Bảng báo giá thép hộp vuông mạ kẽm | 0907 137 555

43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Giờ mở cửa 8:00 Am - 20:00 Pm
Follow us:
0909.936.937 - 0907.137.555
Nhà Cung Cấp Sắt Thép Lớn Nhất Miền Nam phone

Chăm sóc khách hàng

0909.936.937 0907.137.555
phone

Giỏ hàng

Số lượng (0)

Bảng báo giá thép hộp vuông mạ kẽm

Thông Số Kỹ Thuật Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS G3466, GB/T 3094, EN 10219

  • Kích thước: 12x12mm - 300x300mm

  • Độ dày: 0.6mm - 12mm

  • Chiều dài: 6m hoặc cắt theo yêu cầu

  • Trọng lượng: Tùy theo kích thước và độ dày

  • Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ điện phân

  • Ứng dụng: Kết cấu xây dựng, cơ khí, nội thất, gia công công nghiệp

📞 Liên hệ Sáng Chinh Steel: 097 5555 055 - 0907 137 555 để nhận báo giá!

  • Liên hệ
  • - +
  • 5048

Mục lục

    BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP VUÔNG KẼM MỚI NHẤT NĂM 2025

    Dưới đây là bảng phân tích chi tiết quy cách và giá sản phẩm của các loại thép hộp vuông:

    Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 12x12mm

    • Độ dày 0,7mm: Nặng 1,47kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 27.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 0,8mm: Nặng 1,66kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 31.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 0,9mm: Nặng 1,85kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 34.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,0mm: Nặng 2,03kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 36.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,1mm: Nặng 2,21kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 39.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,2mm: Nặng 2,39kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 42.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,4mm: Nặng 2,72kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 48.000 VNĐ/6m

    Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 14x14mm

    • Độ dày 0,7mm: Nặng 1,74kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 32.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 0,8mm: Nặng 1,97kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 36.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 0,9mm: Nặng 2,19kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 41.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,0mm: Nặng 2,41kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 42.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,1mm: Nặng 2,63kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 46.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,2mm: Nặng 2,84kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 50.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,4mm: Nặng 3,25kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 57.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,5mm: Nặng 3,45kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 60.000 VNĐ/6m

    Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 16x16mm

    • Độ dày 0,7mm: Nặng 2,00kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 37.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 0,8mm: Nặng 2,27kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 42.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 0,9mm: Nặng 2,53kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 47.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,0mm: Nặng 2,79kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 49.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,1mm: Nặng 3,04kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 53.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,2mm: Nặng 3,29kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 58.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,4mm: Nặng 3,78kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 66.000 VNĐ/6m

    Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 20x20mm

    • Độ dày 0,7mm: Nặng 2,53kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 47.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 0,8mm: Nặng 2,87kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 53.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 0,9mm: Nặng 3,21kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 59.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,0mm: Nặng 3,54kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 62.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,1mm: Nặng 3,87kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 68.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,2mm: Nặng 4,20kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 74.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,4mm: Nặng 4,83kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 85.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,5mm: Nặng 5,14kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 90.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,8mm: Nặng 6,05kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 106.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,0mm: Nặng 6,63kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 116.000 VNĐ/6m

    Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 25x25

    • Độ dày 0,7mm: Nặng 3,19kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 59.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 0,8mm: Nặng 3,62kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 67.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 0,9mm: Nặng 4,06kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 75.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,0mm: Nặng 4,48kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 78.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,1mm: Nặng 4,91kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 86.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,2mm: Nặng 5,33kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 93.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,4mm: Nặng 6,15kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 108.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,5mm: Nặng 6,56kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 115.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,8mm: Nặng 7,75kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 136.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,0mm: Nặng 8,52kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 149.000 VNĐ/6m

    Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 30x30

    • Độ dày 0,7mm: Nặng 3,85kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 71.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 0,8mm: Nặng 4,38kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 81.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 0,9mm: Nặng 4,90kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 91.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,0mm: Nặng 5,43kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 95.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,1mm: Nặng 5,94kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 104.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,2mm: Nặng 6,46kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 113.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,4mm: Nặng 7,47kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 131.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,5mm: Nặng 7,97kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 139.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,8mm: Nặng 9,44kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 165.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,0mm: Nặng 10,40kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 182.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,3mm: Nặng 11,80kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 224.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,5mm: Nặng 12,72kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 242.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,8mm: Nặng 14,05kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 267.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,0mm: Nặng 14,92kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 283.000 VNĐ/6m

    Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 40x40

    • Độ dày 0,7mm: Nặng 5,16kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 95.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 0,8mm: Nặng 5,88kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 109.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 0,9mm: Nặng 6,60kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 122.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,0mm: Nặng 7,31kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 128.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,1mm: Nặng 8,02kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 140.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,2mm: Nặng 8,72kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 153.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,4mm: Nặng 10,11kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 177.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,5mm: Nặng 10,80kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 189.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,8mm: Nặng 12,83kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 225.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,0mm: Nặng 14,17kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 248.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,3mm: Nặng 16,14kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 307.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,5mm: Nặng 17,43kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 331.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,8mm: Nặng 19,33kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 367.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,0mm: Nặng 20,57kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 391.000 VNĐ/6m

    Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 50x50mm

    • Độ dày 0,8mm: Nặng 7,36kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 136.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 0,9mm: Nặng 8,27kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 153.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,0mm: Nặng 9,19kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 161.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,1mm: Nặng 10,09kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 177.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,2mm: Nặng 10,98kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 192.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,4mm: Nặng 12,74kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 223.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,5mm: Nặng 13,62kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 238.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,8mm: Nặng 16,22kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 284.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,0mm: Nặng 17,94kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 314.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,3mm: Nặng 20,47kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 389.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,5mm: Nặng 22,14kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 421.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,8mm: Nặng 24,60kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 467.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,0mm: Nặng 26,23kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 498.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,2mm: Nặng 27,83kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 551.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,5mm: Nặng 30,20kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 598.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,8mm: Nặng 32,49kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 643.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 4,0mm: Nặng 34,02kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 674.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 5,0mm: Nặng 42,39kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 839.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,0mm: Nặng 49,74kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.094.000 VNĐ/6m

    Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 60x60mm

    • Độ dày 0,8mm: Nặng 8,85kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 164.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 0,9mm: Nặng 9,96kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 184.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,0mm: Nặng 11,06kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 194.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,1mm: Nặng 12,16kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 213.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,2mm: Nặng 13,24kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 232.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,4mm: Nặng 15,38kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 269.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,5mm: Nặng 16,45kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 288.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,8mm: Nặng 19,61kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 343.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,0mm: Nặng 21,70kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 380.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,3mm: Nặng 24,80kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 471.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,5mm: Nặng 26,85kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 510.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,8mm: Nặng 29,88kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 568.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,0mm: Nặng 31,88kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 606.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,2mm: Nặng 33,86kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 670.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,5mm: Nặng 36,79kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 728.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,8mm: Nặng 39,65kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 785.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 4,0mm: Nặng 41,56kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 823.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 5,0mm: Nặng 51,81kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.026.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,0mm: Nặng 61,04kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.343.000 VNĐ/6m

    Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 65x65mm

    • Độ dày 5,0mm: Nặng 56,52kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.119.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,0mm: Nặng 66,69kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.467.000 VNĐ/6m

    Thép hộp vuông mạ kẽm 70x70mm

    • Độ dày 3,5mm: Nặng 43,85kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 868.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 4,0mm: Nặng 49,74kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 985.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 5,0mm: Nặng 61,23kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.212.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,0mm: Nặng 72,35kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.592.000 VNĐ/6m

    Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 75x75mm

    • Độ dày 1,0mm: Nặng 13,82kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 242.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,1mm: Nặng 15,20kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 266.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,2mm: Nặng 16,58kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 290.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,4mm: Nặng 19,34kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 338.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,5mm: Nặng 20,69kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 362.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,8mm: Nặng 24,70kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 432.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,0mm: Nặng 27,36kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 479.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,3mm: Nặng 31,30kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 595.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,5mm: Nặng 33,91kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 644.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,8mm: Nặng 37,79kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 718.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,0mm: Nặng 40,36kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 767.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,2mm: Nặng 42,90kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 849.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,5mm: Nặng 46,69kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 924.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,8mm: Nặng 50,43kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 999.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 4,0mm: Nặng 52,90kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.047.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 4,5mm: Nặng 59,77kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.183.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 5,0mm: Nặng 65,94kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.306.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,0mm: Nặng 78,00kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.716.000 VNĐ/6m

    Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 80x80mm

    • Độ dày 4,0mm: Nặng 57,27kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.134.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 5,0mm: Nặng 70,65kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.399.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,0mm: Nặng 83,65kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.840.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 8,0mm: Nặng 108,50kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.387.000 VNĐ/6m

    Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 90x90mm

    • Độ dày 1,0mm: Nặng 16,65kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 291.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,1mm: Nặng 18,31kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 320.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,2mm: Nặng 19,98kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 350.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,4mm: Nặng 23,3kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 408.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,5mm: Nặng 24,93kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 436.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,8mm: Nặng 29,79kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 521.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,0mm: Nặng 33,01kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 578.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,3mm: Nặng 37,8kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 718.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,5mm: Nặng 40,98kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 779.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,8mm: Nặng 45,7kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 868.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,0mm: Nặng 48,83kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 928.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,2mm: Nặng 51,94kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.028.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,5mm: Nặng 56,58kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.120.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,8mm: Nặng 61,17kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.211.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 4,0mm: Nặng 64,21kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.271.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 5,0mm: Nặng 79,11kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.566.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 5,5mm: Nặng 86,39kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.771.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,0mm: Nặng 93,56kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.058.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,5mm: Nặng 100,61kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.213.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 7,0mm: Nặng 107,55kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.366.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 8,0mm: Nặng 123,6kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.719.000 VNĐ/6m

    Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 100x100mm

    • Độ dày 1,2mm: Nặng 22,09kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 387.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,4mm: Nặng 25,77kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 451.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,5mm: Nặng 27,6kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 483.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 1,8mm: Nặng 33,11kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 579.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,0mm: Nặng 36,78kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 644.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,3mm: Nặng 42,3kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 804.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,5mm: Nặng 45,69kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 868.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,8mm: Nặng 50,98kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 969.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,0mm: Nặng 54,49kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.035.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,2mm: Nặng 57,97kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.148.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,5mm: Nặng 63,17kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.251.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,8mm: Nặng 68,33kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.353.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 4,0mm: Nặng 71,74kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.420.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 4,5mm: Nặng 80,2kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.588.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 5,0mm: Nặng 88,54kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.753.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 5,5mm: Nặng 96,76kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.984.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,0mm: Nặng 104,87kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.307.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,5mm: Nặng 112,87kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.483.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 7,0mm: Nặng 120,74kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.656.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 8,0mm: Nặng 138,7kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.051.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 10,0mm: Nặng 169,6kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.731.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 12,0mm: Nặng 199,0kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.378.000 VNĐ/6m

    Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 120x120mm

    • Độ dày 4,0mm: Nặng 87,42kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.731.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 5,0mm: Nặng 108,3kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.144.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,0mm: Nặng 128,9kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.836.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 8,0mm: Nặng 168,8kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.714.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 10,0mm: Nặng 207,2kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.558.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 12,0mm: Nặng 244,2kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 5.372.000 VNĐ/6m

    Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 125x125mm

    • Độ dày 2,5mm: Nặng 57,48kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.092.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,8mm: Nặng 64,19kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.220.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,0mm: Nặng 68,63kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.304.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,2mm: Nặng 73,06kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.447.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,5mm: Nặng 79,67kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.578.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,8mm: Nặng 86,24kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.708.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 4,0mm: Nặng 90,59kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.794.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 4,5mm: Nặng 101,41kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.008.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 5,0mm: Nặng 110,1kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.982.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 5,5mm: Nặng 122,68kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.515.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,0mm: Nặng 133,15kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.929.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,5mm: Nặng 143,5kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.157.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 7,0mm: Nặng 153,74kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.382.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 8,0mm: Nặng 176,34kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.879.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 10,0mm: Nặng 216,66kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.767.000 VNĐ/6m

    Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 140x140mm

    • Độ dày 4,0mm: Nặng 102,49kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.029.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 5,0mm: Nặng 127,17kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.518.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,0mm: Nặng 151,47kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.332.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 8,0mm: Nặng 198,95kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.377.000 VNĐ/6m

    Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 150x150mm

    • Độ dày 2,5mm: Nặng 69,26kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.316.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 2,8mm: Nặng 77,38kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.470.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,0mm: Nặng 82,78kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.573.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,2mm: Nặng 88,15kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.745.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,5mm: Nặng 96,17kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 1.904.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 3,8mm: Nặng 104,15kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.062.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 4,0mm: Nặng 109,45kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.167.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 4,5mm: Nặng 122,62kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.428.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 5,0mm: Nặng 135,67kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.686.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 5,5mm: Nặng 148,60kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.046.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,0mm: Nặng 161,42kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.551.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,5mm: Nặng 174,13kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.831.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 7,0mm: Nặng 186,73kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.108.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 8,0mm: Nặng 214,02kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.708.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 10,0mm: Nặng 263,76kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 5.803.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 12,0mm: Nặng 311,99kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 6.864.000 VNĐ/6m

    Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 160x160mm

    • Độ dày 5,0mm: Nặng 146,01kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.891.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,0mm: Nặng 174,08kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.830.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 8,0mm: Nặng 229,09kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 5.040.000 VNĐ/6m

    Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 180x180mm

    • Độ dày 5,0mm: Nặng 164,85kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.264.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,0mm: Nặng 196,69kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.327.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 8,0mm: Nặng 259,24kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 5.703.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 10,0mm: Nặng 320,28kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 7.046.000 VNĐ/6m

    Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 200x200mm

    • Độ dày 3,0mm: Nặng 111,34kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.115.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 4,0mm: Nặng 147,1kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 2.913.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 4,5mm: Nặng 164,98kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.267.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 5,0mm: Nặng 182,75kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.618.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 5,5mm: Nặng 200,4kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.108.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,0mm: Nặng 217,94kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.795.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,5mm: Nặng 235,37kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 5.178.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 7,0mm: Nặng 252,68kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 5.559.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 7,5mm: Nặng 269,88kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 5.937.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 8,0mm: Nặng 286,97kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 6.313.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 8,5mm: Nặng 303,95kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 6.687.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 9,0mm: Nặng 320,81kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 7.058.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 9,5mm: Nặng 337,56kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 7.426.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 10,0mm: Nặng 354,19kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 7.792.000 VNĐ/6m

    Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 250x250mm

    • Độ dày 4,0mm: Nặng 184,78kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 3.659.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 4,5mm: Nặng 207,37kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.106.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 5,0mm: Nặng 229,85kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 4.551.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 5,5mm: Nặng 252,21kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 5.170.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,0mm: Nặng 274,46kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 6.038.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 6,5mm: Nặng 296,6kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 6.525.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 7,0mm: Nặng 318,62kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 7.010.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 7,5mm: Nặng 340,53kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 7.492.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 8,0mm: Nặng 362,33kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 7.971.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 8,5mm: Nặng 384,02kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 8.448.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 9,0mm: Nặng 405,59kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 8.923.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 9,5mm: Nặng 427,05kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 9.395.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 10,0mm: Nặng 448,39kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 9.865.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 12,0mm: Nặng 537,07kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 11.816.000 VNĐ/6m

    Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm 300x300mm

    • Độ dày 6,0mm: Nặng 332,34kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 7.311.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 8,0mm: Nặng 440,1kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 9.682.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 10,0mm: Nặng 546,36kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 12.020.000 VNĐ/6m
    • Độ dày 12,0mm: Nặng 651,11kg/6m, giá thép hộp mạ kẽm 14.324.000 VNĐ/6m

    📌 Lưu ý:
    ✅ Giá thép hộp có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
    ✅ Để nhận báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ ngay với Sáng Chinh Steel để được hỗ trợ nhanh chóng! 🚀

    Bảng báo giá thép hộp vuông mạ kẽm tại Sáng Chinh STEEL

    Tìm hiểu thép hộp vuông mạ kẽm

    Thép hộp vuông mạ kẽm là vật liệu xây dựng phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong các công trình nhờ vào độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Dưới đây là một số thông tin chi tiết về loại thép này:

    Mác thép và tiêu chuẩn thép hộp vuông mạ kẽm:

    • Mác thép:

      • SS400

      • Q235

      • Q345

    • Tiêu chuẩn sản xuất:

      • JIS G 3466:2015

      • ASTM A500

      • EN 10219

    Xuất xứ thép hộp vuông mạ kẽm:

    Thép hộp vuông mạ kẽm được sản xuất bởi nhiều nhà máy uy tín trong và ngoài nước, đảm bảo chất lượng và đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.

    Ứng dụng thép hộp vuông mạ kẽm:

    • Kết cấu xây dựng: sử dụng trong khung nhà, cột, dầm.

    • Công nghiệp cơ khí: chế tạo máy móc, thiết bị.

    • Sản xuất đồ nội thất: bàn, ghế, kệ.

    • Ngành công nghiệp ô tô và đóng tàu.

    Các Sản Phẩm Khác Của Sáng Chinh Steel

    Thông Tin Liên Hệ

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
    📍 Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    🏭 Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    🏭 Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
    🏭 Nhà máy 3: Số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
    📩 Email: thepsangchinh@gmail.com
    📞 Hotline 24/7:

    • PK1: 097 5555 055
    • PK2: 0907 137 555
    • PK3: 0937 200 900
    • PK4: 0949 286 777
    • PK5: 0907 137 555
    • Kế toán: 0909 936 937
      🌐 Website: https://sangchinhsteel.vn/

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá thép hộp vuông mạ kẽm

    Thép hộp vuông mạ kẽm có những kích thước nào?

    Thép hộp vuông mạ kẽm có các kích thước phổ biến như 12x12mm, 14x14mm, 16x16mm, 20x20mm, 25x25mm, 30x30mm, 40x40mm, 50x50mm, 75x75mm và 90x90mm.

    Độ dày của thép hộp vuông mạ kẽm là bao nhiêu?

    Độ dày thường dao động từ 0,9mm đến 3,5mm, tùy theo nhu cầu sử dụng và tiêu chuẩn sản xuất.

    Chiều dài tiêu chuẩn của một cây thép hộp vuông mạ kẽm là bao nhiêu?

    Chiều dài tiêu chuẩn của mỗi cây thép hộp vuông mạ kẽm là 6 mét.

    Giá thép hộp vuông mạ kẽm hiện nay là bao nhiêu?

    Giá thép hộp vuông mạ kẽm phụ thuộc vào kích thước, độ dày và nhà sản xuất, thường dao động từ 16.000 đến 22.000 VNĐ/kg.

    Những thương hiệu thép hộp vuông mạ kẽm nào phổ biến tại Việt Nam?

    Các thương hiệu phổ biến bao gồm Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim, Vinaone, Minh Ngọc và Á Châu.

    Thép hộp vuông mạ kẽm được sử dụng trong những lĩnh vực nào?

    Thép hộp vuông mạ kẽm được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, làm kết cấu dầm thép, khung sườn mái nhà, tháp ăng ten, tháp truyền thanh và nhiều ứng dụng công nghiệp khác.

    Làm thế nào để tính trọng lượng của một cây thép hộp vuông mạ kẽm?

    Trọng lượng phụ thuộc vào kích thước và độ dày của thép; bạn có thể tham kảo bảng trọng lượng cụ thể từ nhà cung cấp hoặc sử dụng công thức tính trọng lượng thép hộp.

    Mua thép hộp vuông mạ kẽm ở đâu uy tín tại Việt Nam?

    Bạn có thể mua tại các đại lý phân phối chính thức của các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim hoặc tại các công ty chuyên cung cấp vật liệu xây dựng như Thép Trường Phát, Thép Mạnh Hưng Phát.

    Thép hộp 95x95

    Thép hộp 95x95

    Liên hệ

    0
    Map
    Zalo
    Hotline 0909.936.937
    097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777