá Thép Hình i Tại Sáng Chinh STEEL

    Bảng Báo Giá Thép Hình I Tại Sáng Chinh STEEL

    Xem chi tiết bảng báo giá mới nhất tại: Bảng báo giá thép hình i

    Mua Thép Hình i Ở Đâu Uy Tín?

    Mua Thép Hình I Ở Đâu Uy Tín?

    Sáng Chinh STEEL cung cấp các loại sắt thép xây dựng, xà gồ, barem thép, thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm, thép tròn đặc, phụ kiện thép, tôn lợp, inox với chất lượng đảm bảo và giá cả cạnh tranh.

    Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ uy tín để mua thép hình chữ i tại TP. Hồ Chí Minh, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là một lựa chọn đáng tin cậy. Công ty chuyên cung cấp các loại thép chất lượng cao, bao gồm thép hình chữ i, từ các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, SEAH, Việt Đức, VinaOne.

    Thông tin liên hệ:

    • Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh.

    • Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ, Số 43/7B đường Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Xã Bà Điểm, H. Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.

    • Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ, Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, H. Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.

    • Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép, Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, H. Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.

    • Email: thepsangchinh@gmail.com

    • Website: www.sangchinhsteel.vn

    • Hotline: 097 5555 055, 0909 936 937, 0932 855 055

    Với hơn 10 năm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh sắt thép, Sáng Chinh đã khẳng định vị thế là một trong những nhà cung cấp thép hàng đầu cho các dự án xây dựng đô thị, nhà ở, nhà xưởng và nhiều công trình khác tại miền Nam.

    Để đảm bảo mua được thép hình chữ i chất lượng với giá cả cạnh tranh, bạn nên liên hệ trực tiếp qua hotline hoặc truy cập website của công ty để được tư vấn và nhận báo giá chi tiết.

    Cam Kết Của Sáng Chinh STEEL

    Cam Kết Của Sáng Chinh STEEL

    • Hàng chính hãng, đúng tiêu chuẩn
    • Báo giá cạnh tranh nhất thị trường
    • Giao hàng tận nơi, nhanh chóng
    • Tư vấn miễn phí 24/7
    • Chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng số lượng lớn

    Hình ảnh thực tế Thép Hình I Tại Sáng Chinh STEEL

    Thép Hình I Tại Sáng Chinh STEELThép Hình I Tại Sáng Chinh STEELThép Hình I Tại Sáng Chinh STEELThép Hình I Tại Sáng Chinh STEELThép Hình I Tại Sáng Chinh STEELThép Hình I Tại Sáng Chinh STEEL

    Thông Tin Liên Hệ

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH

    • Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

    • Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn Hớn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP. HCM

    • Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM

    • Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP. HCM

    • Hệ thống kho bãi: 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.

    • Email: thepsangchinh@gmail.com

    • Hotline 24/7:

      • PK1: 097 5555 055
      • PK2: 0907 137 555
      • PK3: 0937 200 900
      • PK4: 0949 286 777
      • PK5: 0907 137 555
      • Kế toán: 0909 936 937
    • Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá thép hình i

    Thép hình i có những loại nào?

    Thép hình i phổ biến gồm I100, I120, I150, I200, I250, I300, I400, I500, phù hợp cho nhiều công trình xây dựng và cơ khí.

    Giá thép hình i tại Sáng Chinh Steel có ổn định không?

    Giá thép hình i có thể thay đổi theo thị trường, nhưng Sáng Chinh Steel luôn cập nhật giá tốt và ổn định nhất cho khách hàng.

    Thép hình i có bị rỉ sét không?

    Thép hình i được xử lý bề mặt chống gỉ hoặc mạ kẽm để tăng độ bền, tuy nhiên cần bảo quản đúng cách để tránh rỉ sét.

    Có hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu không?

    Sáng Chinh Steel hỗ trợ cắt thép hình i theo kích thước yêu cầu, đảm bảo đáp ứng đúng nhu cầu sử dụng của khách hàng.

    Thời gian giao hàng thép hình i mất bao lâu?

    Giao hàng nhanh chóng từ 1-3 ngày tùy khu vực, có thể sắp xếp vận chuyển gấp theo yêu cầu khách hàng.

    Thép hình i có xuất xứ từ đâu?

    Thép hình i tại Sáng Chinh Steel có nguồn gốc từ các nhà máy lớn trong nước và nhập khẩu từ Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc.

    Có chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn không?

    Sáng Chinh Steel áp dụng chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng mua số lượng lớn, vui lòng liên hệ để biết thêm chi tiết.

    Làm thế nào để nhận báo giá nhanh nhất?

    Gọi ngay hotline hoặc nhắn tin Zalo cho Sáng Chinh Steel để được tư vấn và nhận báo giá chính xác, nhanh chóng.

    Giá Sắt I30

    Giá Sắt I30

    Liên hệ

    Giá sắt i20

    Giá sắt i20

    Liên hệ

    Giá sắt i10

    Giá sắt i10

    Liên hệ

    Thép hình i 215

    Thép hình i 215

    Liên hệ

    Thép hình i 195

    Thép hình i 195

    Liên hệ

    Thép hình i 185

    Thép hình i 185

    Liên hệ

    Thép hình i 175

    Thép hình i 175

    Liên hệ

    Thép hình i 165

    Thép hình i 165

    Liên hệ

    Thép hình i 155

    Thép hình i 155

    Liên hệ

    Thép hình i 145

    Thép hình i 145

    Liên hệ

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777