BẢNG GIÁ THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM MỚI NHẤT CHI TIẾT NHẤT NĂM 2026
Dưới đây là bảng phân tích chi tiết quy cách và giá sản phẩm:
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 13x26
- 0.7mm: Nặng 2.46kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 46.000 VNĐ/6m
- 0.8mm: Nặng 2.79kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 52.000 VNĐ/6m
- 0.9mm: Nặng 3.12kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 58.000 VNĐ/6m
- 1.0mm: Nặng 3.45kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 60.000 VNĐ/6m
- 1.1mm: Nặng 3.77kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 66.000 VNĐ/6m
- 1.2mm: Nặng 4.08kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 71.000 VNĐ/6m
- 1.4mm: Nặng 4.7kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 82.000 VNĐ/6m
- 1.5mm: Nặng 5.0kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 88.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 20x40
- 0.7mm: Nặng 3.85kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 71.000 VNĐ/6m
- 0.8mm: Nặng 4.38kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 81.000 VNĐ/6m
- 0.9mm: Nặng 4.9kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 91.000 VNĐ/6m
- 1.0mm: Nặng 5.43kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 95.000 VNĐ/6m
- 1.1mm: Nặng 5.94kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 104.000 VNĐ/6m
- 1.2mm: Nặng 6.46kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 113.000 VNĐ/6m
- 1.4mm: Nặng 7.47kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 131.000 VNĐ/6m
- 1.5mm: Nặng 7.97kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 139.000 VNĐ/6m
- 1.8mm: Nặng 9.44kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 165.000 VNĐ/6m
- 2.0mm: Nặng 10.4kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 182.000 VNĐ/6m
- 2.3mm: Nặng 11.8kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 224.000 VNĐ/6m
- 2.5mm: Nặng 12.72kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 242.000 VNĐ/6m
- 2.8mm: Nặng 14.05kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 267.000 VNĐ/6m
- 3.0mm: Nặng 14.92kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 283.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 30x60
- 0.8mm: Nặng 6.64kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 123.000 VNĐ/6m
- 0.9mm: Nặng 7.45kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 138.000 VNĐ/6m
- 1.0mm: Nặng 8.25kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 144.000 VNĐ/6m
- 1.1mm: Nặng 9.05kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 158.000 VNĐ/6m
- 1.2mm: Nặng 9.85kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 172.000 VNĐ/6m
- 1.4mm: Nặng 11.43kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 200.000 VNĐ/6m
- 1.5mm: Nặng 12.21kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 214.000 VNĐ/6m
- 1.8mm: Nặng 14.53kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 254.000 VNĐ/6m
- 2.0mm: Nặng 16.05kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 281.000 VNĐ/6m
- 2.3mm: Nặng 18.3kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 348.000 VNĐ/6m
- 2.5mm: Nặng 19.78kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 376.000 VNĐ/6m
- 2.8mm: Nặng 21.97kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 417.000 VNĐ/6m
- 3.0mm: Nặng 23.4kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 445.000 VNĐ/6m
- 3.0mm (loại khác): Nặng 24.59kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 467.000 VNĐ/6m
- 4.0mm: Nặng 32.4kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 642.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 30x90
- Độ dày 1.2mm: Nặng 13,24kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 232.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1.4mm: Nặng 15,38kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 269.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1.5mm: Nặng 16,45kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 288.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1.8mm: Nặng 19,61kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 343.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2.0mm: Nặng 21,7kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 380.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 40x80
- Độ dày 0.8mm: Nặng 8,85kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 164.000 VNĐ/6m
- Độ dày 0.9mm: Nặng 9,96kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 184.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1.0mm: Nặng 11,06kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 194.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1.1mm: Nặng 12,16kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 213.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1.2mm: Nặng 13,24kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 232.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1.4mm: Nặng 15,38kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 269.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1.5mm: Nặng 16,45kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 288.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1.8mm: Nặng 19,61kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 343.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2.0mm: Nặng 21,7kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 380.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2.3mm: Nặng 24,8kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 471.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2.5mm: Nặng 26,85kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 510.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2.8mm: Nặng 29,88kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 568.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.0mm: Nặng 31,88kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 606.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.2mm: Nặng 33,86kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 670.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.5mm: Nặng 36,79kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 728.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 40x100
- Độ dày 0.8mm: Nặng 10,31kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 191.000 VNĐ/6m
- Độ dày 0.9mm: Nặng 11,6kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 215.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1.0mm: Nặng 12,88kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 225.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1.1mm: Nặng 14,16kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 248.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1.2mm: Nặng 15,46kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 271.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1.4mm: Nặng 18,02kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 315.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1.5mm: Nặng 19,27kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 337.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1.8mm: Nặng 23,01kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 403.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2.0mm: Nặng 25,47kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 446.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2.3mm: Nặng 29,14kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 554.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2.5mm: Nặng 31,56kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 600.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2.8mm: Nặng 35,15kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 668.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.0mm: Nặng 37,53kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 713.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.2mm: Nặng 39,89kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 790.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.5mm: Nặng 43,39kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 859.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 50x100
- Độ dày 1.0mm: Nặng 13,82kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 242.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1.1mm: Nặng 15,2kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 266.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1.2mm: Nặng 16,58kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 290.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1.4mm: Nặng 19,34kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 338.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1.5mm: Nặng 20,69kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 362.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1.8mm: Nặng 24,7kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 432.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2.0mm: Nặng 27,36kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 479.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2.3mm: Nặng 31,3kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 595.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2.5mm: Nặng 33,91kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 644.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2.8mm: Nặng 37,79kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 718.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.0mm: Nặng 40,36kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 767.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.2mm: Nặng 42,9kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 849.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.5mm: Nặng 46,69kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 924.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.8mm: Nặng 50,43kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 999.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4.0mm: Nặng 52,9kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.047.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4.5mm: Nặng 59kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.168.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5.0mm: Nặng 65kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.287.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5.5mm: Nặng 70,84kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.452.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6.0mm: Nặng 78kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.716.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 50x150
- Độ dày 2.0mm: Nặng 36,57kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 640.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2.3mm: Nặng 42,05kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 799.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2.5mm: Nặng 45,7kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 868.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2.8mm: Nặng 51kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 969.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.0mm: Nặng 54,5kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.036.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.2mm: Nặng 57,98kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.148.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.5mm: Nặng 63,18kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.251.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.8mm: Nặng 68,33kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.353.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4.0mm: Nặng 71,74kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.420.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4.2mm: Nặng 75,14kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.488.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4.5mm: Nặng 80,2kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.588.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5.0mm: Nặng 88,54kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.753.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5.5mm: Nặng 96,76kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.984.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6.0mm: Nặng 104,87kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.307.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6.5mm: Nặng 112,87kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.483.000 VNĐ/6m
- Độ dày 7.0mm: Nặng 120,74kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.656.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 60x120
- Độ dày 1.0mm: Nặng 16,65kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 291.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1.1mm: Nặng 18,31kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 320.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1.2mm: Nặng 19,98kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 350.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1.4mm: Nặng 23,3kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 408.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1.5mm: Nặng 24,93kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 436.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1.8mm: Nặng 29,79kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 521.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2.0mm: Nặng 33,01kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 578.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2.3mm: Nặng 37,8kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 718.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2.5mm: Nặng 40,98kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 779.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2.8mm: Nặng 45,7kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 868.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.0mm: Nặng 48,83kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 928.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.2mm: Nặng 51,94kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.028.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.5mm: Nặng 56,58kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.120.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.8mm: Nặng 61,17kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.211.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4.0mm: Nặng 64,21kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.271.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4.2mm: Nặng 67,22kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.331.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4.5mm: Nặng 71,71kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.420.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5.0mm: Nặng 79,11kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.566.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5.5mm: Nặng 86,39kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.771.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6.0mm: Nặng 93,56kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.058.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6.5mm: Nặng 100,61kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.213.000 VNĐ/6m
- Độ dày 7.0mm: Nặng 107,55kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.366.000 VNĐ/6m
- Độ dày 8.0mm: Nặng 123,59kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.719.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 75x125
- Độ dày 4.0mm: Nặng 72,35kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.433.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4.2mm: Nặng 75,14kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.488.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4.5mm: Nặng 80,20kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.588.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5.0mm: Nặng 88,54kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.753.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5.5mm: Nặng 96,76kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.984.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6.0mm: Nặng 104,87kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.307.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6.5mm: Nặng 112,87kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.483.000 VNĐ/6m
- Độ dày 7.0mm: Nặng 120,74kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.656.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 75x150
- Độ dày 2.5mm: Nặng 51,59kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 980.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2.8mm: Nặng 57,59kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.094.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.0mm: Nặng 61,57kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.170.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.2mm: Nặng 65,52kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.297.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.5mm: Nặng 71,42kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.414.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.8mm: Nặng 77,29kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.530.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4.0mm: Nặng 81,17kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.607.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4.2mm: Nặng 85,04kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.684.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4.5mm: Nặng 90,80kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.798.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5.0mm: Nặng 100,32kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.986.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5.5mm: Nặng 109,72kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.249.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6.0mm: Nặng 119,01kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.618.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6.5mm: Nặng 128,18kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.820.000 VNĐ/6m
- Độ dày 7.0mm: Nặng 137,24kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.019.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 80x100
- Độ dày 5.0mm: Nặng 80,07kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.585.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6.0mm: Nặng 94,95kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.089.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 80x120
- Độ dày 5.0mm: Nặng 89,49kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.772.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6.0mm: Nặng 106,26kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.338.000 VNĐ/6m
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 80x160
- Độ dày 5.0mm: Nặng 108,33kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.145.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6.0mm: Nặng 128,87kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.835.000 VNĐ/6m
- Độ dày 8.0mm: Nặng 168,81kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.714.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 100x150
- Độ dày 2.0mm: Nặng 45,97kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 804.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2.3mm: Nặng 52,87kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.005.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2.5mm: Nặng 57,46kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.092.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.0mm: Nặng 67,86kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.289.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.2mm: Nặng 73,06kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.447.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.5mm: Nặng 79,67kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.578.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.8mm: Nặng 86,24kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.708.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4.0mm: Nặng 90,59kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.794.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4.2mm: Nặng 94,93kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.880.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4.5mm: Nặng 101,41kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.008.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5.0mm: Nặng 112,10kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.220.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5.5mm: Nặng 122,68kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.515.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6.0mm: Nặng 133,15kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.929.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6.5mm: Nặng 143,50kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.157.000 VNĐ/6m
- Độ dày 7.0mm: Nặng 153,74kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.382.000 VNĐ/6m
- Độ dày 8.0mm: Nặng 176,34kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.879.000 VNĐ/6m
- Độ dày 10.0mm: Nặng 216,66kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.767.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 100x200
- Độ dày 2.5mm: Nặng 69,26kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.316.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2.8mm: Nặng 77,38kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.470.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.0mm: Nặng 82,78kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.573.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.2mm: Nặng 88,15kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.745.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.5mm: Nặng 96,17kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.904.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.8mm: Nặng 104,15kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.062.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4.0mm: Nặng 109,45kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.167.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4.2mm: Nặng 114,73kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.272.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4.5mm: Nặng 122,62kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.428.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5.0mm: Nặng 135,67kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.686.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5.5mm: Nặng 148,60kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.046.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6.0mm: Nặng 161,42kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.551.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6.5mm: Nặng 174,13kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.831.000 VNĐ/6m
- Độ dày 7.0mm: Nặng 186,73kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.108.000 VNĐ/6m
- Độ dày 8.0mm: Nặng 214,02kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.708.000 VNĐ/6m
- Độ dày 10.0mm: Nặng 263,76kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 5.803.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 100x250
- Độ dày 4.0mm: Nặng 128,87kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.552.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5.0mm: Nặng 160,14kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.171.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6.0mm: Nặng 191,04kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.203.000 VNĐ/6m
- Độ dày 8.0mm: Nặng 251,7kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 5.537.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 100x300
- Độ dày 5.0mm: Nặng 183,69kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.637.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6.0mm: Nặng 219,3kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.825.000 VNĐ/6m
- Độ dày 8.0mm: Nặng 289,38kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 6.366.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 150x250
- Độ dày 5.0mm: Nặng 183,69kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.637.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6.0mm: Nặng 219,3kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.825.000 VNĐ/6m
- Độ dày 8.0mm: Nặng 289,38kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 6.366.000 VNĐ/6m
- Độ dày 10.0mm: Nặng 357,96kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 7.875.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 150x300
- Độ dày 6.0mm: Nặng 247,56kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 5.446.000 VNĐ/6m
- Độ dày 8.0mm: Nặng 327,06kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 7.195.000 VNĐ/6m
- Độ dày 10.0mm: Nặng 405,06kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 8.911.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 150x200
- Độ dày 2.5mm: Nặng 81,05kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.540.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2.8mm: Nặng 90,58kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.721.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.0mm: Nặng 96,91kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.841.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.2mm: Nặng 103,22kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.044.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.5mm: Nặng 112,66kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.231.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3.8mm: Nặng 122,06kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.417.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4.0mm: Nặng 128,30kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.540.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4.2mm: Nặng 134,53kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.664.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4.5mm: Nặng 143,82kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.848.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5.0mm: Nặng 159,23kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.153.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5.5mm: Nặng 174,52kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.578.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6.0mm: Nặng 189,70kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.173.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6.5mm: Nặng 204,77kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.505.000 VNĐ/6m
- Độ dày 7.0mm: Nặng 219,72kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.834.000 VNĐ/6m
- Độ dày 8.0mm: Nặng 251,7kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 5.537.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 200x300
- Độ dày 4.0mm: Nặng 184,78kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.659.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4.5mm: Nặng 207,37kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.106.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5.0mm: Nặng 229,85kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.551.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5.5mm: Nặng 252,21kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 5.170.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6.0mm: Nặng 274,46kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 6.038.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6.5mm: Nặng 296,6kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 6.525.000 VNĐ/6m
- Độ dày 7.0mm: Nặng 318,62kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 7.010.000 VNĐ/6m
- Độ dày 7.5mm: Nặng 340,53kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 7.492.000 VNĐ/6m
- Độ dày 8.0mm: Nặng 362,33kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 7.971.000 VNĐ/6m
- Độ dày 8.5mm: Nặng 384,02kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 8.448.000 VNĐ/6m
- Độ dày 9.0mm: Nặng 405,59kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 8.923.000 VNĐ/6m
- Độ dày 9.5mm: Nặng 427,05kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 9.395.000 VNĐ/6m
- Độ dày 10.0mm: Nặng 448,39kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 9.865.000 VNĐ/6m
📌 Lưu ý:
✅ Giá thép hộp có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
✅ Để nhận báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh Steel để được hỗ trợ nhanh chóng! 🚀
BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP VUÔNG KẼM
Dưới đây là bảng phân tích chi tiết quy cách và giá sản phẩm của các loại thép hộp vuông:
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 12x12mm
- Độ dày 0,7mm: Nặng 1,47kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 27.000 VNĐ/6m
- Độ dày 0,8mm: Nặng 1,66kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 31.000 VNĐ/6m
- Độ dày 0,9mm: Nặng 1,85kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 34.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,0mm: Nặng 2,03kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 36.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,1mm: Nặng 2,21kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 39.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,2mm: Nặng 2,39kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 42.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,4mm: Nặng 2,72kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 48.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 14x14mm
- Độ dày 0,7mm: Nặng 1,74kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 32.000 VNĐ/6m
- Độ dày 0,8mm: Nặng 1,97kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 36.000 VNĐ/6m
- Độ dày 0,9mm: Nặng 2,19kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 41.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,0mm: Nặng 2,41kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 42.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,1mm: Nặng 2,63kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 46.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,2mm: Nặng 2,84kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 50.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,4mm: Nặng 3,25kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 57.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,5mm: Nặng 3,45kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 60.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 16x16mm
- Độ dày 0,7mm: Nặng 2,00kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 37.000 VNĐ/6m
- Độ dày 0,8mm: Nặng 2,27kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 42.000 VNĐ/6m
- Độ dày 0,9mm: Nặng 2,53kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 47.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,0mm: Nặng 2,79kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 49.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,1mm: Nặng 3,04kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 53.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,2mm: Nặng 3,29kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 58.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,4mm: Nặng 3,78kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 66.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 20x20mm
- Độ dày 0,7mm: Nặng 2,53kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 47.000 VNĐ/6m
- Độ dày 0,8mm: Nặng 2,87kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 53.000 VNĐ/6m
- Độ dày 0,9mm: Nặng 3,21kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 59.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,0mm: Nặng 3,54kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 62.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,1mm: Nặng 3,87kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 68.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,2mm: Nặng 4,20kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 74.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,4mm: Nặng 4,83kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 85.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,5mm: Nặng 5,14kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 90.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,8mm: Nặng 6,05kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 106.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,0mm: Nặng 6,63kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 116.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 25x25
- Độ dày 0,7mm: Nặng 3,19kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 59.000 VNĐ/6m
- Độ dày 0,8mm: Nặng 3,62kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 67.000 VNĐ/6m
- Độ dày 0,9mm: Nặng 4,06kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 75.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,0mm: Nặng 4,48kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 78.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,1mm: Nặng 4,91kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 86.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,2mm: Nặng 5,33kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 93.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,4mm: Nặng 6,15kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 108.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,5mm: Nặng 6,56kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 115.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,8mm: Nặng 7,75kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 136.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,0mm: Nặng 8,52kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 149.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 30x30
- Độ dày 0,7mm: Nặng 3,85kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 71.000 VNĐ/6m
- Độ dày 0,8mm: Nặng 4,38kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 81.000 VNĐ/6m
- Độ dày 0,9mm: Nặng 4,90kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 91.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,0mm: Nặng 5,43kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 95.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,1mm: Nặng 5,94kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 104.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,2mm: Nặng 6,46kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 113.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,4mm: Nặng 7,47kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 131.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,5mm: Nặng 7,97kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 139.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,8mm: Nặng 9,44kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 165.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,0mm: Nặng 10,40kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 182.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,3mm: Nặng 11,80kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 224.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,5mm: Nặng 12,72kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 242.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,8mm: Nặng 14,05kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 267.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,0mm: Nặng 14,92kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 283.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 40x40
- Độ dày 0,7mm: Nặng 5,16kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 95.000 VNĐ/6m
- Độ dày 0,8mm: Nặng 5,88kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 109.000 VNĐ/6m
- Độ dày 0,9mm: Nặng 6,60kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 122.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,0mm: Nặng 7,31kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 128.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,1mm: Nặng 8,02kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 140.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,2mm: Nặng 8,72kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 153.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,4mm: Nặng 10,11kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 177.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,5mm: Nặng 10,80kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 189.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,8mm: Nặng 12,83kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 225.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,0mm: Nặng 14,17kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 248.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,3mm: Nặng 16,14kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 307.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,5mm: Nặng 17,43kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 331.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,8mm: Nặng 19,33kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 367.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,0mm: Nặng 20,57kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 391.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 50x50mm
- Độ dày 0,8mm: Nặng 7,36kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 136.000 VNĐ/6m
- Độ dày 0,9mm: Nặng 8,27kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 153.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,0mm: Nặng 9,19kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 161.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,1mm: Nặng 10,09kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 177.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,2mm: Nặng 10,98kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 192.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,4mm: Nặng 12,74kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 223.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,5mm: Nặng 13,62kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 238.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,8mm: Nặng 16,22kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 284.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,0mm: Nặng 17,94kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 314.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,3mm: Nặng 20,47kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 389.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,5mm: Nặng 22,14kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 421.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,8mm: Nặng 24,60kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 467.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,0mm: Nặng 26,23kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 498.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,2mm: Nặng 27,83kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 551.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,5mm: Nặng 30,20kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 598.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,8mm: Nặng 32,49kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 643.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4,0mm: Nặng 34,02kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 674.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5,0mm: Nặng 42,39kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 839.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6,0mm: Nặng 49,74kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.094.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 60x60mm
- Độ dày 0,8mm: Nặng 8,85kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 164.000 VNĐ/6m
- Độ dày 0,9mm: Nặng 9,96kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 184.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,0mm: Nặng 11,06kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 194.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,1mm: Nặng 12,16kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 213.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,2mm: Nặng 13,24kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 232.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,4mm: Nặng 15,38kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 269.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,5mm: Nặng 16,45kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 288.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,8mm: Nặng 19,61kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 343.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,0mm: Nặng 21,70kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 380.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,3mm: Nặng 24,80kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 471.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,5mm: Nặng 26,85kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 510.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,8mm: Nặng 29,88kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 568.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,0mm: Nặng 31,88kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 606.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,2mm: Nặng 33,86kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 670.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,5mm: Nặng 36,79kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 728.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,8mm: Nặng 39,65kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 785.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4,0mm: Nặng 41,56kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 823.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5,0mm: Nặng 51,81kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.026.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6,0mm: Nặng 61,04kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.343.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 65x65mm
- Độ dày 5,0mm: Nặng 56,52kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.119.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6,0mm: Nặng 66,69kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.467.000 VNĐ/6m
Thép hộp vuông mạ kẽm 70x70mm
- Độ dày 3,5mm: Nặng 43,85kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 868.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4,0mm: Nặng 49,74kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 985.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5,0mm: Nặng 61,23kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.212.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6,0mm: Nặng 72,35kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.592.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 75x75mm
- Độ dày 1,0mm: Nặng 13,82kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 242.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,1mm: Nặng 15,20kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 266.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,2mm: Nặng 16,58kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 290.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,4mm: Nặng 19,34kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 338.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,5mm: Nặng 20,69kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 362.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,8mm: Nặng 24,70kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 432.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,0mm: Nặng 27,36kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 479.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,3mm: Nặng 31,30kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 595.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,5mm: Nặng 33,91kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 644.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,8mm: Nặng 37,79kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 718.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,0mm: Nặng 40,36kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 767.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,2mm: Nặng 42,90kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 849.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,5mm: Nặng 46,69kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 924.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,8mm: Nặng 50,43kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 999.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4,0mm: Nặng 52,90kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.047.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4,5mm: Nặng 59,77kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.183.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5,0mm: Nặng 65,94kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.306.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6,0mm: Nặng 78,00kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.716.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 80x80mm
- Độ dày 4,0mm: Nặng 57,27kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.134.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5,0mm: Nặng 70,65kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.399.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6,0mm: Nặng 83,65kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.840.000 VNĐ/6m
- Độ dày 8,0mm: Nặng 108,50kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.387.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 90x90mm
- Độ dày 1,0mm: Nặng 16,65kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 291.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,1mm: Nặng 18,31kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 320.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,2mm: Nặng 19,98kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 350.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,4mm: Nặng 23,3kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 408.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,5mm: Nặng 24,93kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 436.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,8mm: Nặng 29,79kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 521.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,0mm: Nặng 33,01kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 578.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,3mm: Nặng 37,8kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 718.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,5mm: Nặng 40,98kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 779.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,8mm: Nặng 45,7kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 868.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,0mm: Nặng 48,83kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 928.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,2mm: Nặng 51,94kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.028.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,5mm: Nặng 56,58kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.120.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,8mm: Nặng 61,17kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.211.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4,0mm: Nặng 64,21kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.271.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5,0mm: Nặng 79,11kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.566.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5,5mm: Nặng 86,39kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.771.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6,0mm: Nặng 93,56kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.058.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6,5mm: Nặng 100,61kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.213.000 VNĐ/6m
- Độ dày 7,0mm: Nặng 107,55kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.366.000 VNĐ/6m
- Độ dày 8,0mm: Nặng 123,6kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.719.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 100x100mm
- Độ dày 1,2mm: Nặng 22,09kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 387.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,4mm: Nặng 25,77kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 451.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,5mm: Nặng 27,6kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 483.000 VNĐ/6m
- Độ dày 1,8mm: Nặng 33,11kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 579.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,0mm: Nặng 36,78kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 644.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,3mm: Nặng 42,3kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 804.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,5mm: Nặng 45,69kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 868.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,8mm: Nặng 50,98kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 969.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,0mm: Nặng 54,49kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.035.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,2mm: Nặng 57,97kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.148.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,5mm: Nặng 63,17kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.251.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,8mm: Nặng 68,33kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.353.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4,0mm: Nặng 71,74kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.420.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4,5mm: Nặng 80,2kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.588.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5,0mm: Nặng 88,54kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.753.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5,5mm: Nặng 96,76kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.984.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6,0mm: Nặng 104,87kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.307.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6,5mm: Nặng 112,87kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.483.000 VNĐ/6m
- Độ dày 7,0mm: Nặng 120,74kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.656.000 VNĐ/6m
- Độ dày 8,0mm: Nặng 138,7kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.051.000 VNĐ/6m
- Độ dày 10,0mm: Nặng 169,6kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.731.000 VNĐ/6m
- Độ dày 12,0mm: Nặng 199,0kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.378.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 120x120mm
- Độ dày 4,0mm: Nặng 87,42kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.731.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5,0mm: Nặng 108,3kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.144.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6,0mm: Nặng 128,9kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.836.000 VNĐ/6m
- Độ dày 8,0mm: Nặng 168,8kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.714.000 VNĐ/6m
- Độ dày 10,0mm: Nặng 207,2kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.558.000 VNĐ/6m
- Độ dày 12,0mm: Nặng 244,2kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 5.372.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 125x125mm
- Độ dày 2,5mm: Nặng 57,48kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.092.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,8mm: Nặng 64,19kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.220.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,0mm: Nặng 68,63kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.304.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,2mm: Nặng 73,06kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.447.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,5mm: Nặng 79,67kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.578.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,8mm: Nặng 86,24kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.708.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4,0mm: Nặng 90,59kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.794.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4,5mm: Nặng 101,41kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.008.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5,0mm: Nặng 110,1kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.982.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5,5mm: Nặng 122,68kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.515.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6,0mm: Nặng 133,15kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.929.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6,5mm: Nặng 143,5kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.157.000 VNĐ/6m
- Độ dày 7,0mm: Nặng 153,74kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.382.000 VNĐ/6m
- Độ dày 8,0mm: Nặng 176,34kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.879.000 VNĐ/6m
- Độ dày 10,0mm: Nặng 216,66kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.767.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 140x140mm
- Độ dày 4,0mm: Nặng 102,49kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.029.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5,0mm: Nặng 127,17kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.518.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6,0mm: Nặng 151,47kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.332.000 VNĐ/6m
- Độ dày 8,0mm: Nặng 198,95kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.377.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 150x150mm
- Độ dày 2,5mm: Nặng 69,26kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.316.000 VNĐ/6m
- Độ dày 2,8mm: Nặng 77,38kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.470.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,0mm: Nặng 82,78kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.573.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,2mm: Nặng 88,15kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.745.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,5mm: Nặng 96,17kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.904.000 VNĐ/6m
- Độ dày 3,8mm: Nặng 104,15kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.062.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4,0mm: Nặng 109,45kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.167.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4,5mm: Nặng 122,62kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.428.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5,0mm: Nặng 135,67kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.686.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5,5mm: Nặng 148,60kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.046.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6,0mm: Nặng 161,42kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.551.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6,5mm: Nặng 174,13kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.831.000 VNĐ/6m
- Độ dày 7,0mm: Nặng 186,73kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.108.000 VNĐ/6m
- Độ dày 8,0mm: Nặng 214,02kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.708.000 VNĐ/6m
- Độ dày 10,0mm: Nặng 263,76kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 5.803.000 VNĐ/6m
- Độ dày 12,0mm: Nặng 311,99kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 6.864.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 160x160mm
- Độ dày 5,0mm: Nặng 146,01kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.891.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6,0mm: Nặng 174,08kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.830.000 VNĐ/6m
- Độ dày 8,0mm: Nặng 229,09kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 5.040.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 180x180mm
- Độ dày 5,0mm: Nặng 164,85kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.264.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6,0mm: Nặng 196,69kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.327.000 VNĐ/6m
- Độ dày 8,0mm: Nặng 259,24kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 5.703.000 VNĐ/6m
- Độ dày 10,0mm: Nặng 320,28kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 7.046.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 200x200mm
- Độ dày 3,0mm: Nặng 111,34kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.115.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4,0mm: Nặng 147,1kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.913.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4,5mm: Nặng 164,98kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.267.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5,0mm: Nặng 182,75kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.618.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5,5mm: Nặng 200,4kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.108.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6,0mm: Nặng 217,94kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.795.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6,5mm: Nặng 235,37kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 5.178.000 VNĐ/6m
- Độ dày 7,0mm: Nặng 252,68kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 5.559.000 VNĐ/6m
- Độ dày 7,5mm: Nặng 269,88kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 5.937.000 VNĐ/6m
- Độ dày 8,0mm: Nặng 286,97kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 6.313.000 VNĐ/6m
- Độ dày 8,5mm: Nặng 303,95kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 6.687.000 VNĐ/6m
- Độ dày 9,0mm: Nặng 320,81kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 7.058.000 VNĐ/6m
- Độ dày 9,5mm: Nặng 337,56kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 7.426.000 VNĐ/6m
- Độ dày 10,0mm: Nặng 354,19kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 7.792.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 250x250mm
- Độ dày 4,0mm: Nặng 184,78kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.659.000 VNĐ/6m
- Độ dày 4,5mm: Nặng 207,37kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.106.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5,0mm: Nặng 229,85kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.551.000 VNĐ/6m
- Độ dày 5,5mm: Nặng 252,21kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 5.170.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6,0mm: Nặng 274,46kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 6.038.000 VNĐ/6m
- Độ dày 6,5mm: Nặng 296,6kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 6.525.000 VNĐ/6m
- Độ dày 7,0mm: Nặng 318,62kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 7.010.000 VNĐ/6m
- Độ dày 7,5mm: Nặng 340,53kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 7.492.000 VNĐ/6m
- Độ dày 8,0mm: Nặng 362,33kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 7.971.000 VNĐ/6m
- Độ dày 8,5mm: Nặng 384,02kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 8.448.000 VNĐ/6m
- Độ dày 9,0mm: Nặng 405,59kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 8.923.000 VNĐ/6m
- Độ dày 9,5mm: Nặng 427,05kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 9.395.000 VNĐ/6m
- Độ dày 10,0mm: Nặng 448,39kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 9.865.000 VNĐ/6m
- Độ dày 12,0mm: Nặng 537,07kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 11.816.000 VNĐ/6m
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 300x300mm
- Độ dày 6,0mm: Nặng 332,34kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 7.311.000 VNĐ/6m
- Độ dày 8,0mm: Nặng 440,1kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 9.682.000 VNĐ/6m
- Độ dày 10,0mm: Nặng 546,36kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 12.020.000 VNĐ/6m
- Độ dày 12,0mm: Nặng 651,11kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 14.324.000 VNĐ/6m
📌 Lưu ý:
✅ Giá thép hộp có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
✅ Để nhận báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh Steel để được hỗ trợ nhanh chóng! 🚀

Tìm hiểu thép hộp mạ kẽm
Thép hộp mạ kẽm là một trong những sản phẩm thép quan trọng, được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí và các ngành công nghiệp khác.
Thép hộp mạ kẽm là loại thép được gia công thành dạng hộp vuông hoặc chữ nhật và được phủ một lớp kẽm bên ngoài nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét. Lớp mạ kẽm này bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường, giúp tăng độ bền và tuổi thọ của sản phẩm.
Phân loại thép hộp mạ kẽm:
-
Thép hộp mạ kẽm vuông: Có tiết diện hình vuông, thường được sử dụng trong các kết cấu yêu cầu độ cứng và chịu lực đồng đều theo cả hai phương.
-
Thép hộp mạ kẽm chữ nhật: Có tiết diện hình chữ nhật, thích hợp cho các kết cấu cần chịu lực theo một phương nhất định.
Ưu điểm của thép hộp mạ kẽm:
-
Khả năng chống ăn mòn cao: Lớp mạ kẽm bảo vệ thép khỏi sự oxi hóa và tác động của môi trường, đặc biệt trong điều kiện ẩm ướt hoặc có hóa chất.
-
Độ bền và tuổi thọ cao: Nhờ lớp kẽm bảo vệ, thép hộp mạ kẽm có thể duy trì chất lượng và tính năng trong thời gian dài, giảm chi phí bảo trì và thay thế.
-
Tính thẩm mỹ: Bề mặt sáng bóng của lớp mạ kẽm giúp sản phẩm có vẻ ngoài đẹp mắt, phù hợp với nhiều ứng dụng yêu cầu yếu tố thẩm mỹ.
Dưới đây là thông tin chi tiết về đặc điểm, mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, ứng dụng và quy cách của thép hộp mạ kẽm.

Đặc điểm thép hộp mạ kẽm

-
Chống ăn mòn cao
-
Độ bền vượt trội
-
Tính thẩm mỹ cao
-
Dễ gia công và lắp đặt
-
Ứng dụng đa dạng
-
Sử dụng trong xây dựng, cơ khí, công nghiệp, nội thất, chế tạo máy, nông nghiệp,...
Thép hộp mạ kẽm là lựa chọn tối ưu cho các công trình yêu cầu độ bền cao và khả năng chống chịu môi trường khắc nghiệt.
Mác thép và tiêu chuẩn thép hộp mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm được sản xuất theo nhiều mác thép và tiêu chuẩn khác nhau, tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng cụ thể. Dưới đây là một số mác thép và tiêu chuẩn phổ biến:
Mác thép thường dùng:
-
SS400: Mác thép cacbon thấp theo tiêu chuẩn Nhật Bản, có độ bền kéo tối thiểu 400 MPa, thường được sử dụng trong kết cấu xây dựng và công nghiệp.
-
SAE: Hệ thống mác thép theo tiêu chuẩn của Hiệp hội Kỹ sư Ô tô Hoa Kỳ, bao gồm nhiều loại thép với thành phần và tính chất cơ học khác nhau.
-
SPHC: Mác thép cán nóng dùng cho gia công ép nguội, theo tiêu chuẩn JIS G3131 của Nhật Bản.
-
SGCC: Mác thép mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn JIS G3302 của Nhật Bản, thường được sử dụng trong sản xuất thép mạ kẽm.
Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp mạ kẽm:
-
ASTM A500: Tiêu chuẩn của Mỹ cho ống kết cấu bằng thép cacbon, quy định các yêu cầu về thành phần hóa học, tính chất cơ học và dung sai kích thước.
-
ASTM A53: Tiêu chuẩn của Mỹ cho ống thép đen và mạ kẽm, dùng trong dẫn nước, khí và hơi.
-
JIS G3466: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống thép kết cấu hình vuông và chữ nhật, quy định các yêu cầu về kích thước, hình dạng và tính chất cơ học.
-
KS D 3507: Tiêu chuẩn Hàn Quốc cho ống thép kết cấu hình vuông và chữ nhật.
-
BS 1387: Tiêu chuẩn Anh Quốc cho ống thép dùng trong dẫn nước, khí và hơi.
Việc lựa chọn mác thép và tiêu chuẩn phù hợp phụ thuộc vào yêu cầu kỹ thuật và môi trường sử dụng cụ thể của công trình hoặc sản phẩm.
Xuất xứ thép hộp mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm trên thị trường Việt Nam có xuất xứ đa dạng, bao gồm cả sản phẩm sản xuất trong nước và nhập khẩu từ nhiều quốc gia khác nhau.
Sản phẩm sản xuất trong nước:
-
Thép Hòa Phát: Là một trong những nhà sản xuất thép hàng đầu tại Việt Nam, Hòa Phát cung cấp thép hộp mạ kẽm với các quy cách đa dạng, như hộp vuông từ 12×12 mm đến 250×250 mm, hộp chữ nhật từ 10×30 mm đến 200×300 mm, độ dày từ 0,7 mm đến 10 mm.
-
Thép Nhật Quang: Sản xuất thép hộp mạ kẽm theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3466:2015, với kích thước hộp vuông từ 14×14 mm đến 100×100 mm, hộp chữ nhật từ 13×26 mm đến 60×120 mm, độ dày từ 1,0 mm đến 3,2 mm.
-
Thép Việt Đức: Cung cấp thép hộp mạ kẽm với quy cách hộp vuông từ 10×10 mm đến 175×175 mm, hộp chữ nhật từ 10×20 mm đến 70×140 mm, độ dày từ 0,55 mm đến 8 mm.
Sản phẩm nhập khẩu:
Thép hộp mạ kẽm cũng được nhập khẩu từ nhiều quốc gia như Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Mỹ, Anh, Ấn Độ, với các tiêu chuẩn sản xuất khác nhau như JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), EN (Châu Âu), GOST (Nga).
Việc lựa chọn thép hộp mạ kẽm phù hợp phụ thuộc vào yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng và nguồn gốc xuất xứ mà khách hàng mong muốn.
Ứng dụng thép hộp mạ kẽm

-
Xây dựng: Sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, nhà tiền chế, dầm, cột, khung sườn và các công trình dân dụng khác.
-
Cơ khí và chế tạo máy: Làm khung máy, giá đỡ và các bộ phận chịu lực trong máy móc công nghiệp.
-
Nội thất và trang trí: Sử dụng trong sản xuất bàn ghế, kệ, giường và các sản phẩm nội thất khác.
-
Giao thông và vận tải: Làm khung xe, rào chắn, biển báo và các cấu kiện khác trong ngành giao thông.
-
Nông nghiệp: Xây dựng nhà kính, chuồng trại và các kết cấu phục vụ sản xuất nông nghiệp.
Với những ưu điểm và ứng dụng đa dạng, thép hộp mạ kẽm là lựa chọn hàng đầu trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và xây dựng hiện nay.
Thép hộp mạ kẽm được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như:
Quy cách thép hộp mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm là vật liệu xây dựng phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ vào độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Dưới đây là một số quy cách phổ biến của thép hộp mạ kẽm:
Thép hộp vuông mạ kẽm:
| Kích thước (mm) |
Độ dày (mm) |
Chiều dài (m) |
| 12x12 |
0.7 - 1.5 |
6 |
| 14x14 |
0.7 - 1.5 |
6 |
| 16x16 |
0.7 - 1.5 |
6 |
| 20x20 |
0.7 - 2.0 |
6 |
| 25x25 |
0.7 - 2.0 |
6 |
| 30x30 |
0.8 - 3.0 |
6 |
| 40x40 |
1.0 - 3.5 |
6 |
| 50x50 |
1.0 - 4.0 |
6 |
| 60x60 |
1.2 - 4.0 |
6 |
| 75x75 |
1.2 - 4.0 |
6 |
| 90x90 |
1.5 - 4.0 |
6 |
| 100x100 |
1.5 - 4.0 |
6 |
| 125x125 |
2.0 - 4.0 |
6 |
| 150x150 |
2.0 - 4.0 |
6 |
| 200x200 |
2.0 - 4.0 |
6 |
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm:
| Kích thước (mm) |
Độ dày (mm) |
Chiều dài (m) |
| 10x20 |
0.7 - 1.5 |
6 |
| 13x26 |
0.7 - 1.5 |
6 |
| 20x40 |
0.7 - 2.0 |
6 |
| 25x50 |
0.7 - 2.0 |
6 |
| 30x60 |
0.8 - 3.0 |
6 |
| 40x80 |
1.0 - 3.5 |
6 |
| 50x100 |
1.0 - 4.0 |
6 |
| 60x120 |
1.2 - 4.0 |
6 |
| 75x150 |
1.2 - 4.0 |
6 |
| 90x180 |
1.5 - 4.0 |
6 |
| 100x200 |
1.5 - 4.0 |
6 |
Lưu ý rằng độ dày và chiều dài có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất và yêu cầu cụ thể của khách hàng. Để biết thêm chi tiết và cập nhật mới nhất về quy cách cũng như giá cả, vui lòng truy cập trang web của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tại Báo giá thép hộp mạ kẽm.
So sánh thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen

Thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen là hai loại vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng và công nghiệp, mỗi loại có những đặc điểm riêng biệt phù hợp với các ứng dụng khác nhau. Dưới đây là bảng so sánh chi tiết giữa hai loại thép này:
| Tiêu chí |
Thép hộp đen |
Thép hộp mạ kẽm |
| Định nghĩa |
Là loại thép có bề mặt màu đen hoặc xanh đen, không được phủ lớp mạ bảo vệ. |
Là thép được phủ một lớp kẽm bên ngoài để bảo vệ khỏi ăn mòn và oxy hóa. |
| Khả năng chống ăn mòn |
Thấp; dễ bị ảnh hưởng bởi môi trường ẩm ướt, hóa chất, dẫn đến rỉ sét và giảm tuổi thọ. |
Cao; lớp mạ kẽm bảo vệ giúp chống lại sự ăn mòn, thích hợp cho môi trường ẩm ướt, hóa chất. |
| Tuổi thọ sử dụng |
Khoảng 20 – 25 năm trong điều kiện thường. |
Trên 50 năm trong điều kiện thường. |
| Tính thẩm mỹ |
Thấp; màu sắc đen tự nhiên, không phù hợp cho các công trình yêu cầu cao về thẩm mỹ. |
Cao; bề mặt sáng bóng, phù hợp cho các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ. |
| Giá thành |
Thấp hơn; do không có lớp mạ bảo vệ nên chi phí sản xuất thấp hơn. |
Cao hơn; do quá trình mạ kẽm tăng thêm chi phí sản xuất. |
| Ứng dụng |
- Sử dụng trong các công trình không yêu cầu cao về chống ăn mòn như: kết cấu nhà xưởng, giàn giáo, khung sườn xe tải, nội thất. |
- Thích hợp cho các công trình yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao như: khu vực ven biển, kho hóa chất, hệ thống ống dẫn nước, cột đèn chiếu sáng, trụ viễn thông. |
Kết luận:
-
Thép hộp đen phù hợp cho các công trình yêu cầu độ bền cơ học cao nhưng không tiếp xúc nhiều với môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất, giúp tiết kiệm chi phí.
-
Thép hộp mạ kẽm là lựa chọn tối ưu cho các công trình cần độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt trong môi trường khắc nghiệt, mặc dù chi phí đầu tư ban đầu cao hơn.
Việc lựa chọn giữa hai loại thép này nên dựa trên yêu cầu cụ thể của công trình và điều kiện môi trường sử dụng.
Hình ảnh thức tế thép hộp mạ kẽm tại Sáng Chinh STEEL










Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH STEEL
- Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
- Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
- Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
- Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
- 50 kho bãi: Trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
- Email: thepsangchinh@gmail.com
- Hotline 24/7:
- PK1: 097 5555 055
- PK2: 0907 137 555
- PK3: 0937 200 900
- PK4: 0949 286 777
- PK5: 0907 137 555
- Kế toán: 0909 936 937
- Website: https://sangchinhsteel.vn/