Thép tròn đặc phi 110 x 6m | 0907 137 555
+ Đường kính : 110 mm
+ Độ dài : 6m
+ Trọng lượng: 74.6 kg / m
+ Mác thép: SS400, S45C, CB240T
+ Tiêu chuẩn chất lượng:JIS G301, G4501, G3112, ASTM, DIN, AISI, GB
+ Thép tròn đặc phi 110 có xuất xứ từ Hàn Quốc, Nhật Bản, Nga, Mỹ, Ấn Độ, Trung Quốc….
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Ngoài ra chúng tôi còn nhận cắt qui cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
TNhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Email: thepsangchinh@gmail.com
Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Website: https://sangchinhsteel.vn/
Thép tròn đặc phi 110 x 6m là loại thép có đường kính ngoài 110mm và chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây, được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim chất lượng cao. Sản phẩm có kết cấu đặc hoàn toàn, khả năng chịu lực lớn, chống biến dạng tốt và được sử dụng rộng rãi trong gia công cơ khí, chế tạo máy, kết cấu công trình, đóng tàu, sản xuất chi tiết máy và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.
Trọng lượng thép tròn đặc phi 110 x 6m được tính dựa trên đường kính và chiều dài thực tế. Với đường kính 110mm và chiều dài 6m, mỗi cây thép có trọng lượng khoảng 570kg đến 575kg tùy theo tiêu chuẩn sản xuất và dung sai cho phép. Việc xác định chính xác trọng lượng giúp doanh nghiệp dễ dàng tính toán chi phí vận chuyển, gia công và thi công.
Sản phẩm được ứng dụng phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo, sản xuất trục máy công nghiệp, bánh răng, bu lông cường độ cao, kết cấu nhà thép, cầu đường, công trình công nghiệp nặng, ngành dầu khí, đóng tàu biển và các dự án yêu cầu vật liệu có khả năng chịu tải trọng lớn và độ bền cơ học cao.
Thép tròn đặc phi 110 x 6m sở hữu nhiều ưu điểm như độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, tuổi thọ lâu dài, dễ gia công cắt gọt, hàn nối và tạo hình. Ngoài ra, sản phẩm còn có khả năng chống va đập mạnh, hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt và đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật của ngành công nghiệp hiện đại.
Trên thị trường hiện nay, thép tròn đặc phi 110 thường được sản xuất từ các mác thép như SS400, S45C, CT3, SCM440, S20C, C45, SKD11 và nhiều loại thép hợp kim khác. Mỗi mác thép sẽ có đặc tính cơ lý khác nhau, phù hợp với từng mục đích sử dụng riêng biệt trong sản xuất và thi công.
Hoàn toàn có thể. Nhiều đơn vị cung cấp hiện nay hỗ trợ dịch vụ cắt thép theo kích thước yêu cầu của khách hàng bằng máy cắt chuyên dụng. Điều này giúp giảm hao hụt vật tư, tiết kiệm thời gian gia công và tối ưu chi phí cho từng dự án cụ thể.
Khả năng chống gỉ phụ thuộc vào chủng loại thép và điều kiện sử dụng. Đối với thép carbon thông thường, nên sơn phủ hoặc mạ bảo vệ để hạn chế quá trình oxy hóa. Nếu yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao, khách hàng có thể lựa chọn thép hợp kim hoặc inox tròn đặc cùng kích thước để tăng tuổi thọ sản phẩm.
Thép nên được lưu trữ tại nơi khô ráo, có mái che, tránh tiếp xúc trực tiếp với nước mưa hoặc hóa chất ăn mòn. Nên kê thép cách mặt đất bằng pallet hoặc giá đỡ nhằm hạn chế ẩm mốc và đảm bảo chất lượng vật liệu trong quá trình lưu kho dài hạn.
Đây là dòng vật liệu được đánh giá rất cao trong ngành cơ khí nhờ khả năng tiện, phay, bào, khoan và cắt gọt hiệu quả. Với các mác thép phù hợp, sản phẩm có thể được gia công thành nhiều chi tiết kỹ thuật phức tạp mà vẫn đảm bảo độ chính xác và độ bền cơ học theo yêu cầu thiết kế.
Giá bán sản phẩm phụ thuộc vào nhiều yếu tố như mác thép, xuất xứ, khối lượng đặt hàng, biến động giá nguyên liệu đầu vào, chi phí vận chuyển và thời điểm mua hàng. Do giá thép thường xuyên thay đổi theo thị trường nên khách hàng nên liên hệ trực tiếp nhà cung cấp để nhận báo giá mới nhất.
Các sản phẩm chính hãng thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, DIN, BS hoặc TCVN. Mỗi lô hàng đều có chứng chỉ xuất xưởng, chứng nhận chất lượng và các thông số kỹ thuật rõ ràng giúp khách hàng yên tâm khi sử dụng cho các công trình quan trọng.
Khách hàng nên lựa chọn các đơn vị phân phối có nhiều năm kinh nghiệm trong ngành thép, cung cấp đầy đủ chứng từ CO-CQ, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, chính sách giá minh bạch và hỗ trợ giao hàng tận nơi. Việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín giúp đảm bảo chất lượng vật tư, tiến độ thi công và hiệu quả đầu tư lâu dài cho công trình.
0909.936.937
097 5555 055
0907 137 555
0937 200 900
0949 286 777